Giáo án Giải tích 12 nâng cao - Tiết 24, Bài 1: Lũy thừa với số mũ hữu tỉ - Ngô Văn Công

doc 2 trang ThuyPT 18/03/2026 1410
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Giải tích 12 nâng cao - Tiết 24, Bài 1: Lũy thừa với số mũ hữu tỉ - Ngô Văn Công", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_giai_tich_12_nang_cao_tiet_24_bai_1_luy_thua_voi_so.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Giải tích 12 nâng cao - Tiết 24, Bài 1: Lũy thừa với số mũ hữu tỉ - Ngô Văn Công

  1. Giáo án Giải Tích 12 Nâng Cao Ngô Văn Công Tuần 8 Ngày soạn: 10/09/2012 Tiết 24 Ngày dạy: 16/10/2012 § 1 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỈ I. MỤC TIÊU: 1. Về kiến thức: - Giúp Hs hiểu được sự mở rộng định nghĩa luỹ thừa của một số từ số mũ nguyên dương đến số mũ nguyên, đến số mũ hữu tỉ thông qua căn số . - Hiểu rõ các định nghĩa và nhớ các tính chất của luỹ thừa các số mũ nguyên,số mũ hữu tỉ và các tính chất của căn số . 2. Về kỷ năng: - Biết vận dụng đn và tính chất của luỹ thừa với số mũ hữu tỉ để thực hiện các phép tính. 3. Về tư duy thái độ: - Rèn luyện tư duy logic. - Thái độ tích cực . II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ: 1. Chuẩn bị của thầy : - Giáo án, phiếu học tập. 2. Chuẩn bị của trò: - sgk, nhớ các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên dương. III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: - Gợi mở ,nêu vấn đề, thuyết trình, IV. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC: 1. Ổn định tổ chức: kiểm tra sỉ số, 2. Kiểm tra bài cũ : 3. Bài mới: HĐ1: Đn luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm. HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG 3 Hs tính và trả lời kết quả. 1)Luỹ thừa với số mũ nguyên: 2 5 HĐTP1 : Tính ; 3 ;04 ? Hs nhớ lại kiến thức : Nhắc lại luỹ thừa với số mũ 3 an= a.a.a .a(n >1) nguyên dương. n thừa số a a.Luỹ thừa với số mũ 0 và số HĐTP2: Luỹ thừa với số mũ 0 và mũ nguyên âm: số mũ nguyên âm. Hs áp dụng đn tính và đọc kết Đn 1: (sgk) Yêu cầu Hs áp dụng đn tính Vd. quả. 3 1 0 0 3 Vd : tính 4 ;5 ;( 3) Gv yêu cầu Hs tính 0 ; 0 Hs phát hiện được 00; 03 không có nghĩa. Lời giải. Chú ý : (sgk) HĐ2: Các qui tắc tính luỹ thừa. HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG HĐTP1: Hình thành định lí 1. b.Tính chất của luỹ thừa với số Gv: hãy nhắc lại các tính chất của mũ nguyên: luỹ thừa với số mũ nguyên Định lí 1 : (sgk) Cm tính chất 5. 2 4 Vd : Tính . 5 1
  2. Giáo án Giải Tích 12 Nâng Cao Ngô Văn Công Hs nhắc lại các tính chất của luỹ dương? thừa với số mũ nguyên dương. Gv : Luỹ thừa với số mũ nguyên Hs : Rút ra được các tính chất. có các tính chất tương tự như luỹ thừa với số mũ nguyên dương. Gv : hướng dẫn hs cm tính chất Hs : chú ý trả lời các câu hỏi của 5. gv. Gv : yêu cầu hs cm tính chất 4. Hs đứng tại chỗ trình bày. Gv : thực hiện phép tính củng cố Hs trình bày. định lí 1. . HĐ3: So sánh các luỹ thừa. HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG HĐTP1: Hình thành định lí 2. Hs tính toán và trả lời. So sánh các luỹ thừa Gv : So sánh các cặp số sau : Hs phát hiện ra cách so sánh hai Định lí 2: (sgk) a.34 và 33 luỹ thừa cùng cơ số khi cơ số lớn 4 3 1 1 hơn 1; khi cơ số lớn hơn 0 và bé b. và hơn 1 3 3 Gv : dẫn dắt hs hình thành định lí Hs thực hiện so sánh và nêu kết Hệ quả 1: (sgk) 2. quả. Hệ quả 2 : (sgk) Hệ quả 3 : (sgk) Gv : hướng dẫn hs cm hệ quả 1. HĐTP2 : củng cố định lí 2 thông qua hđ 3 sgk trang 72. 4. Củng cố toàn bài: 1 3 1 3 1 5 1.Giá trị của biểu thức A 81 0,75 bằng : 125 32 a.-80/70 b.80/70 c.-40/27 d.-27/80 2.Trong các khẳng định sau , khẳng định nào đúng , khẳng định nào sai? a m a.Với a R, m,n Z ta có am.an = am.n ; a m:n a n n n n a a b.Với a,b R, a,b 0 và n Z ta có : ab a n .b n ; b b n c.Với a,b R, 0 <a <b và n Z ta có :an< bn d.Với a R, a 0 và m,n Z ,ta có : Nếu m>n thì am> an. 2