Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Động vật dưới nước

doc 36 trang HongTP 17/07/2025 1960
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Động vật dưới nước", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_mam_non_lop_mam_chu_de_dong_vat_duoi_nuoc.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Động vật dưới nước

  1. Thứ hai ngày 01/01/2024 Đón trẻ, chơi, thể dục sáng Hoạt động Mục đích Chuẩn bị Cách tiến hành Đón trẻ, chơi, 1.Kiến thức Đồ dùng của 1. Hoạt động 1. Đón trẻ: Cô đến lớp sớm, đúng giờ dọn dẹp thể dục sáng + Trẻ biết chào cô: vệ sinh lớp học. hỏi người lớn, - Phòng học - Cô đón trẻ ân cần, vui vẻ niềm nở với phụ huynh, nhắc trẻ biết cất đồ thoáng mát, chào cô, chào ba mẹ. dùng cá nhân gọn gàng, sạch - Xem tranh ảnh và trò chuyện với trẻ về động vật sống ở dưới đúng nơi quy sẽ. nước. định. - Đồ dùng, đồ 2. Hoạt động 2. Chơi: cho trẻ chơi theo ý thích + Trẻ biết một chơi ở các góc. *Tăng cường Tiếng Việt cho trẻ đồng bào trong lớp số góc chơi - Sân trường - Cho trẻ làm quen, hiểu nghĩa, phát âm đúng các từ phù hợp: trong lớp học . Đồ dùng của Con cá chép, con tôm, con mực, con ốc, con cua, con hến ....cô + Trẻ biết trẻ: phát âm, giải thích hình ảnh cho trẻ nhận biết, phát âm đúng, rõ thêm một số - Đồ dùng, đồ ràng. hình ảnh, vốn chơi ở các góc. 3. Hoạt động 3. Thể dục sáng: Tập động tác kết hợp theo từ trong chủ đề nhạc bài hát “Sắp đến tết ” (tập cùng với toàn trường). (TCTV) - Cho trẻ khởi động: cô mở nhạc cho trẻ đi vòng tròn kết hợp + Trẻ biết cách đi kiễng gót, mũi bàn chân, sau đó về 3 hàng ngang. tự chơi các trò - BTPTC: Tập theo nội dung bài hát. chơi + Hô hấp: hít vào , thở ra. 2L x 4N. +Trẻ biết tập + ĐT Tay: Đưa 2 tay lên cao , ra phía trước, sang 2 bên. 2L x các động tác 4N. thể dục theo cô. + ĐT lườn : Nghiêng người sang trái , sang phải. 2L x 4N. 2. Kỹ năng + ĐT Chân : Co duỗi chân. 2L x 4N. + ĐT Bật : Bật nhảy tại chỗ. 2L x 4N.
  2. -Rèn cho trẻ kĩ Hồi tĩnh: Trẻ tập các động tác điều hòa nhẹ nhàng. năng tự lập, - Giáo dục trẻ biết TDS có lợi cho sức khỏe, cơ thể khỏe gọn gàng ngăn mạnh. nắp, kĩ năng chào hỏi. -Trẻ phát âm rõ, mạch lạc một số từ trong chủ đề (TCTV). - Phát triển kỹ năng nhập vai chơi cho trẻ, phối hợp với bạn khi chơi. - Rèn cho trẻ có thói quen tập thể dục buổi sáng, phát triển thể lực cho trẻ. 3. Giáo dục tư tưởng Trẻ yêu thích đến lớp, biết bảo vệ các con vật sống dưới nước. - Tạo tâm thế thoải mái cho
