Giáo án Hình học 12 - Tiết 15, Bài 1: Bài tập Khái niệm về mặt tròn xoay - Ngô Văn Công

doc 2 trang ThuyPT 14/03/2026 1350
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 12 - Tiết 15, Bài 1: Bài tập Khái niệm về mặt tròn xoay - Ngô Văn Công", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_hinh_hoc_12_tiet_15_bai_1_bai_tap_khai_niem_ve_mat_t.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 12 - Tiết 15, Bài 1: Bài tập Khái niệm về mặt tròn xoay - Ngô Văn Công

  1. Ngơ văn Cơng Hình học 12 Tuần 13: Ngày soạn: 5/11/2012 Tiết 15 : Ngày dạy: 8/11/2012 Chương II: MẶT NĨN, MẶT TRỤ, MẶT CẦU Bài 1: BÀI TẬP KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRỊN XOAY I. MỤC TIÊU: Kiến thức: Củng cố: Khái niệm hình nĩn, khối nĩn, hình trụ, khối trụ. Cơng thức tính diện tích xung quanh hình nĩn trịn xoay, thể tích khối nĩn trịn xoay. Cơng thức tính diện tích xung quanh hình trụ trịn xoay, thể tích khối trụ trịn xoay. Kĩ năng: Vẽ thành thạo các mặt trụ và mặt nĩn. Tính được diện tích và thể tích của hình trụ, hình nĩn. Phân chia mặt trụ và mặt nĩn bằng mặt phẳng. Thái độ: Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với khối trịn xoay. Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Giáo án. Hệ thống bài tập.. Học sinh: SGK, vở ghi. Ơn tập các kiến thức đã học về mặt trịn xoay. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập) H. Đ. 3. Giảng bài mới: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Luyện tập tính diện tích xung quanh và thể tích khối nĩn 1. Cho tam giác OIM vuơng tại I, H1. Xác định đường sinh của Đ1. l = OM = 2a gĩc ·IOM 300 , IM = a. Khi quay hình nĩn? OIM quanh cạnh gĩc vuơng OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một H2. Tính S ? 2 xq Đ2. Sxq = rl = 2 a hình nĩn trịn xoay. a) Tính diện tích xung quanh của H3. Tính chiều cao khối chĩp? Đ3. h = OI = a 3 . hình nĩn đĩ. a3 3 b) Tính thể tích khối nĩn trịn xoay V = tạo thành. 3 H4. Xác định khoảng cách từ Đ4. OH  SI (I là trung điểm 2. Cho hình nĩn trịn xoay cĩ đường tâm của đáy đến thiết diện? của AB) cao h = 20cm, bán kính đáy r = 25 1 1 1 cm. 2 2 2 a) Tính diện tích xung quanh của OH OS OI hình nĩn. 1
  2. Hình học 12 Ngơ Văn Cơng OI = 15 (cm) b) Tính thể tích khối nĩn tạo thành. 1 c) Một thiết diện đi qua đỉnh của S SO.OI = 25 (cm2) hình nĩn cĩ khoảng cách từ tâm của SAB 2 đáy đến mp chứa thiết diện là 12 cm. Tính diện tích thiết diện đĩ. S l H h A I O B a 2 a 2 3. Cắt hình nĩn đỉnh S bởi mp đi qua H5. Tính bán kính đáy, chiều Đ5. r , h , l = a trục ta đwọc một tam giác vuơng cân 2 2 cao, đường sinh của hình nĩn? cĩ cạnh huyền bằng a 2 . a) Tính diện tích xung quanh, diện 2 tích đáy và thể tích của khối nĩn H6. Tính Sxq, Sđáy, V của khối 2 a Đ6. Sxq tương ứng. nĩn? 2 b) Cho dây cung BC của đường trịn a2 2 a3 đáy hình nĩn sao cho mp(SBC) tạo S ; V đáy 2 12 với mp chứa đáy hình nĩn một gĩc 600. Tính diện tích tam giác SBC. H7. Xác định gĩc giữa Đ7. ·SHO 600 S mp(SBC) và đáy hình nĩn? a2 2 S SBC 3 l A O B H Hoạt động 4: Củng cố Nhấn mạnh: – Cách vẽ hình nĩn. – Cách xác định các yếu tố: đường cao, đường sinh, bán kính đáy của hình nĩn. – Các tính chất HHKG. 4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: Bài tập cịn lại. 2