91 Câu hỏi ôn tập Đại số 12 - Bài: Điểm biểu diễn số phức (Có đáp án)

docx 12 trang ThuyPT 23/12/2025 1530
Bạn đang xem tài liệu "91 Câu hỏi ôn tập Đại số 12 - Bài: Điểm biểu diễn số phức (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx91_cau_hoi_on_tap_dai_so_12_bai_diem_bieu_dien_so_phuc_co_da.docx

Nội dung tài liệu: 91 Câu hỏi ôn tập Đại số 12 - Bài: Điểm biểu diễn số phức (Có đáp án)

  1. ĐIỂM BIỂU DIỄN SỐ PHỨC Câu 1. Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z . Số phức z là A. 2 i . B. 1 2i . C. 1 2i . D. 2 i . Câu 2: Số phức liên hợp của số phức z 2 i có điểm biểu diễn là: A. A 1; 2 .B. B 1; 2 .C. E 2; 1 . D. F 2 ;1 . Câu 3: Điểm A trong hình vẽ bên dưới biểu diễn cho số phức z . Mệnh đề nào sau đây đúng? y A 2 x O 3 A. Phần thực là 3 , phần ảo là 2 . B. Phần thực là 3 , phần ảo là 2i . C. Phần thực là 3 , phần ảo là 2i . D. Phần thực là 3 , phần ảo là 2 . Câu 4: Hỏi điểm M 3; 1 là điểm biểu diễn số phức nào sau đây? A. z 1 3i B. z 1 3i C. z 3 i D. z 3 i Câu 5: Số phức liên hợp của số phức z i 1 2i có điểm biểu diễn là điểm nào dưới đây? A. E 2; 1 B. B 1;2 C. A 1;2 D. F 2;1 Câu 6: Cho số phức z 4 5i . Biểu diễn hình học của z là điểm có tọa độ A. 4;5 B. 4; 5 C. 4; 5 D. 4;5 Câu 7: Tìm tọa độ điểm M là điểm biểu diễn số phức z biết z thỏa mãn phương trình 1 i z 3 5i . A. M 1;4 . B. M 1; 4 . C. M 1;4 . D. M 1; 4 . Câu 8: Biểu diễn hình học của số phức z 2 3i là điểm nào trong những điểm sau đây? A. I 2;3 . B. I 2; 3 . C. I 2;3 .D. I 2; 3 . Câu 9: Cho số phức z 2018 2017i . Điểm M biểu diễn của số phức liên hợp của z là A. M 2018;2017 B. M 2018; 2017 C. M 2018; 2017 D. M 2018;2017 Câu 10: Cho số phức z 1 2i . Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w z iz trên mặt phẳng toạ độ? A. M 3;3 .B. Q 3;2 .C. N 2;3 . D. P 3;3 . Câu 11: Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức z 1 i 2 i ?
  2. A. P . B. M . C. N . D. Q . Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z i 2 z 2 3i . Điểm M là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ Oxy . Tọa độ của điểm M là 1 5 1 5 1 5 1 5 A. M ; . B. M ; . C. M ; . D. M ; . 2 2 2 2 2 2 2 2 Câu 13: Cho hai số phức z 3 5i và w 1 2i . Điểm biểu diễn số phức z z w.z trong mặt phẳng Oxy có tọa độ là A. 4; 6 . B. 4; 6 . C. 4; 6 . D. 6; 4 . Câu 14: Điểm M trong hình vẽ dưới đây biểu diễn số phức z . y M 3 O 1 2 x Số phức z bằng A. 2 3i .B. 2 3i . C. 3 2i . D. 3 2i . Câu 15. Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z 2 5i và B là 1điểm biểu diễn của số phức z 2 5i . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành. B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung. C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O . D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y x . Câu 16. Cho số phức z 2 3i . Điểm biểu diễn số phức liên hợp của z là A. 2;3 . B. 2; 3 . C. 2; 3 . D. 2;3 . Câu 17. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z . Tìm z ?
  3. y O 3 x M A. z 4 3i . B. z 3 4i . C. z 3 4i . D. z 3 4i . Câu 18: Cho số phức z 2 i . Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w iz trên mặt phẳng tọa độ ? A. P 2;1 .B. N 2;1 . C.Q 1;2 . D. M 1; 2 . Câu 19: Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Điểm M 1;2 là điểm biểu diễn số phức z 1 2i . B. Số phức z 2i là số thuần ảo. C. Mô đun của số phức z a bi a,b ¡ là a2 b2 . D. Số phức z 5 3i có phần thực là 5 , phần ảo 3 . Câu 20: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z . . A. Phần thực là 4 và phần ảo là 3 .B. Phần thực là 4 và phần ảo là 3i . C. Phần thực là 3 và phần ảo là 4i . D. Phần thực là 3 và phần ảo là 4 . Câu 21: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z . Tìm môđun của số phức z .
