Giáo án Hình học 12 - Tiết 41, Bài 3: Bài tập Phương trình đường thẳng trong không gian - Ngô Văn Công

doc 2 trang ThuyPT 16/03/2026 1260
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 12 - Tiết 41, Bài 3: Bài tập Phương trình đường thẳng trong không gian - Ngô Văn Công", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_hinh_hoc_12_tiet_41_bai_3_bai_tap_phuong_trinh_duong.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 12 - Tiết 41, Bài 3: Bài tập Phương trình đường thẳng trong không gian - Ngô Văn Công

  1. Ngô Văn Công Hình Học 12 CB Tuần 34 Ngày soạn: 15/03/2013 Tiết 41 Ngày dạy: Bài 3: BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KG I. MỤC TIÊU: Kiến thức: Củng cố: Phương trình tham số của đường thẳng. Điều kiện để hai đường thẳng song song, cắt nhau, chéo nhau. Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng. Kĩ năng: Viết được phương trình tham số của đường thẳng. Biết cách xác định toạ độ một điểm thuộc đường thẳng và toạ độ một vectơ chỉ phương khi biết phương trình tham số của đường thẳng. Biết cách xét vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng. Thái độ: Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với bài học. Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Giáo án. Hệ thống bài tập. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức đã học về đường thẳng. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập) H. Đ. 3. Giảng bài mới: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Luyện tập viết phương trình tham số của đường thẳng H1. Nêu điều kiện xác định PTTS Đ1. Biết được 1 điểm và 1 1. Viết PTTS của đường thẳng của đường thẳng? VTCP. d trong mỗi trường hợp sau: x 5 2t a) d đi qua M(5; 4; 1) và có a) d: y 4 3t VTCP a (2; 3;1) . z 1 t b) d đi qua điểm A(2; –1; 3) và x 2 t vuông góc (P): x y z 5 0 b) d: y 1 t c) d đi qua B(2; 0; –3) và song z 3 t x 1 2t x 2 2t song với : y 3 3t c) d: y 3t z 4t z 3 4t d) d đi qua P(1; 2; 3),Q(4; 4; 4) x 1 3t d) d: y 2 2t z 3 t Đ2. Xác định (Q)  d, (Q)  (P). 2. Viết PTTS của đường thẳng H2. Nêu cách xác định hình chiếu – M0 d M0 (Q) d là hình chiếu vuông góc của d của d trên (P)? – n n ,a Q P d x 2 t Xác định d = (P)  (Q) đường thẳng d: y 3 2t lần d là h.chiếu của d trên (P). z 1 3t – Lấy M (P)(Q) M d lượt trên các mặt phẳng (P): – a n ,n a) (P)  (Oxy) b) (P) (Oyz) d ' P Q 1
  2. Giải tích 12 CB Ngô Văn Công x 2 t a) d : y 3 2t z 0 x 0 b) d : y 3 2t z 1 3t Hoạt động 2: Luyện tập xét VTTĐ của hai đường thẳng H1. Nêu cách xét VTTĐ của hai Đ1. 3. Xét VTTĐ của các cặp đt: đường thẳng? C1: Xét quan hệ hai VTCP x 3 2t x 5 t C2: Xét số nghiệm của hệ PT a) d: y 2 3t , d : y 1 4t a) d và d cắt nhau tại M(3; 7; z 6 4t 18) z 20 t b) d // d x 1 t x 1 2t c) d và d chéo nhau b) d: y 2 t , d : y 1 2t z 3 t z 2 2t x 1 t x 1 t c) d: y 2 2t , d : y 3 2t z 3t z 1 Hoạt động 3: Luyện tập xét VTTĐ của đường thẳng và mặt phẳng H1. Nêu cách tìm? Đ1. 4. Tìm số giao điểm của đường d thẳng d với mặt phẳng (P): Giải hệ pt: , từ số nghiệm (P) x 12 4t suy ra số giao điểm của d và a) d: y 9 3t , (P). z 1 t a) d cắt (P) tại (0; 0; –2) (P): 3x 5y z 2 0 b) d // (P) x 1 t c) d  (P) b) d: y 2 t , z 1 2t (P): x 3y z 1 0 x 1 t c) d: y 1 2t z 2 3t (P): x y z 4 0 Hoạt động 4: Củng cố Nhấn mạnh: – Cách giải các dạng toán. 4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: Bài tập thêm. 2