85 Câu hỏi ôn tập Đại số 12 - Bài: Phương trình bậc 2 vói hệ số thực (Có đáp án)

docx 10 trang ThuyPT 23/12/2025 1550
Bạn đang xem tài liệu "85 Câu hỏi ôn tập Đại số 12 - Bài: Phương trình bậc 2 vói hệ số thực (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx85_cau_hoi_on_tap_dai_so_12_bai_phuong_trinh_bac_2_voi_he_so.docx

Nội dung tài liệu: 85 Câu hỏi ôn tập Đại số 12 - Bài: Phương trình bậc 2 vói hệ số thực (Có đáp án)

  1. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VO7I` HỆ SỐ THỰC 2 Câu 1: Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2z 6z 5 0 . Tìm iz0 ? 1 3 1 3 1 3 1 3 A. iz i . B. iz i . C. iz i . D. iz i . 0 2 2 0 2 2 0 2 2 0 2 2 2 Câu 2: Gọi z1 , z2 là các nghiệm phức của phương trình z 2z 5 0 . Giá trị của biểu thức 4 4 z z bằng. 1 2 A. 14 B. 7 C. 14 D. 7 Câu 3. Phương trình 2x2 5x 4 0 có nghiệm trên tập số phức là. 5 7 5 7 5 7 5 7 A. x i ; x i .B. x i ; x i . 1 4 4 2 4 4 1 2 4 2 2 4 5 7 5 7 3 7 3 7 C. x i ; x i .D. x i ; x i . 1 4 4 2 4 4 1 4 4 2 4 4 Câu 4. Nghiệm của phương trình z2 – z 3 0 trên tập số phức là? 1 11 1 11 1 11 1 11 A. z i và z i .B. z i và z i . 1 2 2 2 2 2 1 2 2 2 2 2 1 11 1 11 1 11 1 11 C. z i và z i . D. z i và z i . 1 2 2 2 2 2 1 2 2 2 2 2 Câu 5. Trong tập số phức phương trình: z 2 1 3i z 2 1 i 0 có nghiệm là. z 2i z 3i z i z 5 3i A. .B. . C. . D. . z 1 i z 2 i z 2 5i z 2 i Câu 6. Trong £ , phương trình z2 3iz 4 0 có nghiệm là. z 3i z 1 i z 2 3i z i A. .B. .C. .D. . z 4i z 3i z 1 i z 4i Câu 7. Tìm các nghiệm phức của phương trình 4z2 4z 2 0 . 2 i 2 i 1 i 1 i 2 i 2 i A. z , z .B. z , z . C. z , z .D. z 1 i . 2 2 2 2 4 4 Câu 8. Tìm nghiệm phức của phương trình: x2 2x 2 0 . A. x1 2 i; x2 2 i .B. x1 2 i; x2 2 i . C. x1 1 i; x2 1 i .D. x1 1 i; x2 1 i . 2 Câu 9: Gọi z1 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z 2z 5 0 . Tìm tọa độ điểm 7 4i biểu diễn số phức trên mặt phẳng phức? z1 A. P 3; 2 . B. N 1; 2 . C. Q 3; 2 . D. M 1; 2 . Câu 10: Cho các số phức z1 3 2i , z2 3 2i . Phương trình bậc hai có hai nghiệm z1 và z2 là A. z2 6z 13 0 . B. z2 6z 13 0 . C. z2 6z 13 0 . D. z2 6z 13 0 .
