Đề tham khảo THPT môn Toán năm 2020 - Đề số 5 - Trường THPT Phú Riềng
Bạn đang xem tài liệu "Đề tham khảo THPT môn Toán năm 2020 - Đề số 5 - Trường THPT Phú Riềng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_tham_khao_thpt_mon_toan_nam_2020_de_so_5_truong_thpt_phu.docx
Nội dung tài liệu: Đề tham khảo THPT môn Toán năm 2020 - Đề số 5 - Trường THPT Phú Riềng
- SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC ĐỀ THAM KHẢO ÔN TÂP THPT QUỐC GIA NĂM 2020 TRƯỜNG THPT PHÚ RIỀNG MÔN: TOÁN ( ĐỀ SỐ 5) (Dùng cho học sinh tự làm ở nhà theo cấu trúc thi THPT quốc gia 2020) Câu 1. Cho hàm số y f x liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên. Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng nào sau đây ? x 2 1 3 5 y A. 2;1 . B. 1;3 .C. ; 2 . D. 3; . 1 3 2 Câu 2. Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số y x m 1 x 4x 7 nghịch biến trên 3 một đoạn có độ dài bằng 2 5. Tính tổng tất cả phần tử của S . A. 4 . B. 2 . C. 1. D. 2 . Câu 3. Cho hàm số y f x có đạo hàm trên ¡ thỏa f 2 f 2 0 và đồ thị hàm số y f x có dạng như hình vẽ bên dưới. 2 Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau: 3 A. 1;2 . B. 2; 1 . C. 1;1 . D. 1; . 2 Câu 4. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng: x ∞ 1 3 + ∞ y' + 0 0 + 5 + ∞ y ∞ 1 A. 1.B. 3.C. 5.D. 1. 3 Câu 5. Cho hàm số y x 3x có giá trị cực đại và cực tiểu lần lượt là y1, y2. Khẳng định nào sau đây đúng? A. y1 y2 4. B. 2y1 y2 6. C. 2y1 y2 6. D. y1 y2 4. Câu 6. Cho hàm số f (x) có đạo hàm f '(x) (x 1)2 (x2 4x) . Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số thực m để hàm số g(x) f (2x2 12x m) có đúng 5 điểm cực trị? A. 16. B. 18. C. 17. D. 19.
- Câu 7. Giá trị lớn nhất của hàm số y x3 3x 1 trên khoảng 0; bằng A. 5 .B. 1. C. 1.D. 3. Câu 8. Cho hàm số f x x4 4x3 4x2 a . Gọi M , m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên 0;2 . Có bao nhiêu số nguyên a thuộc 4;4 sao cho M 2m ? A. 7 .B. 5 .C. 6 D. 4 . 2mx 1 Câu 9. Cho hàm số y với tham số m 0 . Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số thuộc x m đường thẳng có phương trình nào dưới đây? A. x 2y 0 .B. x 2y 0 .C. 2x y 0 .D. y 2x . Câu 10: Cho hàm số y f (x) có bảng biến thiên như sau Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 1 B. 2 C. 0 D. 5 Câu 11: Cho hàm số y f (x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? A. 0;1 B. ; 1 C. 1;1 D. 1;0) Câu 12: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
- Số nghiệm thực của phương trình 2 f x 3 0 là A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 ax 1 Câu 13. Xác định a,b để hàm số y có đồ thị như hình vẽ bên. Chọn đáp án đúng? x b y 1 -2 -1 1 x A. a 1, b 1 . B. a 1, . b 1 C..D. a 1, b 1 a 1, b 1. Câu 14: Cho a , b , c là các số thực dương và a , b 1. Khẳng định nào sau đây SAI. log c A. log b log b B. log c b C. log c log b.log c D. log b.log a 1 a a a a a b a b logb a Câu 15: Cho hàm số y x 1 ex . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. y y ex .B. y y ex . C. y y ex . D. y y ex . y Câu 16: Cho log x log y log x y . Tính ? 10 15 5 x y 3 y 1 y 1 y 2 A. B. C. D. x 2 x 3 x 2 x 3 2 Câu 17: Số nghiệm của phương trình 22 x 5x 3 1 là: A. 3. B. 2 . C. 0. D. 1. Câu 18: Giải bất phương trình log5 x 2 log 1 x 2 log5 4x 1 ta được tập nghiệm là: 5 A. S 5;2 .B. S 2;5 . C. S 2;5 .D. S 2;5. x x Câu 19: Cho bất phương trình m.3x 1 3m 2 . 4 7 4 7 0, với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x ;0. 2 2 3 2 2 3 2 2 3 2 2 3 A. m . B. m . C. m . D. m . 3 3 3 3
