Giáo án Giải tích 12 nâng cao - Tiết 25, Bài 1: Lũy thừa với số mũ hữu tỉ - Ngô Văn Công

doc 2 trang ThuyPT 18/03/2026 1280
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Giải tích 12 nâng cao - Tiết 25, Bài 1: Lũy thừa với số mũ hữu tỉ - Ngô Văn Công", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_giai_tich_12_nang_cao_tiet_25_bai_1_luy_thua_voi_so.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Giải tích 12 nâng cao - Tiết 25, Bài 1: Lũy thừa với số mũ hữu tỉ - Ngô Văn Công

  1. Giáo án Giải Tích 12 Nâng Cao Ngô Văn Công Tuần 9 Ngày soạn: 10/09/2012 Tiết 25 Ngày dạy: 16/10/2012 § 1 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỈ I. MỤC TIÊU: 1. Về kiến thức: - Giúp Hs hiểu được sự mở rộng định nghĩa luỹ thừa của một số từ số mũ nguyên dương đến số mũ nguyên, đến số mũ hữu tỉ thông qua căn số . - Hiểu rõ các định nghĩa và nhớ các tính chất của luỹ thừa các số mũ nguyên,số mũ hữu tỉ và các tính chất của căn số . 2. Về kỷ năng: - Biết vận dụng đn và tính chất của luỹ thừa với số mũ hữu tỉ để thực hiện các phép tính. 3. Về tư duy thái độ: - Rèn luyện tư duy logic. - Thái độ tích cực . II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ: 1. Chuẩn bị của thầy : - Giáo án, phiếu học tập. 2. Chuẩn bị của trò: - sgk, nhớ các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên dương. III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: - Gợi mở ,nêu vấn đề, thuyết trình, IV. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC: 1. Ổn định tổ chức: kiểm tra sỉ số, 2. Kiểm tra bài cũ : 3. Bài mới: HĐ1: Đn căn bậc n. HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG HĐTP1: Hình thành căn bậc n 2)Căn bậc n và luỹ thừa với số thông qua căn bậc hai và căn bậc mũ hữu tỉ: 3. a.Căn bậc n: Gv: Tính 16 và 3 8 Hs đọc nhanh kết quả. Đn 2 : (sgk) Gv: nêu đn nghĩa căn bậc n của Hs chú ý ,theo dõi. .Khi n lẻ, mỗi số thực a chỉ có số thực. một căn bậc n. Kí hiệu là : n a .Khi n chẵn, mỗi số thực dương a có đúng 2 căn bậc n là hai số đối nhau. Kí hiệu là : n a; n a 5 32 2 Vd : 4 16 2 số 16 có hai 4 16 căn bậc 4 Nhận xét : (sgk) HĐ2: Một số tính chất của căn bậc n HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG 1
  2. Giáo án Giải Tích 12 Nâng Cao Ngô Văn Công Gv : nhắc lại các tính chất của Hs : nhắc lại các tính chất của Một số tính chất của căn bậc n: căn bậc hai, căn bậc ba. căn bậc hai, căn bậc ba. (sgk) Gv: Nêu một số tính chất của căn Hs : chú ý theo dõi và nhớ các bậc n. tính chất của căn bậc n. Gv : hướng dẫn hs cm tính chất 5. Hs : thực hiện cm bài toán qua Gv : Củng cố các tính chất thông hướng dẫn của gv. qua hoạt động 4 sgk. HĐ3: Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG Gv : nêu đn của luỹ thừa với số Hs : lưu ý đến đk của a,r, m,n Đn 3: (sgk) mũ hữu tỉ,nhấn mạnh đk của Nhận xét : (sgk). a,r,m,n. Hs : rút ra được các tính chất Vd : so sánh các số sau Gv : luỹ thừa với số mũ hữu tỉ có tương tự như luỹ thừa với số mũ 7 1 tất cả các tính chất như luỹ thừa nguyên. 3 6 và 3 3 1 4 với số mũ nguyên. 3 Gv : củng cố đn thông qua vd. Hs : tiến hành so sánh. Lời giải. Gv : phát hiện chỗ sai trong phép Hs : phát hiện chỗ sai. biến đổi 1 2 3 1 1 1 3 1 6 6 1 2 1 4. Củng cố toàn bài: 1 3 1 3 1 5 1.Giá trị của biểu thức A 81 0,75 bằng : 125 32 a.-80/70 b.80/70 c.-40/27 d.-27/80 2.Trong các khẳng định sau , khẳng định nào đúng , khẳng định nào sai? a m a.Với a R, m,n Z ta có am.an = am.n ; a m:n a n n n n a a b.Với a,b R, a,b 0 và n Z ta có : ab a n .b n ; b b n c.Với a,b R, 0 <a <b và n Z ta có :an< bn d.Với a R, a 0 và m,n Z ,ta có : Nếu m>n thì am> an. 2