  2. 2 Câu 11: Kí hiệu z0 là số phức có phần ảo âm của phương trình 9z 6z 37 0 . Tìm toạ độ của điểm biểu diễn số phức w iz0 . 1 1 1 1 A. 2; . B. ; 2 . C. 2; . D. ;2 . 3 3 3 3 1 1 Câu 12: Biết z là một nghiệm của phương trình z 1. Tính giá trị của biểu thức P z3 . z z3 7 A. P 2 . B. P 0 . C. P 4 . D. P . 4 Lời giải Chọn A 1 Ta có z 1 z2 z 1 0 , do z 1 nên z3 1 0 z3 1. Vậy P 2 . z 2 Câu 13. Gọi z1 là nghiệm có phần ảo âm của phương trình z 4z 20 0 . Tìm tọa độ điểm biểu diễn của z1 . A. M 2; 4 . B. M 4; 2 . C. M 2; 4 . D. M 4; 2 . 2 Câu 14: Gọi z1; z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2z 2 0 . Giá trị của biểu thức 2 2 z1 z2 bằng A. 4 . B. 8i . C. 0 . D. 8 . 2 Câu 15: Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z 2z 10 0 . Tính iz0 . A. iz0 3 i .B. iz0 3i 1. C. iz0 3 i .D. iz0 3i 1. Câu 16: Giải phương trình z2 2z 2 0 trên tập số phức ta có tập nghiệm là. A. S 1 i;1 i. B. S 1 i; 1 i. C. S 1 i; 1 i . D. S 1 i;1 i. Câu 17. Giải phương trình z2 4z 5 0 trên tập số phức ta được các nghiệm A. z1 2 i; z2 2 i .B. z1 2 i; z2 2 i . C. z1 4 i; z2 4 i .D. z1 4 i; z2 4 i . Câu 18: Số nghiệm phức z của phương trình z2 z 0 là. A. 1. B. 3 . C. 4 . D. 2 . z Câu 19. Tập hợp các nghiệm của phương trình z là: z i A. 0;1 .B. 1 i . C. 0 . D. 0;1 i . Câu 20. Cho phương trình z2 2z 2 0. Mệnh đề nào sau đây là sai? A. Phương trình đã cho không có nghiệm phức. B. Phương trình đã cho không có nghiệm thực. C. Phương trình đã cho có 2 nghiệm phức.
  3. D. Phương trình đã cho không có nghiệm nào là số ảo. 2 Câu 21. Phương trình z 2z 3 0 có hai nghiệm phức z1, z2 . Tính giá trị của biểu thức 2 2 P z1 z2 . 3 A. P .B. P 10. C. P 2 .D. P 2 . 2 2 2 2 Câu 22. Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z z 2 0 . Tính z1 z2 . 8 4 11 2 A. .B. .C. . D. . 3 3 9 3 Câu 23: Trong £ , phương trình z2 4 0 có nghiệm là: z 2i z 1 i z 1 2i z 5 2i A. .B. . C. .D. . z 2i z 3 2i z 1 2i z 3 5i 2 Câu 24: Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 6z 13 0 trong đó z1 là số phức có phần ảo âm. Tìm số phức  z1 2z2 . A.  9 2i . B.  9 2i . C.  9 2i . D.  9 2i . 2 Câu 25: Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2z 6z 5 0 . Số phức iz0 bằng 1 3 1 3 1 3 1 3 A. i . B. i . C. i . D. i . 2 2 2 2 2 2 2 2 2 Câu 26: Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 4z 5 0 . Giá trị của biểu thức 2 2 z1 z2 bằng A. 6 . B. 20 . C. 6 8i . D. 10. 2 Câu 27: Gọi z1 và z2 là 2 nghiệm của phương trình 2z 6z 5 0 trong đó z2 có phần ảo âm. Phần thực và phần ảo của số phức z1 3z2 lần lượt là A. 6;1 B. 1; 6 C. 6; 1 D. 6;1 2 Câu 28: Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình 5z 8z 5 0 . Tính S z1 z2 z1z2 . 