  3. trẻ trước khi vào giờ học. - Trẻ yêu thích thể dục sáng, tạo hứng thú cho trẻ trước khi vào lớp. 1.Kiến thức + Trẻ biết chào hỏi người lớn, biết cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định. + Trẻ biết một số góc chơi trong lớp học . + Trẻ biết thêm một số hình ảnh, vốn từ trong chủ đề (TCTV) + Trẻ biết cách tự chơi các trò chơi +Trẻ biết tập các động tác thể dục theo cô. 2. Kỹ năng
  4. -Rèn cho trẻ kĩ năng tự lập, gọn gàng ngăn nắp, kĩ năng chào hỏi. -Trẻ phát âm rõ, mạch lạc một số từ trong chủ đề (TCTV). - Phát triển kỹ năng nhập vai chơi cho trẻ, phối hợp với bạn khi chơi. - Rèn cho trẻ có thói quen tập thể dục buổi sáng, phát triển thể lực cho trẻ. 3. Giáo dục tư tưởng - Trẻ yêu thích đến lớp, biết bảo vệ các con vật sống dưới nước. - Tạo tâm thế thoải mái cho
  5. trẻ trước khi vào giờ học. - Trẻ yêu thích thể dục sáng, tạo hứng thú cho trẻ trước khi vào lớp. Chơi ngoài trời Hoạt động Mục đích Chuẩn bị Cách tiến hành *Quan sát con 1.Kiến thức: Đồ dùng của 1.Hoạt động 1:Ổn định giới thiệu. cá chép Trẻ biết được cô: +Trước khi chơi, cô nhắc trẻ ra sân, ổn định cháu, giới thiệu -TCVĐ: Xỉa đặc điểm, môi Tranh ảnh về buổi quan sát. cá mè trường sống và các con cá chép +Cô cho trẻ hát bài hát: “Cá vàng bơi ” hỏi trẻ nội dung bài - Chơi tự do lợi ích của con đồ dùng, đồ hát. Giới thiệu nội dung trò chuyện trong buổi . với đồ chơi cá chép. chơi theo chủ 2.Hoạt động 2: Quan sát con cá chép trên sân cát 2.Kỹ năng: đề. Chơi Trời tối trời sáng Phát triển khả Đồ dùng của -Các con nhìn xem đây là quả gì ?(con mực ) (trẻ 3 tuổi trả lời, năng quan sát, trẻ: Tranh ảnh, 2 tuổi nhắc lại) ghi nhớ của trẻ, đồ dùng đồ -Con cá chép có đặc điểm gì về hình dáng? (trẻ 3 tuổi trả lời, 2 kỹ năng phối chơi về con tuổi nhắc lại) hợp với bạn khi mực. -Con cá chép có cấu tạo gồm mấy phần?(Đầu,mình) chơi. -Môi trường sống của con cá chép là ở đâu? (trẻ 3 tuổi trả lời, 3.GDTT: Trẻ 2 tuổi nhắc lại) biết đoàn kết -Con cá chép có lợi ích gì? (trẻ 3 tuổi trả lời, 2 tuổi nhắc lại) khi chơi, hứng - GDTT : thú tham gia - Giáo dục trẻ biết bảo vệ các loại động vật sống ở dưới nước hoạt động.biết và thích các món ăn chế biến từ hải sản . yêu quý và bảo 3.Hoạt động 3: Tổ chức trò chơi
  6. vệ các con vật TCVĐ: Xỉa cá mè sống ở dưới Bài đồng dao nước. Xỉa cá mè Đẻ cá chép Tay nào đẹp Đi bẻ ngô Tay nào to Đi dỡ củi Tay nào nhỏ Hái đậu đen Tay lọ lem Ở nhà mà rửa -Cô hướng dẫn luật chơi cách chơi. - Trước tiên, oẳn tù tì để cử một người ra làm “cái”: - Bắt đầu chơi: Người chơi sẽ đứng hoặc ngồi thành một vòng tròn và quay mặt vào trong, hai tay xòe ra trước mặt và đọc bài đồng dao. Người làm “cái” sẽ đứng ở giữa vòng tròn, vừa đi sẽ vừa hát bài đồng dao cùng các bạn, cùng lúc đó sẽ đập tay vào tay của những người chơi, theo nhịp của bài đồng dao. Cho đến khi tiếng “rửa” cuối cùng rơi vào tay ai thì người đó thua, bắt buộc phải ra khỏi vòng tròn. Người thua sẽ bị phạt, hình thức phạt như thế nào thì sẽ do tập thể bên thắng ra đề, có thể là hát, múa, nhảy lò cò, trồng chuối -Cô tổ chức cho cháu chơi 1-2 lần. - Chơi tự do với đồ vật trên sân cát. * Kết thúc: - Nhận xét tuyên dương Học Hoạt động Mục đích Chuẩn bị Cách tiến hành