  4. . A. z 4.B. z 5 . C. z 3 . D. z 4 . Câu 22: Điểm A trong hình vẽ bên biểu diễn cho số phức z . . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z . A. Phần thực là 3 và phần ảo là 2i .B. Phần thực là 3 và phần ảo là 2 . C. Phần thực là 3 và phần ảo là 2i . D. Phần thực là 3 và phần ảo là 2 . Câu 23: Số phức z 3i 2 có điểm biểu diễn trong mặt phẳng phức là: A. 2; 3 . B. 3; 2 . C. 2; 3 . D. 3; 2 . Câu 24: Cho số phức z thỏa mãn 1 i z 5 i . Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các điểm M , N, P, Q ở hình bên? . A. Điểm N . B. Điểm M . C. Điểm P . D. Điểm Q . Câu 25: Cho số phức z thỏa 1 i z 14 2i . Điểm biểu diễn của số phức z trong mặt phẳng tọa độ Oxy có tọa độ là: A. 8;6 . B. 6;8 . C. 6; 8 . D. 8;6 . 2 Câu 26: Điểm biểu diễn của số phức z thỏa: 1 i z 1 2i là: 7 1 7 1 7 1 7 1 A. ; . B. ; . C. ; . D. ; . 2 2 2 2 2 2 2 2
  5. Câu 27: Cho số phức z thỏa mãn: (4 i)z 3 4i . Điểm biểu diễn của z là: 9 23 16 13 16 11 9 4 A. M ; . B. M ; . C. M ; . D. M ; . 25 25 17 17 15 15 5 5 Câu 28: Cho số phức z thỏa mãn (2- i)z = 7 - i. Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các điểm M, N, P, Q ở hình dưới? . A. Điểm N. B. Điểm M. C. Điểm Q. D. Điểm P. Câu 29: Cho số phức z 1 2i. Tìm tọa độ biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng tọa độ. A. M 2; 1 . B. M 1;2 . C. M 1; 2 . D. M 2;1 . Câu 30: Cho số phức z m m 3 i , m ¡ . Tìm m để điểm biểu diễn của số phức z nằm trên đường phân giác của góc phần tư thứ hai và thứ tư. 3 2 1 A. m . B. m .C. m .D. m 0 . 2 3 2 Câu 31: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A, B như hình vẽ bên. Trung điểm của đoạn thẳng AB biểu diễn số phức. 1 1 A. 2i .B. 1 2i .C. 2 i .D. 2 i . 2 2 Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy , điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z . Số phức z là A. 2 i B. 1 2i C. 2 i D. 1 2i 2 3i 4 i Câu 33: Tìm tọa độ điểm biểu diễn của số phức z . 3 2i A. 1; 4 .B. 1;4 .C. 1; 4 . D. 1;4 Câu 34: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , tập hợp điểm biểu diễn số phức z có phần thực bằng 3 là đường thẳng có phương trình A. x 3.B. x 1. C. x 1. D. x 3. Câu 35: Tìm tập hợp điểm biểu diễn của số phức z biết z 1 z 2i . A. Đường tròn. B. Đường thẳng.C. Parabol.D. Hypebol.
