Giáo án Hình học 12 - Tiết 40, Bài 3: Phương trình đường thẳng trong không gian - Ngô Văn Công
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 12 - Tiết 40, Bài 3: Phương trình đường thẳng trong không gian - Ngô Văn Công", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_hinh_hoc_12_tiet_40_bai_3_phuong_trinh_duong_thang_t.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 12 - Tiết 40, Bài 3: Phương trình đường thẳng trong không gian - Ngô Văn Công
- Ngô Văn Công Hình Học 12 CB Tuần 34 Ngày soạn: 15/03/2013 Tiết 40 Ngày dạy: Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN (tt) I. MỤC TIÊU: Kiến thức: Nắm được phương trình tham số của đường thẳng. Điều kiện để hai đường thẳng song song, cắt nhau, chéo nhau. Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng. Kĩ năng: Viết được phương trình tham số của đường thẳng. Biết cách xác định toạ độ một điểm thuộc đường thẳng và toạ độ một vectơ chỉ phương khi biết phương trình tham số của đường thẳng. Biết cách xét vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng. Thái độ: Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với bài học. Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức đã học về đường thẳng. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (3') H. Nhắc lại các trường hợp về VTTĐ giữa đường thẳng và mặt phẳng? Đ. 3. Giảng bài mới: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu VTTĐ giữa đường thẳng và mặt phẳng H1. Nêu các trường hợp về VTTĐ Đ1. III. VTTĐ GIỮA ĐƯỜNG giữa đường thẳng và mặt phẳng? d // (P), d cắt (P), d (P) THẲNG VÀ MẶT PHẲNG Cho (P): Ax By Cz D 0 , x x ta 0 1 d: y y0 ta2 . z z0 ta3 Xét phương trình: A(x ta B(y ta ) 0 1 0 2 (1) C(z0 ta3) D 0 Nếu (1) vô nghiệm thì d // (P) Nếu (1) có đúng 1 nghiệm t 0 H2. Nêu mối quan hệ giữa số giao thì d cắt (P) tại điểm M . Đ2. 0 điểm và VTTĐ của đt, mp? Nếu (1) có vô số nghiệm thì d d // (P) 0 giao điểm thuộc (P). d cắt (P) 1 giao điểm d (P) vô số giao điểm Hoạt động 2: Áp dụng xét VTTĐ của đường thẳng và mặt phẳng H1. Lập phương trình và giải? Đ1. Các nhóm thực hiện và VD1: Tìm số giao điểm của trình bày. mặt phẳng (P): x y z 3 0 a) (2 t) (3 t) 1 3 0 và đường thẳng d: 4 = 0 PT vô nghiệm x 2 t d // (P) a) d: y 3 t z 1 1
- Giải tích 12 CB Ngô Văn Công b) (1 2t) (1 t) (1 t) 3 0 x 1 2t 0 = 0 PT vô số nghiệm b) d: y 1 t d (P) z 1 t x 1 5t c) c) d: y 1 4t (1 5t) (1 4t) (1 3t) 3 0 z 1 3t 4t = 0 PT có nghiệm t = 0 d cắt (P) tại A(1; 1; 1) VD2: Xét VTTĐ của đường Đ2. thẳng d và mặt phẳng (P): H2. Nêu cách xét? C1: Dựa vào mối quan hệ giữa d : x 2t;y 1 t;z 3 t a) VTCP của d và VTPT của (P). (P) : x y z 10 0 C2: Dựa vào số nghiệm của hệ d : x 3t 2;y 1 4t;z 4t 5 d b) phương trình . (P):4x 3y 6z 5 0 (P) x 12 y 9 z 1 d : c) 4 3 1 (P) : 3x 5y z 2 0 Đ3. VD3: Cho đường thẳng d và mặt phẳng (P). Tìm m, n để: H3. Nêu điều kiện ứng với từng d cắt (P) a n i) d cắt (P) ii) d // (P) trường hợp? a n d // (P) (M d) iii) d (P) iv) d (P) M (P) 0 0 x 1 y 2 z 3 a n a) d : d (P) (M d) m 2m 1 2 0 M0 (P) (P) : x 3y 2z 5 0 d (P) a,n cùng phương b) d : x 3 4t;y 1 4t;z 3 t (P) : (m 1)x 2y 4z n 9 0 Hoạt động 3: Củng cố Nhấn mạnh: – Các trường hợp về VTTĐ của đường thẳng và mặt phẳng. – Cách tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng. 4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: Bài 5, 6, 7, 8, 9, 10 SGK. ông gian". 2

