Giáo án Giải tích 12 - Tiết 35, Bài 5: Phương trình mũ. Phương trình logarit - Ngô Văn Công
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Giải tích 12 - Tiết 35, Bài 5: Phương trình mũ. Phương trình logarit - Ngô Văn Công", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_giai_tich_12_tiet_35_bai_5_phuong_trinh_mu_phuong_tr.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Giải tích 12 - Tiết 35, Bài 5: Phương trình mũ. Phương trình logarit - Ngô Văn Công
- Ngô Văn Công Giải tích 12CB Tuần Ngày soạn: Tiết Ngày dạy: Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ –HÀM SỐ LOGARIT Bài 5: PHƯƠNG TRÌNH MŨ – PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT (tt) I. MỤC TIÊU: Kiến thức: Biết được cách giải một số dạng phương trình mũ và phương trình logarit. Kĩ năng: Giải được một số phương trình mũ và phương trình logarit đơn giản bằng các phương pháp đưa về cùng cơ số, logarit hoá, mũ hoá, đặt ẩn phụ, tính chất của hàm số. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức đã học về hàm số mũ và hàm số logarit. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: H. Nêu một số tính chất của hàm số logarit? Đ. 3. Giảng bài mới: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm phương trình logarit Gv nêu định nghĩa phương II. PHƯƠNG TRÌNH trình logarit. LOGARIT Phương trình logarit là phương H1. Cho VD phương trình Đ1. log1 x 4 trình có chứa ẩn số trong biểu logarit? 2 thức dưới dấu logarit. log2 x 2log x 1 0 4 4 1. Ph.trình logarit cơ bản b loga x b x a Minh hoạ bằng đồ thị: Đường thẳng y = b luôn cắt đồ thị Hướng dẫn HS nhận xét số hàm số y log x tại một điểm với giao điểm của 2 đồ thị. a b R. Phương trình loga x b (a > 0, a 1) luôn có duy nhất một nghiệm x ab . VD1: Giải các phương trình: H2. Giải phương trình? Đ2. 1 4 a) log x a) x 3 b) x = –1; x = 2 3 4 b) x = –1; x = 9 b) log2 x(x 1) 1 2 c) log3(x 8x) 2 Hoạt động 2: Tìm hiểu cách giải một số phương trình logarit đơn giản 2. Cách giải một số phương trình logarit đơn giản 1
- Giải tích 12CB Ngô Văn Công Lưu ý điều kiện của biểu thức a) Đưa về cùng cơ số dưới dấu logarit. loga f (x) loga g(x) f (x) g(x) f (x) 0 (hoaëc g(x) 0) VD2: Giải các phương trình: Đ1. H1. Đưa về cơ số thích hợp ? a) log x log x 6 a) Đưa về cơ số 3: x = 81 3 9 b) Đưa về cơ số 2: x = 32 b) log2 x log4 x log8 x 11 12 c) Đưa về cơ số 2: x = 2 c) log4 x log 1 x log8 x 7 d) Đưa về cơ số 3: x = 27 16 d) log x log x log x 6 3 3 1 3 b) Đặt ẩn phụ 2 Aloga f (x) B loga f (x) C 0 t loga f (x) 2 At Bt C 0 VD3: Giải các phương trình: H2. Đưa về cùng cơ số và đặt Đ2. a) log x log2 x 2 ẩn phụ thích hợp ? 1 1 2 x 2 a) Đặt t log2 x 2 1 2 x 4 b) 1 5 lg x 1 lg x b) Đặt t lg x , t 5, t –1 1 x 100 c) log5 x logx 2 5 x 1000 c) Đặt t log5 x x = 5 c) Mũ hoá GV hướng dẫn HS tìm cách Dựa vào định nghĩa. log f (x) g(x) giải. a f (x) ag(x) H3. Giải phương trình? Đ3. VD4: Giải các phương trình: x 2 x x 0 a) 5 2 2 x x 2 a) log2 (5 2 ) 2 x x 2 x x b) 3 8 3 x = 2 b) log3(3 8) 2 x c) 26 3x 25 x = 0 x c) log5(26 3 ) 2 Hoạt động 3: Củng cố Nhấn mạnh: – Cách giải các dạng phương trình logarit. – Chú ý điều kiện của các phép biến đổi logarit. 4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: Bài 3, 4 SGK. 2

