Giáo án Giải tích 12 - Tiết 30, Bài 2: Bài tập Logarit - Ngô Văn Công

doc 2 trang ThuyPT 02/03/2026 1390
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Giải tích 12 - Tiết 30, Bài 2: Bài tập Logarit - Ngô Văn Công", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_giai_tich_12_tiet_30_bai_2_bai_tap_logarit_ngo_van_c.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Giải tích 12 - Tiết 30, Bài 2: Bài tập Logarit - Ngô Văn Công

  1. Ngô văn Công Giải tích 12CB Tuần Ngày soạn: Tiết Ngày dạy: Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT Bài 2: BÀI TẬP LOGARIT I. MỤC TIÊU: Kiến thức: Củng cố: Khái niệm và tính chất của logarit. Các qui tắc tính logarit và công thức đổi cơ số. Các khái niệm logarit thập phân, logarit tự nhiên. Kĩ năng: Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa logarit đơn giản. Biết vận dụng các tính chất của logarit vào các bài toán biến đổi, tính toán các biểu thức chứa logarit. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Giáo án. Hệ thống bài tập. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức đã học về logarit. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: H. Đ. 3. Giảng bài mới: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Luyện tập các qui tắc tính logarit H1. Nêu qui tắc cần sử dụng ? Đ1. 1. Thực hiện các phép tính: A = –1 A = log2 4.log1 2 4 B = 4 3 1 B = log .log 9 C = 9 + 16 = 25 5 25 27 D = 16.25 = 400 log 3 log 2 C = 4 2 9 3 2log 2 4log 5 D = 9 3 81 2. Thực hiện các phép tính: H2. Nêu qui tắc cần sử dụng ? Đ2. log3 5 log9 36 4log9 7 4 3 2 A = 81 27 3 A = 5 6 7 log 6 log 8 B = 25 5 49 7 B = 62 82 0 0 C = lg1 = 0 C = lg(tan1 ) ... lg(tan89 ) D = log8 1 0 D = log8 log4(log2 16) H3. Nêu cách so sánh ? 3. So sánh các cặp số: Đ3. a) log3 5, log7 4 a) log7 4 1 log3 5 b) log0,3 2, log5 3 b) log0,3 2 0 log5 3 c) log2 10, log5 30 1
  2. Giải tích 12CB Ngô văn Công c) log5 30 3 log2 10 Hoạt động 2: Luyện tập vận dụng công thức đổi cơ số GV hướng dẫn HS cách tính. 4. Tính giá trị của biểu thức logarit H1. Phân tích 1350 thành tích Đ1. 1350 = 32.5.30 theo các biểu thức đã cho: các luỹ thừa của 3, 5, 30 ? a) Cho a log30 3,b log30 5 . Tính log30 1350 = 2a + b + 1 log 1350 theo a, b. H2. Tính log 5 theo c ? 30 3 Đ2. b) Cho c log15 3. 15 log 5 log log 15 1 Tính log 15 theo c. 3 3 3 3 25 c) Cho a log 7,b log 5 . Tính 1 14 14 = 1 c log35 28 theo a, b. H3. Tính log14 2 ? Đ3. 14 log 2 = log 1 log 7 14 14 7 14 = 1 – a Hoạt động 3: Củng cố Nhấn mạnh: – Cách vận dụng các qui tắc, công thức đổi cơ số để tính các biểu thức logarit. 4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: Bài tập thêm. Đọc trước bài "Hàm số mũ. Hàm số logarit". 2