  6. Câu 36: Trên mặt phẳng phức tập hợp các 2018 phức z x yi thỏa mãn z 2 i z 3i là đường thẳng có phương trình A. y x 1. B. y x 1. C. y x 1. D. y x 1. Câu 37: Cho số phức z x yi x, y ¡ thỏa mãn z 2 i z 1 i 0 . Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm M là điểm biểu diễn của số phức z . Hỏi M thuộc đường thẳng nào sau đây? A. x y 5 0 .B. x y 2 0 .C. x y 2 0 . D. x y 1 0 . Câu 38: Trên mặt phẳng tạo độ Oxy , tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z i iz là 1 A. Đường thẳng y 2 .B. Đường thẳng y . 2 1 C. Đường thẳng y .D. Đường tròn tâm I 0; 1 . 2 Câu 39: Cho số phức z thỏa mãn: z 1 z 2 3i . Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là A. Đường tròn tâm I 1;2 , bán kính R 1. B. Đường thẳng có phương trình 2x 6y 12 0 . C. Đường thẳng có phương trình x 3y 6 0 . D. Đường thẳng có phương trình x 5y 6 0 . Câu 40: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện 2 z2 z 0 là A. Trục hoành và trục tung. B. Đường phân giác của góc phần tư thứ nhất và thứ ba. C. Trục hoành. D. Các đường phân giác của góc tạo bởi hai trục tọa độ. Câu 41: Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z i z 3 trong mặt phẳng Oxy là: A. Đường thẳng :3x y 4 0 . B. Đường thẳng : x y 4 0. C. Đường thẳng :3x y 4 0 . D. Đường thẳng : x y 4 0 . Câu 42: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z i 2 3i z là A. đường thẳng x 2y 3 0 B. đường thẳng x 2y 1 0 C. đường tròn x2 y2 2 D. đường tròn x2 y2 4 . Câu 43: Trong mặt phẳng phức với hệ tọa độ Oxy , điểm biểu diễn của các số phức z 3 bi với b ¡ luôn nằm trên đường có phương trình là: A. y 3 . B. y x 3 . C. x 3. D. y x . Câu 44: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 3 2i z 2 3i . Tập hợp các điểm M biểu diễn cho z là đường thẳng có phương trình. A. y x 1. B. y x 1. C. y x 1. D. y x . Câu 45: Cho số phức z m m 3 i , m ¡ . Tìm m để điểm biểu diễn của số phức z nằm trên đường phân giác của góc phần tư thứ hai và thứ tư.
  7. 3 2 1 A. m . B. m . C. m . D. m 0 . 2 3 2 Câu 46: Cho số phức z thỏa z 1 i 2 . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng. B. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 2 . C. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol. D. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 4 . z 2 3i Câu 47: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 1 là. z 4 i A. Đường thẳng 3x y1 0 .B. Đường thẳng 3xy1 0 . C. Đường tròn tâm I 2;3 bán kính 1.D. Đường tròn tâm I 4 ;1 bán kính 1. Câu 48: Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z i 2 3i z . A. Đường tròn có phương trình x2 y2 4 . B. Elip có phương trình x2 4y2 4 . C. Đường thẳng có phương trình x 2y 3 0 . D. Đường thẳng có phương trình x 2y 1 0 . z i Câu 49: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 1. z i A. Đường tròn x 1 2 y 1 2 1. B. Hai đường thẳng y 1, trừ điểm 0; 1 . C. Hình chữ nhật giới hạn bởi các đường thẳng x 1; y 1. D. Trục Ox . Câu 50: Tìm tập hợp những điểm M biểu diễn số phức z trong mặt phẳng phức, biết số phức z thỏa mãn điều kiện z 2i z 1 . A. Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 2x 4y 3 0. B. Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 4x 2y 3 0. C. Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 2x 4y 3 0 . D. Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 4x 2y 3 0 . Câu 51: Trong mặt phẳng phức, tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 i z là đường thẳng có phương trình. A. 2x 4y 13 0 .B. 4x 2y 3 0. C. 4x 2y 3 0 . D. 2x 4y 13 0 . Câu 52: Cho các số phức z thỏa mãn z 1 i z 1 2i . Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z trên mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng. Phương trình đường thẳng đó là A. 4x 6y 3 0 B. 4x 6y 3 0 C. 4x 6y 3 0 D. 4x 6y 3 0 Câu 53: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , tập hợp điểm M biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện z i 1 2 là : A. Đường tròn tâm I 1 ; 1 , bán kính R 2 . B. Hình tròn tâm I 1 ; 1 , bán kính R 4 . C. Đường tròn tâm I 1 ;1 , bán kính R 2 . D. Đường tròn tâm I 1 ;1 , bán kính R 4 .
