Giáo án Giải tích 12 - Tiết 25, Bài 1: Bài tập Lũy thừa - Ngô Văn Công
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Giải tích 12 - Tiết 25, Bài 1: Bài tập Lũy thừa - Ngô Văn Công", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_giai_tich_12_tiet_25_bai_1_bai_tap_luy_thua_ngo_van.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Giải tích 12 - Tiết 25, Bài 1: Bài tập Lũy thừa - Ngô Văn Công
- Ngô Văn Công Giải tích 12CB Tuần Ngày soạn: Tiết Ngày dạy: Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ –HÀM SỐ LOGARIT Bài 1: BÀI TẬP LUỸ THỪA I. MỤC TIÊU: Kiến thức: Củng cố: Khái niệm và tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ không nguyên và luỹ thừa với số mũ thực. Khái niệm và tính chất của căn bậc n. Kĩ năng: Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để rút gọn biểu thức, so sánh những biểu thức có chứa luỹ thừa. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Giáo án. Hệ thống bài tập. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức đã học về luỹ thừa. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập) H. Đ. 3. Giảng bài mới: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Luyện tập phép tính luỹ thừa Cho các nhóm thực hiện các 1. Tính phép tính. 2 2 2 2 3 3 H1. Biến đổi đưa về luỹ thừa A = 95.275 = 32 9 A = 95.275 B = 1444 : 94 với cơ số thích hợp ? 3 0,75 5 B = 2 8 1 C = 0,25 2 C = 23 25 40 16 D = 53 22 121 1 D = 3 b : b6 H2. Phân tích các biểu thức Đ2. 2. Đơn giản các biểu thức: thành nhân tử ? 4 1 2 A = a 2 a3 a 3 a3 B = a b A = 3 1 Chú ý sử dụng các hằng đẳng C = a – b 1 4 4 thức. a a a4 1 2 2 1 2 4 B= a3 b3 . a3 a3.b3 b3 1 1 1 1 1 1 C= a4 b4 . a4 b4 . a2 b2 Hoạt động 2: Luyện tập phép tính căn thức H1. Nhắc lại định nghĩa luỹ Đ1. 3. Cho a, b R, a, b > 0. Viết các biểu thừa với số mũ hữu tỉ ? 5 thức sau dưới dạng luỹ thừa với số mũ A = a6 hữu tỉ: B = b 1
- Giải tích 12CB Ngô Văn Công C = a 1 1 1 1 A = a3 . a B = b2 .b3 .6 b D = b6 4 1 C = a3 : 3 a D = 3 b : b6 Đ2. H2. Phân tích tử và mẫu thành b 1 4. Cho a, b R, a, b > 0. Rút gọn các nhân tử ? A = 1 (b 1) b 1 biểu thức sau: 1 1 2 2 1 5 5 a 3b 3 a3 b3 1 b5 b4 b 1 B = A = 2 2 3 2 ab 3 a3 b3 b3 3 b b 2 1 1 1 1 1 1 1 1 a3b3 a6 b6 a3b 3 a 3b3 C = 3 ab B = 1 1 3 a2 3 b2 a6 b6 1 1 a3 b b3 a C = 6 a 6 b Hoạt động 3: Luyện tập vận dụng tính chất luỹ thừa H1. Biến đổi đưa về cùng cơ Đ1. 5. Giải phương trình: số? a) x = 1 a) 4x 5 1024 8 b) x = 1 3x 1 9 b) 8 32 5 x 2 c) x = 2x 1 4 c) 3 3 3 9 d) x = x 2 d) 0,2 0,008 H2. Sử dụng tính chất nào? Đ1. 6. Giải bất phương trình: a) x < –3 (a < 1) a) 0,1x 100 b) x < –2 (a < 1) 100 5 b) 0,3x c) x 1) 9 2 1 d) x < –1 c) 3x 9 3 1 d) 27x.31 x 3 Hoạt động 4: Củng cố Nhấn mạnh: – Cách vận dụng định nghĩa và tính chất của luỹ thừa để giải toán. 4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: Bài tập thêm. Đóc trước bài "Hàm số luỹ thừa". 2

