Giáo án Hình học 12 - Tiết 42: Bài tập ôn tập chương III - Ngô Văn Công
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 12 - Tiết 42: Bài tập ôn tập chương III - Ngô Văn Công", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_hinh_hoc_12_tiet_42_bai_tap_on_tap_chuong_iii_ngo_va.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 12 - Tiết 42: Bài tập ôn tập chương III - Ngô Văn Công
- Ngô Văn Công Hình Học 12 CB Tuần 35 Ngày soạn: 15/03/2013 Tiết 42 Ngày dạy: BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG III I. MỤC TIÊU: Kiến thức: Củng cố: Hệ toạ độ trong không gian. Phương trình mặt cầu. Phương trình mặt phẳng. Phương trình đường thẳng. Khoảng cách. Kĩ năng: Thực hiện các phép toán trên toạ độ của vectơ. Lập phương trình mặt cầu, phương trình mặt phẳng, phương trình đường thẳng. Dùng phương pháp toạ độ tính được các loại khoảng cách cơ bản trong không gian. Giải các bài toán hình học không gian bằng phương pháp toạ độ. Thái độ: Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với bài học. Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Giáo án. Hệ thống bài tập. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức đã học về toạ độ trong không gian. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập) H. Đ. 3. Giảng bài mới: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Luyện tập vận dụng phương trình mặt phẳng H1. Nêu cách chứng minh 4 điểm Đ1. Chứng minh 4 điểm không 1. Cho 4 điểm A(1; 0; 0), B(0; tạo thành tứ diện? đồng phẳng. 1; 0), C(0; 0; 1), D(–2; 1; –1). – Viết ptmp (BCD) a) Chứng minh A, B, C, D là 4 (BC): x 2y 2z 2 0 đỉnh của 1 tứ diện. – Chứng tỏ A (BCD). b) Tìm góc giữa hai đường thẳng AB và CD. H2. Nêu cách tính góc giữa hai Đ2. c) Tính độ dài đường cao của đường thẳng? hình chóp A.BCD. AB.CD 2 cos AB,CD AB.CD 2 (AB, CD) = 450. H3. Nêu cách tính độ dài đường cao của hình chóp A.BCD? Đ3. h = d(A, (BCD)) = 1 H4. Nêu điều kiện để (P) cắt (S) theo một đường tròn? 2. Cho mặt cấu (S): Đ4. d(I, (P)) < R (x 3)2 (y 2)2 (z 1)2 100 H5. Nêu cách xác định tâm J của và mặt phẳng (P): đường tròn (C)? Đ5. J là hình chiếu của I trên 2x 2y z 9 0 Mặt phẳng (P) cắt (S) theo một H6. Tính bán kính R của (C)? (P) J(–1; 2; 3) 2 2 đường tròn (C). Hãy xác định Đ6. R = R d = 8 toạ độ tâm và bán kính của (C). 1
- Giải tích 12 CB Ngô Văn Công Hoạt động 2: Luyện tập vận dụng phương trình đường thẳng H1. Nêu công thức ptmp? Đ1. 3. Cho điểm A(–1; 2; –3), A(x x0) B(y y0) C(z z0) 0 vectơ a (6; 2; 3) và đường x 1 3t (P): 6x 2y 3z 1 0 thẳng d: y 1 2t . d H2. Nêu cách tìm giao điểm của d Đ2. Giải hệ pt z 3 5t và (P)? (P) a) Viết ptmp (P) chứa điểm A M(1; –1; 3) và vuông góc với giá của a . b) Tìm giao điểm của d và (P). H3. Nêu cách xác định ? Đ3. chính là đường thẳng c) Viết ptđt đi qua A, vuông x 1 2t góc với giá của a và cắt d. AM : y 1 3t z 3 6t H4. Nêu cách xác định đường Đ4. 4. Viết ptđt vuông góc với thẳng ? – (Oxz) có VTCP mp(Oxz) và cắt hai đường j (0;1;0) thẳng: – Gọi M(t; –4+t; 3–t), x t x 1 2t M ((1–2t ; –3+t ; 4–5t ) d: y 4 t , d : y 3 t lần lượt là giao điểm của với z 3 t z t d và d . 4 5 1 2t t 0 MM kj 1 t t k 1 5t t 0 3 t 3 25 18 7 M ; ; 2 7 7 7 t 7 3 25 18 : x ;y t;z 7 7 7 Hoạt động 3: Củng cố Nhấn mạnh: – Cách vận dụng phương trình đường thẳng, mặt phẳng để giải toán. 4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: Chuẩn bị kiểm tra HK 2. 2

