Đề thi giữa học kỳ I môn Toán 12 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi giữa học kỳ I môn Toán 12 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_giua_hoc_ky_i_mon_toan_12_nam_hoc_2020_2021_truong_th.docx
Đáp án tự luận.docx
Ma trận kiểm tra giữa HK I- Toán 12.docx
Nội dung tài liệu: Đề thi giữa học kỳ I môn Toán 12 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 -2021 TỔ : TOÁN – TIN HỌC MÔN THI : TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút; Mã đề thi: Gốc (40 câu trắc nghiệm) I. PHẦN THI TRẮC NGHỆM : ( 8 điểm) 2x 1 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y là đúng? x 1 A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 1 và 1; . B. Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1; . C. Hàm số luôn luôn đồng biến trên ¡ \ 1 . D. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ¡ \ 1 . [ ] Hàm số y x3 3x2 4 đồng biến trên: A. ( ;0) và (2; ) B. ( ;2) C. 0;2 D. (0; ) . [ ] Hàm số y x4 – 2x2 3 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? A. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 và 1; . B. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2 và 1; . C. Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 và 2; . D. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;0 và 1; . [ ] Hàm số y x3 3x2 2 nghịch biến trên khoảng nào? A. 0;2 . B. 2; . C. 2;2 . D. 0; . [ ] 6x 7 Cho hàm số y . Chọn khẳng định đúng. 6 2x 1 1 A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; và khoảng ; . 3 3 B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;3 và khoảng 3; . C. Hàm số đồng biến trên khoảng ;3 3; . D. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ;3 và khoảng 3; . [ ] Cho hàm số y x3 mx2 3x 2m 5(với m là tham số thực). Hàm số đồng biến trên R khi m 3 A. . B. m 3 . C. 3 m 3 . D. 3 m 3 . m 3 [ ] Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến trên ¡ 1 x 2 A. y . B. y x4 4x2 4 . C. y x3 2x 3. D. y . x x 1
- [ ] Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên ¡ đạo hàm y ' f ' x có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số y f x đồng biến trên ;0 và 2; . B. Hàm số y f x nghịch biến trên 0;2 . C. Hàm số y f x nghịch biến trên ; 1 . D. Hàm số y f x đồng biến trên ¡ . [ ] x3 2 Cho hàm số y 2x2 3x . Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là 3 3 2 A. 1; 2 . B. 1;2 . C. 3; . D. 1;2 . 3 [ ] Cho hàm số y x3 3x2 5 có đồ thị là C . Điểm cực tiểu của đồ thị C là A. .M 0;5 B. M 2;1 . C. .M 1;2 D. . M 5;0 [ ] Cho hàm số y x3 3x2 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 0 .B. Hàm số đạt cực đại tại x 0 . C. Giá trị cực đại của hàm số bằng 4 .D. Hàm số đạt cực đại tại . x 2 [ ] Trong các hàm số sau, hàm số nào có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu? A. y x4 x2 3 .B. . y x4 x2 3 C. y x4 x2 3 .D. . y x4 x2 3 [ ] Cho hàm số y f x có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?. A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2 . B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 2 . C. Hàm số đạt cực đại tại x 0 và đạt cực tiểu tại x 2 . D. Hàm số có ba cực trị.
