Giáo án Hình học 12 - Tiết 28+29, Bài 1: Bài tập Hệ tọa độ trong không gian - Ngô Văn Công
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 12 - Tiết 28+29, Bài 1: Bài tập Hệ tọa độ trong không gian - Ngô Văn Công", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_hinh_hoc_12_tiet_2829_bai_1_bai_tap_he_toa_do_trong.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 12 - Tiết 28+29, Bài 1: Bài tập Hệ tọa độ trong không gian - Ngô Văn Công
- Ngô Văn Công Hình Học 12 CB Tuần 23 +24 Ngày soạn: 20/01/2013 Tiết 28 +29 Ngày dạy: Bài 1: BÀI TẬP HỆ TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN I. MỤC TIÊU: Kiến thức: Củng cố: Khái niệm toạ độ của điểm và vectơ trong không gian. Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ. Phương trình mặt cầu. Kĩ năng: Thực hành thành thạo các phép toán về vectơ, tính khoảng cách giữa hai điểm. Viết được phương trình mặt cầu. Thái độ: Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với bài học. Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Giáo án. Hệ thống bài tập. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức về vectơ và toạ độ. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập) H. Đ. 3. Giảng bài mới: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Luyện tập biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ H1. Nêu cách tính? Đ1. 1. Cho ba vectơ a (2; 5;3), 1 55 b (0;2; 1) , c (1;7;2) . Tính d 11; ; 3 3 toạ độ của các vectơ: e (0; 27;3) 1 d 4a b 3c 5 11 3 f ; ; 6 2 2 e a 4b 2c 33 17 1 g 4; ; f a 2b c 2 2 2 1 g a b 3c 2 H1. Nhắc lại tính chất trọng Đ2. GA GB GC 0 2. Cho ba điểm A(1; 1;1), tâm tam giác? xA xB xC 2 B(0;1;2), C(1;0;1) . Tìm toạ độ xG 3 3 trọng tâm G của ABC. yA yB yC yG 0 3 z z z 4 z A B C G 3 3 H3. Nêu hệ thức vectơ xác Đ3. 3. Cho h.hộp ABCD.A B C D định các đỉnh còn lại của hình C(2;0;2), A (3;5; 6), biết A(1;0;1) , B(2;1;2) , hộp? B (4;6; 5) , D (3;4; 6) D(1; 1;1), C (4;5; 5). Tính toạ độ các đỉnh còn lại của hình 1
- Giải tích 12 CB Ngô Văn Công hộp. H4. Nêu công thức tính? Đ4. a) a.b = 6 4. Tính a.b với: b) a.b = –21 a) a (3;0; 6) , b (2; 4;0) b) a (1; 5;2), b (4;3; 5) H5. Nêu công thức tính? Đ5. 5. Tính góc giữa hai vectơ a,b 5 a) cos a,b a) a (4;3;1), b ( 1;2;3) 26.14 b) a (2;5;4), b (6;0; 3) b) a,b 900 . Hoạt động 2: Luyện tập phương trình mặt cầu H1. Nêu cách xác định ? Đ1. 6. Tìm tâm và bán kính của các a) I(4;1;0), R = 4 mặt cầu có phương trình: b) I( 2; 4;1), R = 5 a) x2 y2 z2 8x 2y 1 0 c) I(4; 2; 1), R = 5 b) x2 y2 z2 4x 8y 2z 4 0 4 5 19 d) I 1; ; , R = c) x2 y2 z2 8x 4y 2z 4 0 3 2 6 d) 3x2 3y2 3z2 6x 8y 15z 3 0 H2. Nêu cách xác định mặt Đ2. 7. Lập phương trình mặt cầu: cầu? a) Tâm I(3; –2; 2), bk R = 3 a) Có đường kính AB với A(4; (x 3)2 (y 1)2 (z 5)2 9 –3; 7), B(2; 1; 3). b) Đi qua điểm A(5; –2; 1) và b) Bán kính R = CA = 5 có tâm C(3; –3; 1). (x 3)2 (y 3)2 (z 1)2 5 Hoạt động 3: Củng cố Nhấn mạnh: – Các biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ. – Cách lập phương trình mặt cầu, cách xác định tâm và bán kính mặt cầu. 4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: Bài tập thêm. Đọc trước bài "Phương trình mặt phẳng" 2