  7. Khám phá: 1.Kiến thức: Đồ dùng của Hoạt động 1: Ôn định giới thiệu 3 tuổi: cô: * Đọc bài thơ “ Cá ngũ ở đâu ”. Đàm thoại: Tìm hiểu về -Trẻ biết một - Tranh ảnh về - Trong lời bài thơ nói về con gì? (Trẻ 3 tuổi trả lời, 2 tuổi con tôm, con số loài động con tôm, con nhắc lại) cua vật sống ở cua, giáo án - Các con đã biết được những loại cá nào ? (Trẻ 3 tuổi trả lời, dưới nước ,biết điện tử, đồ 2 tuổi nhắc lại) (MT75) một số đặc dùng đồ chơi * Cho một vài trẻ mô tả về các loài cá mà trẻ biết. điểm về hình theo chủ đề. - vậy các con cho cô biết cá thường sống ở đâu ? (Trẻ 3 tuổi dáng , và lợi Đồ dùng của trả lời, 2 tuổi nhắc lại) ích của con cá trẻ: - Các con thấy có những loại động vật sống dưới nước nữa vàng, con tôm, -Tranh ảnh về không nào ? (Cho trẻ kể) (Trẻ 3 tuổi trả lời, 2 tuổi nhắc lại) con cua . các bài tập Để hiểu hơn về các loại cá hôm nay cô cháu mình cùng tìm 2 tuổi: dưới dạng trò hiểu nha . -Trẻ biết tên chơi. Hoạt động 2: Tìm hiểu một số động vật sống ở dưới nước. con cá vàng, (Cho trẻ biết kĩ hơn về một số loại động vật sống dưới nước con tôm, con qua powerpoint).( Cá diêu hồng, cá lóc, cá trê, cá vàng, cá cua. thu,cá đuối, mực ống, mực nang, tôm sú, tôm càng xanh, tôm 2. Kỹ năng: hùm, ốc gạo, ốc bưu, ốc len .) 3 tuổi: -Cô đặt 1 số câu hỏi ,trẻ trả lời và phát biểu tự do theo sự hiểu -Rèn luyện cho biết của trẻ . trẻ khả năng sử Tìm hiểu về Con cua dụng ngôn ngữ Đố trẻ: “Con gì 8 cẳng, 2 càng” sau đó cho trẻ quan sát con mô tả hình cua. dáng ,môi - Cô cho cả lớp quan sát tranh và hỏi trẻ: trường và ích Hỏi trẻ: lợi của con cá - Đây là con gì? Cho trẻ nói “con cua” vàng, con tôm, - Cua sống ở đâu? (Trẻ 3 tuổi trả lời, 2 tuổi nhắc lại) con cua. - Mình cua có gì? Mắt cua trông như thế nào? (Trẻ 3 tuổi trả 2 tuổi: lời, 2 tuổi nhắc lại)
  8. -Rèn kỷ năng - Cua có mấy chân? (cho trẻ đếm số chân) (Trẻ 3 tuổi trả lời, 2 phát âm rõ từ tuổi nhắc lại) cho trẻ. - Cua di chuyển như thế nào? (Trẻ 3 tuổi trả lời, 2 tuổi nhắc 3. Giáo dục tư lại) tưởng: - Thức ăn của cua là gì? (Trẻ 3 tuổi trả lời, 2 tuổi nhắc lại) Mục tiêu 75: - Cua đẻ con hay đẻ trứng? (Trẻ 3 tuổi trả lời, 2 tuổi nhắc lại) (tcxh) - Con cua mang tới những ích lợi gì cho con người? (Trẻ 3 - 3 Tuổi: Cùng tuổi trả lời, 2 tuổi nhắc