Đề ôn tập THPT môn Toán - Năm 2019-2020 - Đề số 1 - Trường THPT Phú Riềng (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập THPT môn Toán - Năm 2019-2020 - Đề số 1 - Trường THPT Phú Riềng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_on_tap_thpt_mon_toan_nam_2019_2020_de_so_1_truong_thpt_ph.docx
dap-an-toan-12.docx
Nội dung tài liệu: Đề ôn tập THPT môn Toán - Năm 2019-2020 - Đề số 1 - Trường THPT Phú Riềng (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC ĐỀ ÔN TẬP THPT QUỐC GIA NĂM 2019 – 2020 ( ĐỀ SỐ 1) TRƯỜNG THPT PHÚ RIỀNG MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm) Yêu cầu: - Các em hoàn thành đề ôn tập đến hết ngày thứ 5 ( ngày 02/4/2020). - Tài liệu được đăng tải trên trang web: thptphurieng.edu.vn ( chuyên mục tài liệu học tập); Phần kiến thức nào các em chưa được học có thể tham khảo bài giảng trên trang web ( Bài giảng trực tuyến). - Trong quá trình làm bài nếu cần được hướng dẫn liên hệ với Thầy, Cô theo SĐT sau: 1/ Cô Bùi Thị Ngọc Anh: 0985079667 2/ Thầy Nguyễn Văn Quốc: 0973883969 3/ Thầy Nguyễn Phúc: 0972174651 4/ Cô Lê Thị Thu Hà: 0974521238 5/ Cô Lê Thị Mai Ly: 0932951879 6/ Thầy Lê Xuân Bằng : 0945803554 - Sau khi hết thời gian trên nhà trường sẽ gửi hướng dẫn, đáp án chi tiết trên trang web: thptphurieng.edu.vn Câu 1. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình như sau: x - 2 + y' - - y 1 + - 1 Hãy chọn khẳng định đúng? A. Hàm số nghịch biến trên tập số thực R. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;2 và 2; . C. Hàm số có một cực trị. D. Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận. Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó? 2x 1 A. y B. y x3 4x 1 C. y x2 1 D. y x4 2x2 1 x 2 mx + 4 Câu 3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = nghịch biến trên khoảng (1;+ ¥ ) x + m A. - 1 £ m 2. C. - 1 < m < 2. D. - 2 < m < 2 Câu 4. Cho hàm số y f x có đạo hàm trên ¡ và có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng? f ' 2 0 f ' 2 0 A. B. f ' 0,5 0 f ' 0,5 0 f ' 2 0 f ' 2 0 C. D. f ' 0,5 0 f ' 0,5 0
- Câu 5. Hàm số y x3 3x 2 có giá trị cực đại bằng A. 0 B. 20 C. 1 D. 4 Câu 6. Cho hàm số y f (x) có đồ thị như hình vẽ. Hãy chọn khẳng định đúng ? A. Hàm số có một cực trị. B. Hàm số có ba cực trị. C. Hàm số có hai cực trị. D. Hàm số không có cực trị. Câu 7. Cho hàm số y f x liên tục trên ¡ và có đồ thị hàm số y f ' x như hình vẽ Số điểm cực trị của hàm số là. A. 1 B. 2. C. 3. D. 4. C. 3. D. 4. Câu 8. Xác định các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y mx4 m2 x2 2020 có ba điểm cực trị A. m 0. B. m 0. C. m 2020. D. m 0 x Câu 9. Giá trị lớn nhất của hàm số f x trên đoạn 2;3 bằng x 3 1 A. 2. B. . C. 3.D. 2. 2 Câu 10. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y x3 3x2 m trên đoạn 1;1 bằng 0. A. m 6. B. m 4. C. m 0. D. m 12. Câu 11. Đường thẳng y 2 là tiệm cận ngang của đồ thị nào dưới đây? 2x 3 2x 2 2 1 x A. y . B. y . C. y . D. y . x 2 x 2 x 1 1 2x Câu 12. Cho hàm số y f x xác định trên R \ 1;3, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên sau: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ? A. Đường thẳng x 1 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho. B. Đường thẳng y 1 là đường tiệm ngang của đồ thị hàm số đã cho. C. Đường thẳng x 3 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho. D. Đường thẳng y 1 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.