13 3 A. S 3. B. S 15 . C. S . D. S . 5 5 2 2 2 Câu 29: Giả sử z1 và z2 là hai nghiệm của phương trình z 2 2z 8 0 . Giá trị của A z1 z2 z1z2 bằng A. 16 2 . B. 16 2 . C. 8 2 . D. 8 2 . 2 Câu 30: Gọi z1 , z2 là hai nghiệm của phương trình z 4z 5 0; M , N lần lượt là các điểm biểu diễn z1 , z2 trên mặt phẳng phức. Độ dài đoạn thẳng MN A. 2 . B. 2 5 . C. 4 . D. 2 . 2 Câu 31. Gọi z1 và z2 là các nghiệm của phương trình z 4z 9 0 . Gọi M , N là các điểm biểu diễn của z1 và z2 trên mặt phẳng phức. Khi đó độ dài của MN là:
  4. A. MN 4 . B. MN 5 . C. MN 2 5 . D. MN 2 5 . 2 Câu 32: Gọi z1 và z2 lần lượt là hai nghiệm của phương trình z 4z 5 0 . Giá trị của biểu thức P z1 2z2 .z2 4z1 bằng: A. 10 B. 10 C. 5 D. 15 2 Câu 33: Gọi z1 , z2 là nghiệm của phương trình z 2z 4 0 . Tính giá trị của biểu thức z2 z2 P 1 2 z2 z1 11 A. 4 B. 4 C. 8 D. 4 2 Câu 34: Gọi z1 , z2 là hai nghiệm của phương trình 2z z 1 0. Tính z1 z1 z2 z2 ? 2 2 A. 2 B. C.1 D. 4 2 2 Câu 35: Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2z 3z 3 0 . Giá trị của biểu thức 2 2 z1 z2 bằng 3 9 9 A. 3 . B. C. D. 18 4 8 2 Câu 36: Phương trình z 3z 9 0 có hai nghiệm phức z1 , z2 . Tính S z1z2 z1 z2 . A. S 6 . B. S 6 . C. S 12 . D. S 12 . Câu 37: Cho a , b là các số thực thỏa phương trình z2 az b 0 có nghiệm z 3 2i , tính S a b . A. S 19 .B. S 7 .C. S 7 . D. S 19 . 2 2018 Câu 38: Biết phương trình z 2017.2018z 2 0 có hai nghiệm z1 , z2 . Tính S z1 z2 . A. S 22018 .B. S 22019 . C. S 21009 . D. S 21010 . Lời giải Chọn D 2 2018 Do các hệ số của phương trình z 2017.2018z 2 0 đều là số thực nên z1 , z2 là hai số phức liên hợp. Đặt z1 a bi ; z2 a bi a,b ¡ . Ta có: 2 2 2018 1010 S z1 z2 2 a b 2 z1.z2 2 2 2 . 2 Câu 39: Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 6z 11 0 . Giá trị của biểu thức 3z1 z2 bằng A. 22 . B. 11. C. 2 11 . D. 11 . 2 Câu 40. Phương trình z z 5 0 có hai nghiệm z1; z2 trên tập hợp số phức. Tính giá trị của biểu 2 2 thức P z1 z2
  5. 37 A. P 10.B. P 9 .B. P .D. P 11. 2 2 1 1 Câu 41: Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2z 3z 4 0 . Tính w iz1z2 . z1 z2 3 3 3 3 A. w 2i .B. w 2i . C. w 2 i . D. w 2i . 4 4 2 2 1 3 Câu 42: Cho số phức z i . Tìm số phức w 1 z z2 . 2 2 1 3 A. 2 3i .B. 1. C. 0 . D. i . 2 2 2 2 Câu 43: Tìm phần thực và phần ảo của số phức z1 z2 biết z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình: z2 4z 5 0 . A. 4 .B. 6 . C. 8 .D. 5 . 2 Câu 44: Gọi z1 , z2 là các nghiệm của phương trình z 2z 10 0 trên tập hợp số phức, trong đó z1 là nghiệm có phần ảo dương. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức w 3z1 2z3 . A. M 1;15 .B. M 15; 2 . C. M 2;15 . D. M 15; 1 . 