  8. Câu 54. Cho số phức z thỏa z 1 i 2 . Chọn phát biểu đúng: A. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng. B. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol. C. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 2 . D. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 4 . Câu 55: Tìm số thực m để z 3 với z 2 mi . A. 5 m 5 .B. 3 m 3 . C. 2 m 2 . D. 3 m 3 . Câu 56: Gọi H là tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa 1 z 1 2 trong mặt phẳng phức. Tính diện tích hình H . A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 57: . Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn: z 2 i 4 là đường tròn có tâm I và bán kính R lần lượt là: A. I 2; 1 ; R 4 .B. I 2; 1 ; R 2 .C. I 2; 1 ; R 4 .D. I 2; 1 ; I 2; 1 . z Câu 58: Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 3 là đường nào? z i A. Một đường thẳng. B. Một đường parabol. C. Một đường tròn. D. Một đường elip. Câu 59: Cho w là số phức thay đổi thỏa mãn w 2 . Trong mặt phẳng phức, các điểm biểu diễn số phức z 3w 1 2i chạy trên đường nào? A. Đường tròn tâm I 1; 2 , bán kính R 6 . B. Đường tròn tâm I 1;2 , bán kính R 2 . C. Đường tròn tâm I 1; 2 , bán kính R 2 . D. Đường tròn tâm I 1;2 , bán kính R 6 . Câu 60: Xét các số phức z thỏa điều kiện z 3 2i 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp các điểm biểu diễn số phức w z 1 i là? A. Đường tròn tâm I 4; 3 , bán kính R 5. B. Đường tròn tâm I 4;3 , bán kính R 5. C. Đường tròn tâm I 3; 2 , bán kính R 5. D. Đường tròn tâm I 2;1 , bán kính R 5. Câu 61: Xét các số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 i 2 . Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp các điểm biểu diễn số phức w z 2 i là A. đường tròn tâm I 3;2 , bán kính R 2 . B. đường tròn tâm I 1;0 , bán kính R 2 . C. Đường tròn tâm I 1; 1 , bán kính R 2 . D. Đường tròn tâm I 3; 2 , bán kính R 2 . Câu 62: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu diễn các số phức z thoả mãn z 4 8i 2 5 là đường tròn có phương trình: A. x 4 2 y 8 2 20 .B. x 4 2 y 8 2 2 5 . C. x 4 2 y 8 2 2 5 .D. x 4 2 y 8 2 20 .
  9. Câu 63: Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả z 1 2i 3. A. Đường tròn tâm I 1;2 , bán kính r 9 .B. Đường tròn tâm I 1;2 , bán kính r 9 . C. Đường tròn tâm I 1; 2 , bán kính r 3. D. Đường tròn tâm I 1;2 , bán kính r 3. Câu 64: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 i 2 là A. Đường tròn x 2 2 y 1 2 4 . B. Đường tròn tâm I 2; 1 và bán kính R 2 . C. Đường thẳng x y 2 0 . D. Đường thẳng x y 2 0 . Câu 65: Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z 2 i 3 trong mặt phẳng Oxy là: A. Đường tròn tâm I 2; 1 bán kính R 3. B. Đường tròn tâm I 2;1 bán kính R 3. C. Đường tròn tâm I 2; 1 bán kính R 3 . D. Đường tròn tâm I 2;1 bán kính R 3 . Câu 66: Tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức z thỏa mãn z 3 4i 5 là A. Một đường tròn. B. Một đường thẳng. C. Một đường parabol. D. Một đường Elip. Câu 67: Cho số phức z thoả mãn z 3 4i 5 . Biết rằng tập hợp điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu diễn các số phức z là một đường tròn. Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của đường tròn đó. A. I 3; 4 , R 5 . B. I 3;4 , R 5 . C. I 3; 4 , R 5. D. I 3;4 , R 5. Câu 68: Cho số phức z thỏa mãn z 1 2i 5 và M x; y là điểm biểu diễn số phức z . Điểm M thuộc đường tròn nào sau đây? A. x 1 2 y 2 2 25 B. x 1 2 y 2 2 25 C. x 1 2 y 2 2 5 D. x 1 2 y 2 2 5 Câu 69: Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn iz 1 2i 4 là một đường tròn. Tìm tọa độ tâm I của đường tròn đó. A. I 1;2 . B. I 1; 2 . C. I 2; 1 . D. I 2;1 . Câu 70:Trong mặt phẳng phức Oxy, số phức z a bi a,b ¡ thỏa điều kiện nào thì có điểm biểu diễn thuộc phần tô đậm trong hình vẽ (kể cả biên)? y 2 -3 -2 O 2 3 x -2 . A. a 3;2  2;3 và z 3. B. a  3;22;3 và z 3 . C. a  3; 22;3 và z 3. D. a  3;22;3 và z 3.