lại) chơi với các - Cô khái quát lại: Cua là động vật sống dưới nước mắt cua bạn trong các liền với thân mình, có 2 càng to và 8 chân nhỏ. Khác với cá và trò chơi theo tôm, cua không bơi mà di chuyển bằng cách bò ngang. Cua đẻ nhóm nhỏ. trứng và ăn các loại thức ăn như: rong rêu, thịt các loài cá - 2 Tuổi: Chơi nhỏ... Thịt cua cung cấp nhiều canxi cho sự phát triển của thân thiện cạnh xương. trẻ khác. Tìm hiểu về con tôm -Giaó dục trẻ - Cô cho cả lớp quan sát tranh và hỏi trẻ: biết yêu quý và Hỏi trẻ: bảo vệ các con - Đây là con gì? (cho trẻ nói “con tôm”) (Trẻ 3 tuổi trả lời, 2 vật dưới tuổi nhắc lại) nước,phối hợp + Con có nhận xét gì về con tôm? (Trẻ 3 tuổi trả lời, 2 tuổi chơi tốt các trò nhắc lại) chơi ,không xả + Con tôm có những đặc điểm gì? (Trẻ 3 tuổi trả lời, 2 tuổi rác làm ô nhắc lại) nhiễm nguồn - Nơi sống của tôm ở đâu? (Trẻ 3 tuổi trả lời, 2 tuổi nhắc lại) nước. - Tôm có mấy phần? (Trẻ 3 tuổi trả lời, 2 tuổi nhắc lại) + Phần đầu có gì? (Trẻ 3 tuổi trả lời, 2 tuổi nhắc lại) + Thế còn phần thân? (Trẻ 3 tuổi trả lời, 2 tuổi nhắc lại) + Phần đuôi như thế nào? (Trẻ 3 tuổi trả lời, 2 tuổi nhắc lại) - Khác với loài cá, tôm bơi bằng gì? (Trẻ 3 tuổi trả lời, 2 tuổi nhắc lại)
  9. - Tôm đẻ con hay đẻ trứng? (Trẻ 3 tuổi trả lời, 2 tuổi nhắc lại) - Thức ăn của tôm là gì? (Trẻ 3 tuổi trả lời, 2 tuổi nhắc lại) - Con tôm mang tới những ích lợi gì cho con người? So sánh con Tôm và con Cua Giống nhau: Đều là những con vật sống dưới nước. Khác nhau: Con Tôm có đầu, mình, chân và đuôi bơi lùi bằng các chân nhỏ dưới bụng, còn cua có càng, chân, mai và di chuyển bằng chân. - Giáo dục trẻ: Trên đây đều là những loài động vật sống dưới nước, chúng rất hiền lành và giúp ích cho con người. Vì thế, các con cần phải bảo vệ, chăm sóc và giữ gìn môi trường nước luôn sạch, không vứt rác xuống nguồn nước, ngoài ra cần ăn đủ các loại thực phẩm từ cá, tôm, cua, ốc để cơ thể phát triển khỏe mạnh. Mở rộng> Hôm nay các con đã tìm hiểu về con tôm ,con cá vàng và con cua, ngoài ra còn có các loại động vật sống ở dưới nước như hến, ốc, mực,.. Hoạt động 3: Cùng chơi với những chú cá * Trò chơi : Cá bơi, cá lặn - Cô nêu tên 1 số loài cá, cá bơi như thế nào?, thì trẻ sẽ làm động tác cá bơi, cá lặn trẻ ngồi từ từ. * Kết thúc: Cho trẻ đọc bài đồng dao “Tu hú là chú bồ các”. Chơi, hoạt động ở các góc Hoạt động Mục đích Chuẩn bị Cách tiến hành Chơi hoạt 1.Kiến thức Đồ dùng của 1.Hoạt động 1:Trước khi chơi động ở các Trẻ biết nhận cô: - Cô cho trẻ tham quan và giới thiệu về các góc chơi. góc. vai chơi, góc 2. Hoạt động 2: Trong khi chơi chơi, biết thể - Cô cho trẻ vào các góc chơi, cô bao quát trẻ.