2 2 2 Câu 45: Gọi z1 và z2 là hai nghiệm của phương trình 2z 3z 3 0 . Khi đó, giá trị z1 z2 là 9 9 A. .B. .C. 9 .D. 4 . 4 4 2 Câu 46: Biết phương trình z 2z m 0 m ¡ có một nghiệm phức z1 1 3i và z2 là nghiệm phức còn lại. Số phức z1 2z2 là ? A. 3 3i .B. 3 9i .C. 3 3i . D. 3 9i . 2 Câu 47. Cho z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2z 1 0 (trong đó số phức z1 có phần ảo âm). Tính z1 3z2 . A. z1 3z2 2.i . B. z1 3z2 2 . C. z1 3z2 2.i . D. z1 3z2 2 . 2 Câu 48: Gọi z1 và z2 4 2i là hai nghiệm của phương trình az bz c 0 ( a,b,c ¡ , a 0 ). Tính T z1 3 z2 . A. T 6 . B. T 4 5 . C. T 2 5 . D. T 8 5 . 2 Câu 49. Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z z 1 0 . Tìm trên mặt i phẳng tọa độ điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức w ? z0 3 1 3 1 3 1 1 3 A. M ; . B. M ; . C. M ; . D. M ; . 2 2 2 2 2 2 2 2
  6. 2 Câu 40: Cho z1 , z2 là hai nghiệm của phương trình z 2z 2 0 z £ . Tính giá trị của biểu thức P 2 z1 z2 z1 z2 . A. P 3.B. P 2 2 2 . C. P 2 4 .D. P 6 . 2 Câu 41: Cho z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2z 5 0 , trong đó z1 có phần ảo dương. Số phức liên hợp của số phức z1 2z2 là? A. 3 2i B. 3 2i C. 2 i D. 2 i 2 Câu 42: Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 4z 10 0 . Khi đó giá trị của P z1 z2 z1z2 là A. P 14.B. P 14 .C. P 6 .D. P 6 . 2 3 3 Câu 43: Gọi z1 , z2 là hai nghiệm của phương trình z 4z 11 0. Tính M z1 z2 . A. M 16 .B. M 22 11 . C. M 11 11 . D. M 106 53 . Câu 44: Gọi A , B là hai điểm biểu diễn hai nghiệm phức của phương trình z2 2z 5 0 . Tính độ dài đoạn thẳng AB : A. 6 .B. 2 . C. 4 . D.12. 2 Câu 45: Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2z 5 0 , trong đó z1 có phần ảo 2 2 dương. Tìm số phức w z1 2z2 . A. 9 4i . B. 9 4i . C. 9 4i . D. 9 4i . 2 2 2 Câu 46. Phương trình z 4z 7 0 có hai nghiệm z1 và z2. Khi đó z1 z2 bằng: A. 2 .B. 2 .C. 4 . D. 4 . 2 100 100 Câu 47. Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2z 2 0 . Tính M z1 z2 . A. M 251i .B. M 251 . C. M 250 . D. M 251 . 2 Câu 48. Kí hiệu z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 3z 5 0 . Tính giá trị biểu thức 50 50 T z1 z2 .. A. 2.550 .B. 525 .C. 2.525 . D. 550 . 2 Câu 49. Gọi z1 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z 2z 2 0 . Tìm số phức liên hợp của w 1 2i z1 . A. w 3 i .B. w 1 3i . C. w 1 3i . D. w 3 i . 2 Câu 50. Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2z 10 0 . Giá trị của biểu thức 2 2 A z1 z2 bằng. A. 19 .B. 20 .C. 15. D. 17 . 2 4 4 Câu 51: Gọi z1, z2 là các nghiệm của phương trình z 2z 5 0 . Tính P z1 z2 . A. 14i . B. 14i . C. 14. D. 14.