- Câu 13. Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên dưới ? A. y x3 3x . y B. y x3 3x2 . O 1 2 3 3 C. y x 3x . x D. y x3 3x2 . -2 Câu 14. Cho hàm số y f x xác định trên -4 R \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên sau: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f x m có đúng ba nghiệm thực phân biệt? A. 4;2 . B. 4;2 . C. 4;2. D. ;2 . 1 2 Câu 15. Cho hàm số : y x3 mx2 x m có đồ thị C . Tất cả các giá trị của tham số m để C cắt 3 3 m m 2 2 2 trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1, x2 , x3 thỏa x1 x2 x3 15 là A. m 1. B. m 1. C. m 0 . D. m 1 hoặc m 1. Câu 16. Tìm tập xác định D của hàm số y log3 2x 1 . 1 1 1 A. D ; . B. D ; . C. D 0; . D. D ; . 2 2 2 2 Câu 17. Tập xác định của hàm số y 1 x2 3 là A. ; 1 1; . B. 1;1. C. ;1 . D. 1;1 . Câu 18. Với a, b, c 0, a 1, 0 bất kỳ. Tìm mệnh đề sai. b A. log bc log b log c. B. log log b log c. a a a a c a a log b log b. C. a a D. loga b.logc a logc b. Câu 19. Nếu log 4 a thì log 4000 bằng A. 3 a . B. 4 a . C. 3 2a. D. 4 2a . 4 Câu 20. Cho 0 a 1 b , ab 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P loga ab . 1 loga b .log a ab b A. P 2 . B. P 4 . C. P 3. D. P 4 . Câu 21. Phương trình 2x 1 8 có nghiệm là A. x 4 . B. x 1. C. x 3. D. x 2 . Câu 22. Phương trình log2 x log2 x 3 2 có bao nhiêu nghiệm? A. 2 . B. 0 . C. 3 . D. 1.
- Câu 23. Biết S a;b là tập nghiệm của bất phương trình 3.9x 10.3x 3 0 . Tìm T b a . 8 10 A. T . B. T 1. C. T . D. T 2 . 3 3 2 Câu 24. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 4log2 x log 1 x m 0 có nghiệm thuộc khoảng 0;1 . 2 1 1 1 A. m ; . B. m ; . C. m ;0 . D. m 0; . 4 4 4 Câu 25. Khẳng định nào sau đây đúng? 1 1 1 A. dx ln x C. B. dx ln ax b C, a 0 . x ax b a 1 1 C. D. dx ln x C. dx ln x 1 C. x 1 x 1 Câu 26. Nếu hàm số y f x là một nguyên hàm của hàm số y ln x trên 0; thì 1 1 A. f ' x x 0; B. f ' x C x 0; ln x x 1 C. f ' x x 0; D. f ' x ln x x 0; x 2x 1 Câu 27.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x trên khoảng 1; là x 1 2 2 3 A. .2 ln x 1 C B. . 2ln x 1 C x 1 x 1 2 3 C. .2 ln x 1 C D. . 2ln x 1 C x 1 x 1 2x 201 1 Câu 28. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f x e và F 0 . Giá trị F là 2 2 1 1 1 A. e 100. B. 2e 100. C. e 50. D. e 200. 2 2 2 Câu 29. Cho các số thực a , b (a < b). Nếu hàm số y = f (x) có đạo hàm là hàm liên tục trên ¡ thì b b A. f x dx f ' b f B.' a f x dx f ' a f ' b a a b b C. f ' x dx f b f a D. f ' x dx f a f b a a 3 Câu 30. Cho hàm số y = f (x) thỏa mãn f(0) = 1, f'(x) liên tục trên R và f '(x)dx 9 . Giá trị của f(3) là 0 A. 6B. 3C. 10D. 9 x Câu 31. Cho hàm số f x 4t3 8t dt. Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số 1 f x trên đoạn [2;5]. Khi đó, M m bằng A. 8.B. 12.C. 7.D. 9.