  10. hiện được các - Một số đồ * Góc phân vai (TT): thứ 2 vai chơi của đùng, đồ chơi - Gia đình – Cửa hàng bán cá cảnh, rùa cảnh, thức ăn của cá.. mình. tự tạo ở các góc * Góc xây dựng (TT): thứ 6 2. Kỹ năng: - Tranh về chủ -Xây ao nuôi cá, tôm, cua. Rèn cho trẻ kĩ điểm * Góc học tập (TT): thứ 3,4 năng nhập vai - Dụng cụ âm - Đô mi nô, so hình, nhịp cầu tìm bạn. chơi, phối hợp nhạc - Xem tranh ảnh về động vật sống ở dưới nước. với bạn khi Đồ dùng của -Ghép hình vuông- hình tam giác. chơi. trẻ: - Làm album. 3. GDTT Giáo -Gạch xây -Xem tranh ảnh nội dung bài thơ Rong và cá. dục cháu biết dựng, hoa, cỏ, * Góc nghệ thuật (TT): thứ 5 thu dọn đồ cây, hoa. - Tô màu tranh con cá, tôm ,cua.... dùng gọn gàng - Làm tranh cát . sau khi chơi, -Làm dụng cụ âm nhạc. chơi đoàn kết * Góc thiên nhiên với bạn. - Chăm sóc cá, thay nước cho cá. 3. Hoạt động 3: Sau khi chơi xong *Kết thúc: nhận xét, tuyên dương Vệ sinh, ăn, ngủ Hoạt động Mục đích Chuẩn bị Cách tiến hành Vệ sinh,Ăn 1.Kiến thức - Bàn, ghế đủ 1.Hoạt động 1. Giờ Vệ sinh ngủ +Trẻ biết cách cho trẻ Cho trẻ ra bể rửa tay xếp thành hàng trước vòi nước. rửa tay 6 bước - Bát, thìa Cô hướng dẫn thao tác 6 bước rửa tay cho trẻ quan sát. trước khi ăn, - Cơm, canh, Tổ chức cho trẻ rửa tay với xà phòng và theo dõi trẻ thực hiện biết sắp xếp thức ăn mặn sửa sai nếu trẻ thực hiện sai. bàn ghế trước - Đĩa đựng Thao tác lau tay, lau mặt vào khăn và theo dõi trẻ thực hiện. và sau khi ăn. cơm rơi, khăn 2.Hoạt động 2. Giờ Ăn ướt Cho trẻ phụ cô xếp bàn ăn.
  11. +Trẻ biết tên - Khăn mặt, Trẻ ngồi ổn định vào vị trí và chất dinh bàn trải đánh Các trẻ đọc to thơ “Giờ ăn” và lần lượt các tổ lên lấy cơm. dưỡng của một răng, kem đánh Cô giới thiệu món ăn và kết hợp giáo dục dinh dưỡng số món ăn. răng. Nhắc nhở trẻ thực hiện thói quen văn minh trong ăn uống như: +Trẻ biết đi vệ - Nệm ngủ, ăn cơm không nói chuyện, không ngậm cơm, không làm rơi vãi sinh trước khi gối. cơm ra ngoài và ăn hết suất ngủ, biết ngủ Trẻ ăn xong bỏ chén về đúng nơi quy định. đúng chỗ của Trẻ thực hiện thao tác đánh răng, rửa miệng, cho trẻ đi vệ sinh mình, không cô quan sát theo dõi nói chuyện đùa 3.Hoạt động 3. Giờ Ngủ nghịch. Cô cho trẻ nằm vào đúng vị trí chia bạn nam và nữ nằm riêng. 2. Kỹ năng: Cho trẻ nghe nhạc nhẹ thư giản cho bé dễ ngủ có giấc ngủ sâu. - Rèn cho trẻ Cô quan sát trẻ ngủ và kiểm tra lại các trẻ chưa ngủ tìm hiểu lí thói quen rửa do, vấn đề của trẻ vì sao chưa ngủ và đưa ra biện pháp giải quyết tay, rửa mặt cho trẻ ngủ đảm bảo giờ ngủ cho trẻ. trước khi ăn, Cô chỉnh sửa tư thế ngủ cho trẻ. thói quen tự Cô bao quát cho trẻ ngủ. phục vụ (xếp 4. Hoạt động 4. Giờ ăn phụ (giờ ăn xế) bàn ghế). Cho trẻ phụ cô xếp bàn ăn. + Rèn luyện Trẻ ngồi ổn định vào vị trí thói quen văn Các trẻ lần lượt các tổ lên lấy đồ ăn. minh trong ăn Cô giới thiệu món ăn và kết hợp giáo dục dinh dưỡng uống, biết mời Nhắc nhở trẻ thực hiện thói quen văn minh trong ăn uống như: cô và các bạn, ăn không nói chuyện, không ngậm , không làm rơi vãi thức ăn ăn từ tốn không ra ngoài và ăn hết suất nói chuyện. Trẻ ăn xong bỏ chén về đúng nơi quy định. +Rèn thói quen Kết thúc: tự phục vụ cho trẻ (cất gối,