  7. 2 Câu 52: Kí hiệu z1, z2 lần lượt là hai nghiệm phức của phương trình 2z 2z 5 0 . Giá trị của biểu 2 2 thức A z1 1 z2 1 bằng: A. 25 .B. 5 .C. 5 .D. 2 5 . 2 Câu 53: Trong tập các số phức z1 , z2 lần lượt là 2 nghiệm của phương trình z 4z 5 0 . Tính 2 2 P z1 z2 . A. P 50.B. P 2 5 .C. P 6 .D. P 10. 2 Câu 54: Biết phương trình z az b 0 , a,b ¡ có một nghiệm phức là z0 1 2i . Tìm a,b . a 2 a 2 a 5 a 5 A. .B. . C. .D. . b 5 b 5 b 2 b 2 Câu 55: Phương trình z2 bz c 0 có một nghiệm phức là z 1 2i . Tích của hai số b và c bằng? A. 3 . B. 2 và 5 .C. 10 . D. 5 . 2 1 1 Câu 56: Ký hiệu z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z z 6 0 Tính P . z1 z2 1 1 1 A. P .B. P .C. P 6 .D. P . 6 12 6 2 Câu 57: Cho b,c ¡ , và phương trình z bz c 0 có một nghiệm là z1 2 i , nghiệm còn lại gọi là z2 . Tính số phức w bz1 cz2 . A. w 18 i .B. w 2 9i . C. w 18 i . D. w 2 9i . Câu 58: Biết phương trình z2 az b 0 a,b ¡ có một nghiệm là: z 2 i. Tính a b.. A. 1.B. 4 . C. 9 .D. 1. 2 Câu 59: Gọi z1 và z2 là hai nghiệm của phương trình z 2z 5 0 biết z1 z2 có phần ảo là số 2 2 thực âm. Tìm phần thực của số phức w 2z1 z2 . A. 4 .B. 4 . C. 9 .D. 9 . Câu 60: Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần thực âm và phần ảo dương của phương trình z2 2z 10 0 . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức 2017 w i z0 ? A. M 3; 1 . B. M 3; 1 . C. M 3; 1 . D. M 3; 1 . 2 Câu 61: Cho z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 3z 7 0 . Tính P z1z2 z1 z2 . A. P 21.B. P 10 .C. P 21. D. P 10. 3 Câu 62: Gọi z1, z2 , z3 là ba nghiệm của phương trình z 1 0 . Tính S z1 z2 z3 A. S 1 B. S 4 C. S 2 D. S 3 4 2 Câu 63: Kí hiệu z1 , z2 , z3 , z4 là bốn nghiệm của phương trình z z 6 0 . Tính S z1 z2 z3 z4 . A. S 2 3 B. S 2 2 3 C. S 2 2 D. S 2 2 3
  8. 3 Câu 64: Gọi z1 , z2 , z3 là ba nghiệm phức của phương trình z 8 0 . Giá trị của z1 z2 z3 bằng A. 2 2 3 . B. 3 . C. 2 3 . D. 6 . 4 2 Câu 65: Kí hiệu z1 , z2 , z3 và z4 là các nghiệm phức của phương trình z 5z 36 0 . Tính tổng T z1 z2 z3 z4 . A. T 4 .B. T 6 . C. T 10 . D. T 8. 3 2 Câu 66: Gọi z1 , z2 , z3 là ba nghiệm của phương trình z z 5z 7 0 . Tính M z1 z2 z3 . A. M 1 2 7 . B. M 1 7 2 . C. M 2 7 . D. M 3. Câu 67: Phương trình z3 8 có bao nhiêu nghiệm phức với phần ảo âm. A. 2 .B. 4 . C. 1. D. 3 . Câu 68: Trong £ , phương trình x3 1 0 có nghiệm là: 1 i 3 A. z 1.B. z 1; z . 2 1 i 3 2 i 3 C. z 1; z .D. z 1; z . 2 2 Câu 69: Xét phương trình z3 1 trên tập số phức. Tập nghiệm của phương trình là. 1 3  1 3  1 3  A. S 1, i.B. S i. C. S 1,  . D. S 1. 2 2  2 2  2  Câu 70: Cho phương trình 3x4 2x2 1 0 trên tập số phức, khẳng định nào sau đây đúng: A. Phương trình này không có nghiệm phức. B. Phương trình có 3 nghiệm phức. C. Phương trình chỉ có 2 nghiệm phức.D. Phương trình này có 2 nghiệm thực. Câu 71: Cho số phức z thỏa mãn z3 4z 0 . Khi đó,. A. z 0;1. B. z 1;2.C. z 0;2 .D. z 0. Câu 72: Tập nghiệm của phương trình z4 2z2 8 0 là: A. 2i; 2 .B. 2; 4i . C. 2; 4i .D. 2; 2i. Câu 73: Cho phương trình z3 az2 bz c 0 . Nếu z 1 i và z 2 là hai nghiệm của phương trình thì a,b,c bằng. a 4 a 4 a 2 a 4 A. b 5 .B. b 6 . C. b 1 . D. b 5 . c 1 c 4 c 4 c 1 Câu 74: Tập nghiệm của phương trình z4 2z2 8 0 là. A. 2; 2i .B. 2i; 2 .C. 2; 4i. D. 2; 4i.   .
