Giáo án Giải tích 12 - Tiết 29, Bài 2: Logarit - Ngô Văn Công

doc 2 trang ThuyPT 02/03/2026 1340
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Giải tích 12 - Tiết 29, Bài 2: Logarit - Ngô Văn Công", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_giai_tich_12_tiet_29_bai_2_logarit_ngo_van_cong.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Giải tích 12 - Tiết 29, Bài 2: Logarit - Ngô Văn Công

  1. Ngô văn Công Giải tích 12CB Tuần Ngày soạn: Tiết Ngày dạy: Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ –HÀM SỐ LOGARIT Bài 2: LOGARIT (tt) I. MỤC TIÊU: Kiến thức: Biết khái niệm và tính chất của logarit. Biết các qui tắc tính logarit và công thức đổi cơ số. Biết các khái niệm logarit thập phân, logarit tự nhiên. Kĩ năng: Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa logarit đơn giản. Biết vận dụng các tính chất của logarit vào các bài toán biến đổi, tính toán các biểu thức chứa logarit. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Giáo án. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức đã học về logarit. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: 1 H. Nêu định nghĩa logarit và tính: log ; log 2 ? 2 8 1 4 Đ. 3. Giảng bài mới: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu các qui tắc tính logarit Tương tự như logarit của 1 II. QUI TẮC TÍNH LOGARIT tích, GV cho HS nhận xét. 2. Logarit của 1 thương Cho a, b1, b2 > 0, a 1. b1 loga loga b1 loga b2 b2 1 Đặc biệt: log log b a b a VD1: Tính: a) log2 120 log2 15 H1. Thực hiện phép tính ? Đ1. b) log3 16 log3 144 a) = log2 8 3 c) log1 16 log1 400 1 b) = log 2 5 5 3 9 d) log7 30 log7 210 c) = log 25 2 1 3. Logarit của 1 luỹ thừa 5 Cho a, b > 0; a 1; tuỳ ý: 1 d) log 1 log b log b 7 7 a a Đặc biệt: GV hướng dẫn HS chứng  1 minh. Đặt  log b b a log n b log b a a n a 1
  2. Giải tích 12CB Ngô Văn Công VD2: Tính: H2. Thực hiện phép tính ? Đ2. 1 2 a) log 47 2 2 a) = log 27 2 7 1 b) log5 3 log5 15 1 5 1 b) = log 5 2 5 2 Hoạt động 2: Tìm hiểu công thức đổi cơ số H1. Cho a = 4, b = 64, c = 2. Đ1. III. ĐỔI CƠ SỐ Tính loga b,logc a,logc b . Từ đó logc a.loga b logc b Cho a, b, c > 0; a, c 1. rút ra nhận xét? logc b loga b logc a log b GV hướng dẫn HS chứng log b log a a Đặc biệt: minh. c c 1 = loga b.logc a loga b (b 1) logb a 1 log b log b ( 0) a a H2. Thực hiện phép tính ? Đ2. VD3: Tính: 1 a) log 9 log 9 a) log3 6.log8 9.log6 2 8 3 2 log 1 2 log 15 1 4 27 b) log 15 log 15 log 15 b) 2 c) 3 4 2 2 2 1 3 c) log 1 2 log3 2 27 Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm logarit thập phân, logarit tự nhiên GV giới thiệu khái niệm IV. LOGARIT THẬP PHÂN, logarit thập phân và logarit tự LOGARIT TỰ NHIÊN nhiên. 1. Logarit thập phân lgb logb log10 b GV hướng dẫn HS sử dụng HS theo dõi và thực hành 2. Logarit tự nhiên MTBT để tính. trên MTBT. lnb loge b log3 log 3 1,5850 Chú ý: Muốn tính log b với a 10 2 log2 a và a e, bằng MTBT, ta có thể sử ln0,8 log 0,8 0,2031 dụng công thức đổi cơ số. 3 ln3 Hoạt động 4: Củng cố Nhấn mạnh: – Qui tắc tính logarit. – Công thức đổi cơ số. 4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: Bài 3, 4, 5 SGK. 2