  12. xếp nệm, đi vệ sinh). 3. GDTT + Giáo dục trẻ vệ sinh sạch sẽ ăn ngon, ăn hết suất và biết mời cô và các bạn, có ý thức trước và sau khi ngủ dậy. Chơi, hoạt động theo ý thích Hoạt động Mục đích Chuẩn bị Cách tiến hành -Trò chuyện 1.Kiến thức Đồ dùng của 1.Hoạt động 1: Ổn định giới thiệu buổi hoạt động NDGD Nhận -Trẻ biết phòng cô: Trò chuyện NDGD Nhận biết dấu hiệu bị bạo hành ,Bạo hành biết dấu hiệu tránh và phản - Giáo án tinh thần. PCXH và BH: (trang 20 ) bị bạo hành kháng khi bị Đồ dùng của - Cho trẻ xem hình ảnh về gia đình của bé trong sách. ,Bạo hành tinh bạo hành về trẻ: -Cho trẻ phát biểu tự do. thần. sách tinh thần. - Sách PCXH 2. Hoạt động 2. Nhận biết dấu hiệu bị bạo hành ,Bạo hành PCXH và BH: 2. Kỹ năng và BH trang 20 tinh thần. (trang 20) - Rèn kỹ năng - Bút màu. -Cho trẻ xem hình ảnh trong sách. -Chơi tự do phản xạ, phòng -Cho trẻ phát biểu tự do về bức tranh . theo y thích ở tránh khi có - Cô đặt câu hỏi cho trẻ. các góc dấu hiệu bạo -Bức tranh 1 các con thấy em bé đang bị ai xa lánh? hành về tinh -Bé đang khóc vì điều gì? thần. -Bé đang bị ai quát mắng? 3. GDTT -Các con sẽ làm gì nếu sãy ra tình huống tương tự?
  13. Giáo dục trẻ -Cô cũng cố lại : Khi con bị cô lập, chế giễu, quát mắng, dọa biết bảo vệ bản nạt ...là con đang bị người khác bạo hành tinh thần. Con hãy thân khi có bạo kêu cứu, thông báo cho bố mẹ hoặc người con tin tưởng được hành về tinh biết. thần. - Cô bao quát trẻ +Kết thúc: nhận xét , tuyên dương. -Chơi tự do theo y thích ở các góc. Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ Hoạt động Mục đích Chuẩn bị Cách tiến hành Trẻ chuẩn bị ra 1.Kiến thức Đồ dùng trẻ. 1.Hoạt động 1. Nêu gương về và trả trẻ. Trẻ nhớ 3 tiêu - Nước, khăn - Nêu gương cuối ngày: GV cho trẻ nhận xét cá nhân trẻ và chuẩn bé mặt, hoa bé phát hoa bé ngoan cá nhân và tổ. ngoan: biết ngoan. 2. Hoạt động 2. Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ giúp đỡ mọi - Vệ sinh cá nhân cho trẻ sạch sẽ trước khi ra về. người xung - Dọn dẹp đồ chơi gọn gàng, đúng nơi quy định. quanh, giờ học - Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đồ dùng cá nhân và ra về. chú ý nghe cô - Dặn dò trẻ khi ra về phải chào cô, về nhà chào ông bà cha giảng bài, biết mẹ. giữ vệ sinh -Trao đổi với phụ huynh về tình hình trẻ trong ngày. răng miệng sạch sẽ. - Biết cất gọn đồ chơi gọn gàng. - Biết chào cô và ba mẹ. 2. Kỹ năng
  14. - Rèn cho trẻ kĩ năng tự nhận xét mình và nhận xét các bạn. - Rèn cho trẻ thói quen nề nếp trước khi ra về. - Phát triển tình cảm kỹ năng- xã hội cho trẻ. 3. GDTT: GD trẻ ngoan yêu thích đến lớp, biết vệ sinh sạch sẽ cho cơ thể. Đánh giá/ Nhận xét Chỉnh sửa Giáo viên
  15. BÙI THỊ LAN Thứ ba ngày 02/01/2024 Chơi ngoài trời Hoạt động Mục đích Chuẩn bị Cách tiến hành *Làm quen bài 1. Kiến thức: Đồ dùng của Hoạt động 1: Ổn định giới thiệu bài. thơ: Rong và Trẻ hiểu nội cô. -Lớp hát bài Cá vàng bơi, đàm thoại nội dung bài hát kết hợp cá dung bài thơ -Sân rộng giới thiệu bài mới. -TCDG: Thả thuộc thơ đọc Tranh ảnh, Hoạt động 2: Làm quen bài thơ Rong và cá. đỉa ba ba thơ diễn cảm , giáo án điện tử - Cô đọc mẫu bài thơ Rong và cá 1-2 lần. -Chơi tự do biết tên tác giả. nội dung bài - Nội dung bài thơ: Bài thơ là bức tranh cuộc sống thường trên khu vực Nội dung bài thơ Rong và ngày dưới nước với cô rong xanh và những chú cá nhỏ đuôi chơi liên hoàn thơ: Bài thơ là cá. đỏ màu lụa hồng rất đẹp và sinh động. bức tranh cuộc Đồ dùng của - Cô cho cả lớp đọc thơ Rong và cá. sống thường trẻ. - Đọc cả lớp theo cô từng câu 2-3 lần.
