Giáo án Hình học 12 - Tiết 36, Bài 3: Phương trình đường thẳng trong không gian - Ngô Văn Công

doc 2 trang ThuyPT 14/03/2026 1220
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 12 - Tiết 36, Bài 3: Phương trình đường thẳng trong không gian - Ngô Văn Công", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_hinh_hoc_12_tiet_36_bai_3_phuong_trinh_duong_thang_t.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 12 - Tiết 36, Bài 3: Phương trình đường thẳng trong không gian - Ngô Văn Công

  1. Ngô Văn Công Hình Học 12 CB Tuần 31 Ngày soạn: 10/03/2013 Tiết 36 Ngày dạy: Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN I. MỤC TIÊU: Kiến thức: Nắm được phương trình tham số của đường thẳng. Điều kiện để hai đường thẳng song song, cắt nhau, chéo nhau. Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng. Kĩ năng: Viết được phương trình tham số của đường thẳng. Biết cách xác định toạ độ một điểm thuộc đường thẳng và toạ độ một vectơ chỉ phương khi biết phương trình tham số của đường thẳng. Biết cách xét vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng. Thái độ: Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với bài học. Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức đã học về đường thẳng và mặt phẳng. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (3') H. Nhắc lại thế nào là VTCP của đường thẳng, VTPT của mặt phẳng? Đ. 3. Giảng bài mới: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu phương trình tham số của đường thẳng a I. PT THAM SỐ CỦA M ĐƯỜNG THẲNG Định lí: Trong KG Oxyz, cho M0 đường thẳng đi qua điểm M (x ; y ; z ) và nhận vectơ 0 0 0 0 H1. Nêu điều kiện để M ? Đ1. a (a1;a2 ;a3 ) làm VTCP. Điều  M M 0M , a cùng phương kiện cần và đủ để điểm  M M ta M(x;y;z) nằm trên là có một 0 số thực t sao cho: x x0 ta1 y y0 ta2 z z0 ta3 GV nêu định nghĩa. Định nghĩa: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M0(x0; y0; z0) và có Đ2. H2. Nhắc lại pt tham số của đt VTCP a (a1;a2 ;a3 ) là phương trong mặt phẳng? x x0 ta1 trình có dạng: y y0 ta2 x x0 ta1 y y0 ta2 z z0 ta3 trong đó t là tham số. 1
  2. Giải tích 12 CB Ngô Văn Công GV nêu chú ý. Chú ý: Nếu a1, a2, a3 đều khác 0 thì có thể viết phương trình của dưới dạng chính tắc: x x y y z z 0 0 0 a1 a2 a3 Hoạt động 2: Áp dụng viết phương trình tham số của đường thẳng H1. Gọi HS thực hiện. Đ1. Các nhóm thực hiện và VD1: Viết PTTS của đường trình bày. thẳng đi qua điểm M và có 0 VTCP a , với: a) M (1;2; 3),a ( 1;3;5) b) M (0; 2;5),a (0;1;4) c) M (1;3; 1),a (1;2; 1) d) M (3; 1; 3),a (1; 2;0) H2. Xác định một VTCP và một Đ2. VD2: Cho các điểm A(2;3;–1),  điểm của đường thẳng? AB ( 1; 1;5) , A(2;3;–1) B(1; 2; 4), C(2; 1; 0), D(0;1;2). Viết PTTS của các đường x 2 t thẳng AB, AC, AD, BC. PTTS của AB: y 3 t z 1 5t H3. Xác định một VTCP của ? Đ3. VD3: Viết PTTS của đi qua Vì  (P) nên a n = (2;–3;6) điểm A và vuông góc với mặt x 2 2t phẳng (P): a) A( 2;4;3), (P):2x 3y 6z 19 0 PTTS của : y 4 3t b) A(3;2;1), (P) : 2x 5y 4 0 z 3 6t c) A(1; –1; 0), (P)(Oxy) d) A(2; –3; 6), (P)(Oyz) GV hướng dẫn cách xác định toạ độ một điểm M . VD4: Cho đường thẳng có Cho t = t0, thay vào PT của . Với t = 0 M(–1; 3; 5) PTTS. Hãy xác định một điểm M và một VTCP của . x 1 2t : y 3 3t z 5 4t Hoạt động 3: Củng cố Nhấn mạnh: – Các dạng PTTS và PTCT của đường thẳng 4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: Bài 1, 2 SGK. Đọc tiếp bài "Phương trình đường thẳng trong không gian". 2