Giáo án Giải tích 12 - Tiết 22+23: Ôn tập chương I - Ngô Văn Công

doc 3 trang ThuyPT 16/03/2026 1200
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Giải tích 12 - Tiết 22+23: Ôn tập chương I - Ngô Văn Công", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_giai_tich_12_tiet_2223_on_tap_chuong_i_ngo_van_cong.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Giải tích 12 - Tiết 22+23: Ôn tập chương I - Ngô Văn Công

  1. Giáo án Giải Tích 12 Nâng Cao Ngô Văn Công Tuần Ngày soạn: Tiết Ngày dạy: ÔN TẬP CHƯƠNG I I. MỤC TIÊU: 1. Về kiến thức: - Kiểm tra việc học sinh hiểu, vận dụng kiến thức cơ bản của chương vào việc giải bài tập. 2. Về kỷ năng: - Thành thạo trong việc khảo sát và vẽ đồ thị hàm số. Xử lý tốt các vấn đề liên quan. 3. Về tư duy thái độ: - Sáng tạo. nghiêm túc II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ: 1. Chuẩn bị của thầy : - Hệ thống câu hỏi và bài tập, bảng tổng hợp kiến thức cơ bản 2. Chuẩn bị của trò: - Ôn lý thuyết chuẩn bị tốt bài tập SGK và bài tập ở sách bài tập. III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: - Nêu vấn đề, gợi mở, trực quan (bảng phụ, trình chiếu). IV. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC: 1. Ổn định tổ chức: kiểm tra sỉ số, 2. Kiểm tra bài cũ : 3. Bài mới: HĐ1: Làm các bài tập áp dụng lý thuyết đã học. HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG ? Nêu cách xét tính đ/biến, n/biến 1 học sinh lên bảng giải. BT1: Cho h/số f(x)=sin2x+cosx của hàm số trên K. CMR h/số đ/biến trên đoạn H/dẫn hs thực hiện. [0, ] và n/biến trên [ ; ], 3 3 f(x) liên tục trên [0, ] f’(x) = sinx(2cosx-1) với x (0; ) f’(x) = 0  x = vì sinx>0 3 x 0 3 f’(x) + 0 - 5 f(x) 1 1 ? Xét h/số f(x) nào? 4 gọi hs giải. T2: Chứng minh BĐT: tanx>x+ ? tanx>x với mọi x (0; ) hay 3 2 x không với mọi x (0, ) 3 2 x3 Xét f(x) = tanx – x - , f(x) 3 liên tục trên nửa khoảng [0; ); 2 f’(x)=tan2x –x2 > 0 với mọi ? Điều kiện cần để h/số đạt cực x (0; ) => f đ/biến trên [0; ) trị? 2 học sinh lên bảng. 2 2 ? Nêu qui tắc 1, qui tắc2 để tìm => đpcm. cực trị? BT3: Tìm cực trị của hàm số : Bài a. x=0 không phải là điểm a. f(x) = x3(1-x)2
  2. Giáo án Giải Tích 12 Nâng Cao Ngô Văn Công cực trị, bài b dùng qui tắc 2. b. f(x) = sin2x – x. ? Nêu qui tắc tìm giá trị lớn nhất, Hs trả lời và giải nhỏ nhất Hs có thể giải trực tiếp hoặc đặt t =sinx đ/k t [0,1] BT4: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị 4 nhỏ nhất của h/số : f(t) = 2t + t3 4 3 f(x)=2sinx+ sin3x trên [0; ] Đứng tại chỗ trả lời kết quả. 3 ? Nêu định nghĩa tiệm cận đứng? (ngang, xiên) ? Chỉ ra tiệm cận của BT5. BT5: Tìm tiệm cận của những h/số: x 5x 3 a/ y = ; b/ y = x 2 1 x 2 x2 2x 5 c/ y = x 1 a/ TCĐ: x = 1; TCN: y = 0 b/ TCĐ : x = - 2; TCN : y = 5 c/ TCĐ : x = -1; TCX: y = x +1 Hoạt động 2: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm bậc ba, hàm trùng phương. ? Trình bày các bước khảo sát và 1 hs lên bảng trả lời và giải. BT6: bt 74 SGK nâng cao trang vẽ đồ thị h/số? 62. ? Phương trình tiếp tuyến tại nt a/ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ điểm thuộc đồ thị có dạng ? thị h/số f(x) = x3 – 3x + 1. ? Cách tìm giao điểm của 2 nt b/ Viết phương trình tiếp tuyến đường? của đồ thị tại điểm uốn. c/ SGK. ? Trình bày cách vẽ đồ thị ( C’): y=|f(x)| từ ( C): y = f(x)? Gọi 1 hs giải. Một hs trả lời và giải BT7: bt 76 SGK nâng cao trang 63. a/ Khảo sát và vẽ đồ thị ( C) h/số: y=f(x) = x4 – x2 b/ Từ ( C) suy ra cách vẽ ( C’) y=|f(x)| Tiết 23 Hoạt động 3: Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ ? khi m = 1 ta có y=? BT8: bt 77 SGK nâng cao trang ? Nêu cách tìm điểm cố định? Một hs lên bảng giải. 63. Chú ý : đ/kiện mx ≠1 x 4m o Cho y (Hm) ? Nêu ý nghĩa hình học của đạo nt 2(mx 1) hàm? nt a/ Khảo sát sự bt và vẽ dồ thị h/số Gọi 1 hs. khi m = 1. ? Viết phương trình tiếp tuyến (d) Giải a b/ SGK tại Mo. Hs khác trình bày b. c/ SGK ? Tìm A?, B? BT9: bt 79 SGK nâng cao trang 63,64. ? Công thức SOAB?
  3. Giáo án Giải Tích 12 Nâng Cao Ngô Văn Công 1 a/ Khảo sát vẽ( C):y=f(x)=x + x 1 b/ SOAB = y x =2 (xo ≠ 0) 2 A B Hoạt động 4: hướng dẫn giải bài tập trắc nghiệm khách quan trang 64 đến 67 Gọi hs đọc trả lời Hướng dẫn câu khó, câu hs trả lời sai. 4. Củng cố bài tập về nhà : 3 Bài 1: Cho hàm số y = x – kx + k – 1 (Ck) a/ Tìm điểm cố định (Ck) luôn qua với mọi k. b/ Khảo sát (C) khi k = 3 c/ Chứng minh rằng ( C) có tâm đối xứng. d/ Dựa vào đồ thị ( C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình : x3 – 3x + m = 0 e/ Tìm k để (Ck) tiếp xúc với trục hoành. f/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (Ck) tại giao điểm của nó với trục tung. Tìm k để tiếp tuyến đó chắn trên các trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 4. 2 Bài 2: Cho hàm số y = 2x – 1 + ( C) x 1 a/ Khảo sát và vẽ đồ thị ( C) của hàm số. b/ CMR ( C) có tâm đối xứng. c/ CMR tích các khoảng cách từ một điểm bất kỳ thuộc ( C) đến hai tiệm cận của ( C) là một số không đổi.