  9. Câu 75. Trên tập số phức, cho phương trình: az2 bz c 0 a, b, c ¡ . Chọn kết luận sai. A. Nếu b 0 thì phương trình có hai nghiệm mà tổng bằng 0 . B. Nếu b2 4ac 0 thì phương trình có hai nghiệm mà môđun bằng nhau. C. Phương trình luôn có hai nghiệm phức là liên hợp của nhau. D. Phương trình luôn có nghiệm. 2 Câu 76: Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2z 6z 5 0 . Số phức iz0 bằng 1 3 1 3 1 3 1 3 A. i . B. i . C. i . D. i . 2 2 2 2 2 2 2 2 Câu 77: Gọi A , B , C là các điểm biểu diễn các số phức z1 , z2 , z3 là nghiệm của phương trình z3 6z 2 12z 7 0 . Tính diện tích S của tam giác ABC . 3 3 3 3 A. S 3 3 . B. S . C. S 1. D. S . 2 4 Lời giải Chọn D 5 3 Sử dụng MTCT ta có phương trình z3 6z 2 12z 7 0 có 3 nghiệm z 1; z i , 1 2 2 2 5 3 z i . 3 2 2 5 3 5 3 A 1;0 Suy ra: , B ; , C ; . 2 2 2 2  9 3  9 3  AB AB 3 ; AC AC 3 ; BC BC 3 . 4 4 4 4 2 3 3 3 3 ABC đều cạnh 3 . Vậy S . ABC 4 4 Câu 78: Cho phương trình z2 bz c 0 b,c ¡ . Tính tổng S b c biết z 2 3i là một nghiệm của phương trình đã cho. A. S 13. B. S 1. C. S 17 .D. S 9 . 2 Câu 79. Cho z1 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z 8z 20 0 , gọi M1 là điểm biểu diễn của số phức z1 trên mặt phẳng tọa độ. Tìm tọa độ của M1 . A. M 1 4; 2 .B. M 1 8; 4 .C. M 1 4; 2 .D. M 1 8; 4 . Câu 80. Cho phương trình nghiệm phức z2 + mz + 1- 2i = 0, trong đó m là số thực dương. Biết rằng phương trình có một nghiệm thuần ảo. Tìm nghiệm còn lại của phương trình đã cho. A. z = - 1- 2i.B. z = - 2- i . C. z = 2+ i .D. z = - 2+ i .
  10. 2 Câu 81. Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z 6z 13 0 . Tìm số phức 6 w z0 . z0 i 24 7 24 7 24 7 24 7 A. w i .B. w i .C. w i . D. w i . 5 5 5 5 5 5 5 5 2 Câu 82. Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2z 6z 5 0 . Tìm iz0 ? 1 3 1 3 1 3 1 3 A. iz i .B. iz i . C. iz i .D. iz i . 0 2 2 0 2 2 0 2 2 0 2 2 2 Câu 83. Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z 6z 13 0 . Tìm số phức 6 w z0 . z0 i 24 7 24 7 24 7 24 7 A. w i .B. w i .C. w i . D. w i . 5 5 5 5 5 5 5 5 2 Câu 84. Kí hiệu z1 là nghiệm có phần ảo âm của phương trình z 4z 8 0 . Tìm phần thực, phần 2017 ảo của số phức w z1 . A. w có phần thực là 23025 và phần ảo 23025 . B. w có phần thực là 22017 và phần ảo 22017 . C. w có phần thực là 22017 và phần ảo 22017 . 3025 3025 D. w có phần thực là 2 và phần ảo 2 . 3 2 Câu 85: Biết phương trình az bz cz d 0 a,b,c,d ¡ có z1 , z2 , z3 1 2i là nghiệm. Biết z2 có phần ảo âm, tìm phần ảo của w z1 2z2 3z3 . A. 1. B. 2 . C. 2 . D. 3 .