  10. Câu 71: Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z 2 i 3. A. Đường tròn tâm I 2;1 , bán kính R 3. B. Đường tròn tâm I 2;1 , bán kính R 3 . C. Đường tròn tâm I 1; 2 , bán kính R 3. D. Đường tròn tâm I 2; 1 , bán kính R 1. Câu 72: Tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa zi 1 1 là một đường tròn. Tìm tâm I của đường tròn đó. A. I 1;0 . B. I 1;0 . C. I 0; 1 .D. I 0;1 . Câu 73: Cho số phức z a bi , với a và b là hai số thực. Để điểm biểu diễn của z trong mặt phẳng tọa độ Oxy nằm hẳn bên trong hình tròn tâm O bán kính R 2 như hình bên thì điều kiện cần và đủ của a và b là. A. a2 b2 4 .B. a2 b2 2 . C. a b 2. D. a b 4. Câu 74: Trong mp tọa độ Oxy , tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn: z i 1 i z . A. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I 0;1 , bán kính R 3 . B. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I 2; 1 , bán kính R 2 . C. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I 0; 1 , bán kính R 3 . D. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I 0; 1 , bán kính R 2 . Câu 75: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z (3 4i) 2 trong mặt phẳng Oxy là. A. Đường tròn x2 y2 6x 8y 21 0 . B. Đường thẳng 2x y 1 0 . C. Parabol y 2x2 3x .D. Đường tròn x 3 2 y 4 2 4. Câu 76: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số z phức thoả mãn điều kiện z 1 2i 4 là: A. Một đoạn thẳng.B. Một đường thẳng. C. Một hình vuông. D. Một đường tròn. Câu 77: Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 5i 6 là đường tròn có tâm và bán kính lần lượt là: A. I(2; 5), R 6 .B. I( 2;5), R 36 . C. I(2; 5), R 36 . D. I( 2;5), R 6. Câu 78: Cho số phức z a bi , với a và b là hai số thực. Để điểm biểu diễn của z trong mặt phẳng tọa độ Oxy nằm hẳn bên trong hình tròn tâm O bán kính R 2 như hình bên thì điều kiện cần và đủ của a và b là. A. a2 b2 4 .B. a2 b2 2 . C. a b 2 .D. a b 4 . Câu 79: Tìm tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn zi 2 i 2 . A. x 2y 1 0 .B. 3x 4y 2 0. C. x 1 2 y 2 2 4 . D. x 1 2 y 2 2 4 . Câu 80: Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa điều kiện z 1 2i 1 nằm trên đường tròn có tâm là: A. I 1; 2 .B. I 1; 2 . C. I 1;2 .D. I 1;2 .
  11. Câu 81: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z 3i 2 10 là. A. Đường tròn x 2 2 y 3 2 100 . B. Đường thẳng 2x 3y 100 . C. Đường thẳng 3x 2y 100 .D. Đường tròn x 3 2 y 2 2 100 . Câu 82: Cho số phức z thỏa mãn z 3 4i 2và w 2z 1 i . Trong mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I , bán kính R là. A. I 7; 9 , R 4 . B. I 7; 9 , R 16. C. I 7;9 , R 4 .D. I 7;9 , R 16 . Câu 83: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z thỏa mãn z 1 i 2 là? A. Đường thẳng x y 2 .B. Đường tròn tâm I 1;1 , bán kính 2 . C. Đường tròn tâm I 1; 1 , bán kính 4 . D. Đường tròn tâm I 1; 1 , bán kính 2 . Câu 84: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thõa mãn z 4 3i 2 là đường tròn có tâm I , bán kính R : A. I 4;3 , R 4 .B. I 4; 3 , R 2 . C. I 4;3 , R 2. D. I 4; 3 , R 4 . Câu 85: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn z – 2i 1 i z là một đường tròn. Tìm tọa độ tâm I của đường tròn. A. I 0;1 .B. I 1;0 .C. I 0; 2 D. I 1;0 . . Câu 86: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện 2 i z 1 5. Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I 1; 2 . B. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn có bán kính R 5. C. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là hình tròn có bán kính R 5. D. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn có đường kính bằng 10. Câu 87: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z 2 i 3.. A. x 2 2 y 1 2 4 .B. x 2 2 y 1 2 16 . C. x 2 2 y 1 2 9 . D. x 2 2 y 1 2 1. z 2i Câu 88: Tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z x yi x, y ¡ thỏa mãn 2 . z i A. Đường tròn tâm I 0;2 bán kính R 2 . B. Đường tròn tâm I 0; 2 bán kính R 2 . C. Đường tròn tâm I 2;0 bán kính R 2 . D. Đường tròn tâm I 2;0 bán kính R 2 . Câu 89: Cho số phức z a bi; a,b ¡ . Để điểm biểu diễn của z nằm trong dải 2;2 (Hình vẽ) điều kiện của a , b là.
  12. y -2 O 2 x . a 2 a 2 A. 2 a 2; b ¡ .B. a,b 2;2 . C. . D. . b 2 b 2 2 Câu 90: Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2z 17 0 . M , N lần lượt là điểm biểu diễn z1 , z2 . Độ dài đoạn MN bằng A. 4 .B. 2 . C. 8 .D. 2 . Câu 91: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , gọi M , N , P lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức z1 1 i , z2 8 i , z3 1 3i . Khẳng định nào sau đây đúng? A. Tam giác MNP cân. B. Tam giác MNP đều. C. Tam giác MNP vuông. D. Tam giác MNP vuông cân.