- [ ] Cho hàm số y f (x) xác định, lên tục trên ¡ và có bảng biến thiên sau. Khẳng định nào sau đây là đúng? . A. Hàm số có đúng một cực trị. B. Hàm số đồng biến trên khoảng (0;1) . C. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0 và giá trị lớn nhất bằng 1 . D. Hàm số đạt cực đại tại x 0 và đạt cực tiểu tại x 1 . [ ] 2 Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x 1 x 2 3x 1 . Số điểm cực trị của hàm số là: A. 4. B. 3. C. 1. D.2 [ ] x 1 Giá trị lớn nhất của hàm số y trên đoạn 1;0 là x 2 2 1 A. . B. 0 . C. . D. 2 . 3 2 [ ] Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y x3 3x2 9x 5 trên đoạn 2;2 . A. m 17 . B. .m 6 C. . m 3 D. . m 22 [ ] 1 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x trên đoạn 1; 3 . x 10 5 A. 2 .B. .C. .D. . 5 3 2 [ ] x 1 Gọi M ,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên x 1 đoạn 3;5 . Khi đó M m bằng
- 7 1 3 A. B. C. 2 D. 2 2 8 [ ] 2x 3 Cho hàm số y , đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là x 1 A. x 1; y 1.B. x 1; y 2 . C. x 3; y 1.D. x 2; y 1. [ ] x 9 3 Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = x2 x A.1 B.3 C.2 D. 0 [ ] Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 đường tiệm cận? x 1 x 2 x 2 x 1 A. y . B. y . C. .y D. . y x2 9 x 1 x2 3x 6 x2 4x 8 [ ] Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Đồ thị hàm số có TCĐ là đường thẳng x 1 và TCN là đường thẳng .y 2 B. Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận. C. Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận. D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng x 1 và tiệm cận đứng là đường thẳng y 2 . [ ] Đồ thị ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
- y 2 3 O 1 x -2 A. .y x3 6x2 9x 2 B. y Ex3 6x2 9x 2 . C. .y x3 6x2 9x 2 D. . y x3 3x2 2 [ ] Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây? y O x A. y x4 2x2 2 B. y x3 3x2 2 C. y x4 2x2 2 D. y x3 3x2 2 [ ] Đồ thị hình dưới đây là của hàm số nào? x x 1 2x 1 x 2 A. .y B. y . C. .y D. y x 1 x 1 2x 1 x 1 [ ]. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
- y 3 1 2 1 1 O 2 x 1 A. y x4 2x2 1. B. y x3 3x 1 . C. y x3 3x 1. D. .y x3 3x2 1 [ ] Số giao điểm của đường cong y x3 2x2 2x 1 và đường thẳng y 1 x bằng A. 1.B. 2.C. 3.D. 0. [ ] Phương trình x3 3x 2 m 0 có ba nghiệm phân biệt khi: A. 0 m 4 . B. m 0 . C. m 4 . D. .0 m 4 [ ] Cho hàm số y f x có đồ thị như đường cong trong hình vẽ dưới đây. Tìm giá trị của tham số m để phương trình f x 1 m có 6 nghiệm phân biệt? A. 4 m 3 B. 4 m 5 C. m 5 D. 0 m 4 [ ] Cho khối lập phương. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Số mặt của khối lập phương là 4 . B. Khối lập phương là khối đa diện loại 4;3 . C. Số cạnh của khối lập phương là 8 . D. Khối lập phương là khối đa diện loại 3;4 . [ ] Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện? A. . B. C. D. [ ] Cho khối lập phương. Khẳng định nào sau đây đúng?
- A. Số mặt của khối lập phương là 4 . B. Khối lập phương là khối đa diện loại 4;3 . C. Số cạnh của khối lập phương là 8 . D. Khối lập phương là khối đa diện loại 3;4 . [ ] Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 3vàa2 chiều cao bằng . Thể2a tích của khối chóp bằng A. .6 a3 B. 2a3 . C. .3 a3 D. . a3 [ ] Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại C , AB a 5 , AC a . Cạnh bên SA 3a và vuông góc với mặt phẳng ABC . Tính thể tích khối chóp S.ABC . a3 5 A. . B. a 3. C. 3a3. D. 2a 3. 2 [ ] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ,SA vuông góc với đáy, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng 60 . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD . a3 6 a3 6 A. 3a3 .B. .C. .D. . 3 2a3 9 3 [ ] Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhậ, AB a , AD a 3 , SA vuông góc với đáy và mặt phẳng SBC tạo với đáy một góc 60 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD . 3a3 a3 A. V 3a3 .B.. C.V V a 3 .D.. V 3 3 [ ] Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là 3a2 , độ dài cạnh bên bằng 2a . Thể tích khối lăng trụ này bằng A. 2a3 B. a3 C. 3a3 D. 6a3 [ ] Cho lăng trụ đứng ABC.A' B 'C ' biết tam giác ABC vuông cân tại A, a AB a, AA' . Thể tích khối lăng trụ đã cho là: 2 a3 a3 a3 A. . B. . C. . D. a3 . 2 12 4 [ ] Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BA BC a , biết A B hợp với mặt phẳng ABC một góc 60 . Thể tích lăng trụ là:
- a3 3 a3 3 a3 3 A. .B. . C. . D. a3 3 . 2 4 6 II. PHẦN THI TỰ LUẬN : ( 2 điểm) mx 4 Câu 1: Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y nghịch biến biến x m trên từng khoảng xác định của nó. Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB =2a, AD a 3 . Hình chiếu của S lên mặt phẳng đáy là trung điểm H của cạnh AB, góc giữa SD và đáy bằng 300 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a. ----------- HẾT ----------