- Câu 20: Một người gửi ngân hàng 100 triệu đồng theo hình thức lãi kép, lãi xuất r 0,5% một tháng (kể từ tháng thứ 2 , tiền lãi được tính theo phần trăm tổng tiền có được của tháng trước đó với tiền lãi của tháng trước đó). Sau ít nhất bao nhiêu tháng, người đó có nhiều hơn 125 triệu. A. 45 tháng.B. 46 tháng. C. 47 tháng. D. 44 tháng. 2 4x 4x 1 2 1 Câu 21: Biết x1, x 2 là hai nghiệm của phương trình log7 4x 1 6x và x1 2x2 a b 2x 4 với a, b là hai số nguyên dương. Tính a b. A. a b = 16 B. a b = 14 C. a b = 13 D. a b = 11 Câu 22. Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z 1+2i ? A. N B. P C. M D. Q Câu 23. Cho số phức z 6 7i . Số phức liên hợp của z là A. z 6 7i .B. .C.z 6 7i .D. z .6 7i z 6 7i 7 17i Câu 24. Số phức z có phần thực là 5 i 9 A. 2.B. .C. 3.D. . 3 13 Câu 25. Tìm nguyên hàm của hàm số f x x 1 x 2 x3 3 x3 2 A. F x x2 2x C . B. F x x2 2x C . 3 2 3 3 x3 2 C. F x 2x 3 C . D. F x x2 2x C 3 3 Câu 26. Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) 2x.3 2x . x x 2 1 9 1 A. f x dx . C .B. f x dx . . C 9 ln 2 ln 9 2 ln 2 ln 9 x x 2 1 2 1 C. f x dx . C .D. f x dx . . C 3 ln 2 ln 9 9 ln 2 ln 9 ln x 1 Câu 27. Biết F x là một nguyên hàm của hàm số thoảf x mãn l n2 x 1. . Giá trị của F 1 x 3 F 2 e là
- 8 1 8 1 A. . B. .C. .D. . 9 9 3 3 5 5 Câu 28: Cho hàm số f và g liên tục trên đoạn [1;5] sao cho f (x)dx 2 và g(x)dx 4 . Giá trị của 1 1 5 g(x) f (x)dx là 1 A. 6 . B. . 6 C. .D. . 2 2 b b 2 Câu 29. Cho hàm số f liên tục trên ¡ và hai số thực a b . Nếu f (x)dx thì tích phân f (2x)dx có a a 2 giá trị bằng A. . B. .C. .D. . 2 4 2 4 1 Câu 30. Xét: x2 f x dx Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên ¡ . Biết f 4 1 và xf 4x dx 1 , 0 0 4 khi đó x2 f x dx bằng 0 31 A. . B. . 16 C. . 8 D. . 14 2 Câu 31. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f ( x) , liên tục trên[ a ; b] trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b(a <b) cho bởi công thức: b b b b A. S =ò f ( x)dx. B.S =ò f ( x) dx. C. S =pò f ( x) dx. D. S =pò f 2 ( x)dx. a a a a Câu 32.Tính thể tích của khối hộp chữ nhật ABCD.A B C D có AB 3 , AD 4 , AA 5 . A. 12. B. 20. C. 10. D. 60. Câu 33. Cho khối lăng trụ ABC.A' B 'C ' có tất cả các cạnh bằng a, các cạnh bên hợp với mặt đáy góc 600. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A' B 'C 'bằng 3a3 a3 3 a3 a3 3 A. . B. . C. . D. . 8 8 8 24 Câu 34. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A B C có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và B C . Mặt phẳng A MN cắt cạnh BC tại P. Thể tích khối đa diện MBP.A B N bằng 3a3 7 3a3 7 3a3 7 3a3 A. . B. . C. . D. . 32 96 32 68 Câu 35. Cho khối nón tròn xoay có chiều cao h , đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng R . Tính diện tích toàn phần của khối nón. A. Stp R(l R). B. Stp R(l 2R). C. Stp 2 R(l R). D. Stp R(2l R). Câu 36. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A B C có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng h. Thể tích V của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đó là a2h a2h a2h A. V . B. V . C. V . D. V 3 a 2h . 9 3 9
