Giáo án Hình học 12 - Tiết 4, Bài 2: Khối đa diện lồi và khối đa diện đều

doc 2 trang ThuyPT 11/03/2026 1240
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 12 - Tiết 4, Bài 2: Khối đa diện lồi và khối đa diện đều", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_hinh_hoc_12_tiet_4_bai_2_khoi_da_dien_loi_va_khoi_da.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 12 - Tiết 4, Bài 2: Khối đa diện lồi và khối đa diện đều

  1. Ngô Văn Công Hình học 12 Tuần 4 Ngày soạn: 03/09/2012 Tiết 4 Ngày dạy: 06/09/2012 Chương I: KHỐI ĐA DIỆN Bài 2: KHỐI ĐA DIỆN LỒI VÀ KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU (tt) I. MỤC TIÊU: Kiến thức: Khắc sâu lại định nghĩa và các tính chất của khối đa diện lồi, khối đa diện đều. Nhận biết được các loại khối đa diện lồi, khối đa diện đều. Kĩ năng: Biết chứng minh khối đa diện đều và giải các bài tập về khối đa diện lồi và khối đa diện đều. Rèn luyện kỹ năng vẽ hình không gian. Thái độ: Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với khối đa diện. Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Giáo án. Hệ thống bài tập. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập kiến thức đã học về khối đa diện lồi, khối đa diện đều. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập) H. Đ. 3. Giảng bài mới: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Luyện tập vận dụng tính chất của khối đa diện đều H1. Tính độ dài cạnh của (H )? Đ1. 1. Cho hình lập phương (H) a 2 cạnh bằng a. Gọi (H ) là hình b = 2 bát diện đều có các đỉnh là tâm H2. Tính diện tích toàn phần Đ2. các mặt của (H). Tính tỉ số diện của (H) và (H ) ? S = 6a2 tích toàn phần của (H) và (H ). a 2 3 S = 8 a 2 3 8 S 2 3 S ' 2. Cho hình tứ diện đều H3. Nhận xét các tứ giác Đ3. Các tứ giác đó là nhứng ABFD và ACFE? ABCDEF. Chứng minh rằng: hình thoi. a) Các đoạn thẳng AF, BD, CE AF  BD, AF  CE đôi một vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi H4. Chứng minh IB = IC = ID đường. Đ4. Vì AI  (BCDE) và AB = = IE ? b) ABFD, AEFC và BCDE là AC = AD = AE. những hình vuông. BCDE là hình vuông. 1
  2. Hình học 12 Ngô Văn Công Hoạt động 2: Luyện tập chứng minh khối đa diện đều H1. Ta cần chứng minh điều gì Đ1. G1G2 = G 2G3 = G3G4 = 3. Chứng minh rằng tâm các ? a mặt của hình tứ diện đều là các G4G1 = G4G2 = G1G3 = đỉnh của một hình tứ diện đều. 3 Hoạt động 3: Củng cố Nhấn mạnh: – Nhận dạng khối đa diện đều. – Cách chứng minh khối đa diện đều. 4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: Đọc trước bài "Khái niệm về thể tích của khối đa diện". 2