- Câu 32. Có bao nhiêu loại khối đa diện đều? A. 4 . B. 5 . C. 3 . D. 2 . Câu 33. Thể tích V của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng 3B là 1 1 A. V 3Bh . B. V Bh . C. V Bh . D. V Bh . 3 2 Câu 34. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , AD a 2 , đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 600 . Thể tích khối chóp S.ABCD bằng A. 3 2a3 . B. 6a3 . C. 3a3 . D. 2a3 . Câu 35. Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là 3a3 2a3 3a3 a3 A. . B. . C. . D. . 4 12 6 3 Câu 36. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Một mặt phẳng không qua S và song song với đáy cắt các cạnh bên SA, SB, SC, SD lần lượt tại M , N, P, Q. Gọi M , N , P , Q lần lượt là hình chiếu của M , N, P, Q trên mặt phẳng đáy. Khi thể tích của khối đa diện MNPQ.M N P Q đạt giá trị lớn SM nhất, tỉ số bằng SA 2 1 1 3 A. . B. . C. . D. . 3 3 2 4 Câu 37. Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết hình trụ có bán kính đáy a và đường cao là a 3 . A. 2 a 2 . B. 2 a2 3 . C. a 2 . D. a2 3 . Câu 38. Một hình nón có đường kính đáy là 2a 3 , góc ở đỉnh là 1200 . Tính thể tích của khối nón đó theo a . 3 3 3 3 A. 3 a . B. a . C. 2 3 a . D. a 3 . Câu 39. Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là a,b, c . Gọi (S ) là mặt cầu đi qua 8 đỉnh của hình hộp chữ nhật đó. Tính diện tích của hình cầu (S ) theo a,b, c . A. (a2 b2 c2 ) . B. 2 (a2 b2 c2 ) . C. 4 (a2 b2 c2 ) . D. (a2 b2 c2 ) . 2 Câu 40. Một cái phễu có dạng hình nón, chiều cao của phễu là 20 cm ( Hình 1) Người ta đổ một lượng nướcvào phễu sao cho chiều cao của cột nước trong phễu lả 10 cm . Nếu bịt kín miệng phễu rồi lật ngược lên ( Hình 2) thì chiều cao cột nước trong phễu bằng giá trị nào sau đây A. 10 cm B. 0,87 cm H M A C. 1,07 cm D. 1,35 cm N P K E A H M
- Câu 41. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M 2;1; 2 và N 4; 5;1 . Tìm độ dài đoạn thẳng MN . A. 49 .B. 7 . C. 7 .D. 41 . Câu 42. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình hộp ABCD.A B C D , biết rằng A 3;0;0 , B 0;2;0 , D 0;0;1 , A 1;2;3 . Tìm tọa độ điểm C . A.C 10;4;4 .B. C 13;4;4 . C.C 13;4;4 .D. C 7;4;4 . Câu 43. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P : x 2y 3z 1 0. Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của P . A. n1 1; 2; 3 . B. n1 1; 2 ; 3 . C. n1 0 ; 2 ; 3 . D. n1 1; 2 ; 3 . Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 2;4;1 , B 1;1;3 và mặt phẳng P : x 3y 2z 5 0. Viết phương trình mặt phẳng Q đi qua hai điểm A , B và vuông góc với mặt phẳng P . A. Q : 2y 3z 10 0 B. Q : 2x 3z 11 0 C. Q : 2y 3z 12 0 D. Q : 2y 3z 11 0 Câu 45. Viết phương trình mặt cầu tâm I 1; 2; 3 và tiếp xúc với Oyz ? 2 2 2 2 2 2 A. x 1 y 2 z 3 4. B. x 1 y 2 z 3 1. 2 2 2 2 2 2 C. x 1 y 2 z 3 9. D. x 1 y 2 z 3 25. Câu 46. Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 người vào một bàn tròn? A. 6!.B. 5!.C. 2.5!.D. 2.4!. Câu 47. Gieo 2 đồng xu A và B một cách độc lập với nhau. Đồng xu A chế tạo cân đối. Đồng xu B chế tạo không cân đối nên xác suất xuất hiện mặt sấp gấp ba lần xác suất xuất hiện mặt ngửa. Xác suất để khi gieo hai đồng xu hai lần thì cả hai đồng xu đều ngửa là 1 1 1 1 A. B. C. D. 16 64 32 4 Câu 48. Cho cấp số cộng un có ,u công1 5 sai d = 4. Khẳng định nào sau đây là đúng? n n 1 A. un 5.4 B. un 5 4n C. u n D. 5 4 n 1 un 5.4 Câu 49. Cho hình lập phương ABCD.A B C D có cạnh bằng a. Góc giữa hai đường thẳng BD và AD bằng A. 90 . B. 45 . C. 60 . D. 30 . Câu 50. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a; AD 2a 3 . Cạnh bên SA vuông góc với đáy, biết tam giác SAD có diện tích S 3a2 . Tính khoảng cách từ C đến SBD . a 39 a 39 2a 39 2a 51 A. .d B. . C.d . D. . d d 13 5 13 17 Hết./. Yêu cầu:
- - Các em hoàn thành đề ôn tập đến hết ngày thứ 5 ( ngày 02/4/2020). - Tài liệu được đăng tải trên trang web: thptphurieng.edu.vn ( chuyên mục tài liệu học tập); Phần kiến thức nào các em chưa được học có thể tham khảo bài giảng trên trang web ( Bài giảng trực tuyến). - Trong quá trình làm bài nếu cần được hướng dẫn liên hệ với Thầy, Cô theo SĐT sau: 1/ Cô Bùi Thị Ngọc Anh: 0985079667 2/ Thầy Nguyễn Văn Quốc: 0973883969 3/ Thầy Nguyễn Phúc: 0972174651 4/ Cô Lê Thị Thu Hà: 0974521238 5/ Cô Lê Thị Mai Ly: 0932951879 6/ Thầy Lê Xuân Bằng : 0945803554 - Sau khi hết thời gian trên nhà trường sẽ gửi hướng dẫn, đáp án chi tiết trên trang web: thptphurieng.edu.vn