- Câu 37. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A B C D có các kích thước là AB 2 , AD 3, AA 4 . Gọi N là hình nón có đỉnh là tâm của mặt ABB A và đường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật CDD C . Tính thể tích V của khối nón N . 13 25 A. . B. 5 . C. 8 . D. . 3 6 Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A 3;2;1 , B 1;3;2 , C 2;4; 3 . Tính tích vô hướng AB.AC . A. AB.AC 6 .B. AB.AC 4 . C. AB.AC 2 .D. AB.AC 4 . Câu 39. Trong không gian Oxyz , mặt cầu x2 y2 z2 2x 4y 2z 3 0 có bán kính bằng A. 3 3 . B. 9 . C. 3 . D. 3 . Câu 40. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng : 2x 3y z 1 0. Điểm nào dưới đây không thuộc mặt phẳng . A. Q 1;2; 5 . B. N 4;2;1 . C. M 2;1; 8 . D. P 3;1;3 . x 1 2t Câu 41: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : y 3 . Trong các vecto sau, vecto nào là một vecto z 5 3t chỉ phương của đường thẳng d . A. a3 2;0; 3 . B. a1 2;3;3 . C. a1 1;3;5 . D. a1 2;3;3 . Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho M 3;4;5 và mặt phẳng P : x y 2z 3 0 . Hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng P là A. H 2;5;3 . B. H 2; 3; 1 . C. H 6;7;8 . D. H 1;2;2 . Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có A(2;2;0) , B(1;0;2) , C(0;4;4) . Viết phương trình mặt cầu có tâm là A và đi qua trọng tâm G của tam giác ABC . A. (x 2)2 (y 2)2 z2 4 . B. (x 2)2 (y 2)2 z2 5 . C. (x 2)2 (y 2)2 z2 5 . D. (x 2)2 (y 2)2 z2 5. x 1 y 1 z x 1 y 2 z 1 Câu 44: Cho đường thẳng d : và d : . Khi đó mặt phẳng P chứa 2 1 1 1 2 2 1 1 2 đường thẳng trên có phương trình là. A. 7x 3y 5z 4 0 B. 7x 3y 5z 4 0 C. 5x 3y 7z 4 0 D. 5x 3y 7z 4 0 Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , đường thẳng đi qua hai điểm A 1;2; 3 và B 2; 3;1 có phương trình là: x 1 t x 3 t x 1 t x 2 t A. y 2 5t t ¡ .B. y 8 5t t ¡ .C. y 2 5t t ¡ .D. y 3 5t t ¡ . z 3 4t z 5 4t z 3 2t z 1 4t Câu 46. Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau. A. 648. B. 1000. C. 729. D. 720. Câu 47. Cho cấp số cộng un có u1 11 và công sai d 4 . Hãy tính u99 . A. 401. B. 404. C. 403. D. 402. Câu 48. Trên giá sách có 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Lí và 2 quyển sách HóA. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất sao cho ba quyển lấy ra có ít nhất một quyển sách Toán. 37 5 10 42 A. . B. . C. . D. . 42 42 21 37
- Câu 49. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, có AB 2a và góc B· AD 1200. Hình chiếu a vuông góc của S xuống mặt đáy (ABCD) trùng với giao điểm I của hai đường chéo và SI . Tính góc tạo 2 bởi mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng (ABCD) . A. 300. B. 450. C. 600. D. 900. 3a Câu 50. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SD . Hình chiếu vuông góc của S 2 trên mặt phẳng ABCD là trung điểm của AB . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBD bằng a 2a a 3 a 3 A. .B. . C. . D. . 3 3 2 3 HÊT./.

