Giáo án Giải tích 12 - Tiết 33, Bài 3: Bài tập Hàm số mũ. Hàm số logarit - Ngô Văn Công

doc 2 trang ThuyPT 02/03/2026 1170
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Giải tích 12 - Tiết 33, Bài 3: Bài tập Hàm số mũ. Hàm số logarit - Ngô Văn Công", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_giai_tich_12_tiet_33_bai_3_bai_tap_ham_so_mu_ham_so.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Giải tích 12 - Tiết 33, Bài 3: Bài tập Hàm số mũ. Hàm số logarit - Ngô Văn Công

  1. Ngô Văn Công Giải tích 12CB Tuần Ngày soạn: Tiết Ngày dạy: Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT Bài 3: BÀI TẬP HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT I. MỤC TIÊU: Kiến thức: Củng cố: Khái niệm và tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit. Công thức tính đạo hàm của hàm số mũ, hàm số logarit. Các dạng đồ thị của hàm số mũ, hàm số logarit. Kĩ năng: Biết vận dụng tính chất của các hàm số mũ, hàm số logarit vào việc so sánh hai số, hai biểu thức chứa mũ và logarit. Biết vẽ đồ thị các hàm số mũ, hàm số logarit. Tính được đạo hàm của hàm số mũ, hàm số logarit. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Giáo án. Hệ thống bài tập. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức đã học về hàm số mũ và hàm số logarit. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập) H. Đ. 3. Giảng bài mới: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Luyện tập tính đạo hàm của hàm số mũ, hàm số logarit H1. Thực hiện phép tính ? Đ1. 1. Tính đạo hàm của các hàm số a) y 2ex (x 1) 6cos2x sau: a) y 2xex 3sin2x b) y 10x 2x (sinx ln2.cosx) 2 x 1 (x 1)ln3 b) y 5x 2 cos x c) y x x 1 3 c) y 1 3x d) y 6x 4cosx x d) y 3x2 ln x 4sin x 2x 1 e) y e) y log(x2 x 1) (x2 x 1)ln10 log3 x 1 ln x f) y f) y x x2 ln3 Hoạt động 2: Luyện tập khảo sát hàm số mũ, hàm số logarit H1. Nêu điều kiện xác định ? Đ1. 2. Tìm tập xác định của hàm số: 5 a) y log (5 2x) a) 5 – 2x > 0 D = ; 2 2 2 b) y log3(x 2x) b) x2 2x 0 c) y log (x2 4x 3) D = (–∞; 0)  (2; +∞) 1 5 2 c) x 4x 3 0 3x 2 d) y log D = (–∞; 1)  (3; +∞) 0,4 1 x 1
  2. Giải tích 12CB Ngô Văn Công 3x 2 2 3. Vẽ đồ thị các hàm số sau (trên d) 0 D = ;1 H2. Vẽ đồ thị trên cùng hệ trục 1 x 3 cùng một hệ trục): va nhận xét? x Đ2. Các nhóm thảo luận và y 4 , y log4 x trình bày. x y 1 x 4 y , y log x 1 y = 4x 1 y 4 4 3 4 2 y log x Nhận xét mối quan hệ giữa đồ thị 1 4 x của các hàm số trên. -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 -1 y log1 x -2 4 -3 -4 Từ đó nêu thành nhận xét tổng quát: + Đồ thị các hàm số y 4x , x x + Đồ thị các hàm số y a , 1 y đối xứng nhau qua y a x đối xứng nhau qua trục 4 tung. trục tung. + Đồ thị các hàm số y log x , + Đồ thị các hàm số y loga x , 4 y log x đối xứng nhau qua y log1 x đối xứng nhau qua 1 a 4 trục hoành. trục hoành. x + Đồ thị các hàm số y ax , + Đồ thị các hàm số y 4 , y log x đối xứng nhau qua y loga x đối xứng nhau qua 4 dường thẳng y = x. dường thẳng y = x. Hoạt động 3: Củng cố Nhấn mạnh: Bảng đạo hàm của các hàm số luỹ thừa, mũ, logarit – Các công thức tính đạo hàm. – Dạng đồ thị của hàm số mũ và logarit. Cho HS hệ thống các công thức tính đạo hàm của hàm số mũ, luỹ thừa và logarit (điền vào bảng). 4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: Bài tập thêm. Đọc trước bài " Phương trình mũ và phương trình logarit". 2