  16. ngày dưới -Đồ dùng đồ - GD: GD cháu ngoan, biết ăn nhiều các loại thức ăn chế biến nước với cô chơi theo chủ từ hải sản. rong xanh và đề. Hoạt động 3: Tổ chức trò chơi những chú cá -Cô tổ chức cho cháu chơi 1-2 lần. nhỏ đuôi đỏ *TCDG: Thả đỉa ba ba màu lụa hồng -Cháu đã biết luật chơi, cách chơi. rất đẹp và sinh -Cô tổ chức cho cháu chơi 1-2 lần. động. - Chơi tự do trên khu vực chơi liên hoàn. - Trẻ biết tên * Kết thúc: Nhận xét buổi hoạt động trò chơi, luật chơi, cách chơi 2. Kỷ năng: -Rèn phát triển kỹ năng ghi nhớ kỹ năng đọc phát triển vốn từ cho trẻ. 3. Giao dục tư tưởng: - GD cháu ngoan, biết bảo vệ các con vật sống dưới nước, không xả rác làm ô nhiễm nguồn nước. Học Hoạt động Mục đích Chuẩn bị Cách tiến hành
  17. Văn học: 1.Kiến thức Đồ dùng của 1.Hoạt động 1: Bé hát - 3 tuổi. Trẻ cô: - Lớp cùng vận động theo bài hát “Cá vàng bơi”. Thơ Rong và hiểu nội dung - Tranh ảnh, - Các con vừa vận động theo bài hát gì? (trẻ 3 tuổi trả lời, 2 cá bài thơ thuộc giáo án điện tử tuổi nhắc lại. thơ đọc thơ có nội dung bài -Cô liên kết giới thiệu bài thơ. (MT62) diễn cảm , biết thơ Rong và 2.Hoạt động 2: Bé nghe đọc thơ. tên tác giả. Bài cá. -Lần 1 cô đọc mẫu kết hợp cử chỉ điệu bộ cho trẻ nghe kết hợp thơ là bức Đồ dùng của giới thiệu nội dung bài thơ. tranh cuộc trẻ: Bài thơ Rong và cá sống thường -Tranh vẽ trò Có cô rong xanh ngày dưới chơi về nội Đẹp như tơ nhuộm nước với cô dung bài thơ, Giữa hồ nước trong rong xanh và đồ dùng, đồ Nhẹ nhàng uốn lượn những chú cá chơi theo chủ Một đàn cá nhỏ nhỏ đuôi đỏ đề. Đuôi đỏ lụa hồng màu lụa hồng Quanh cô rong đẹp rất đẹp và sinh Múa làm văn công động. Tác giả -Phạm Hổ - 2 tuổi. Trẻ - Nội dung bài thơ:Bài thơ là bức tranh cuộc sống thường biết đọc thơ, ngày dưới nước với cô rong xanh và những chú cá nhỏ đuôi biết tên bài đỏ màu lụa hồng rất đẹp và sinh động. thơ. -Lần 2 Cô đọc kết powerpoint từng đoạn thơ 2. Kỹ năng + Khổ thơ 1: 4 câu thơ đầu Mục tiêu 62: → Khổ thơ này nói về cô rong xanh rất đẹp đang uốn mình -3 tuổi nhẹ nhàng giữa hồ nước trong -Nói đủ nghe, Từ khó: không nói lý Tơ > Tơ là một loại sợi nhỏ, mỏng manh, mềm mại. Rong nhí. xanh cũng rất mềm mại và nhẹ nhàng uốn lượn ở trong nước. - Rèn phát + Khổ thơ 2: 4 câu thơ cuối triển kỹ năng
  18. quan sát, giúp → Khổ thơ này đã nói về xung quanh cô rong xanh có đàn cá trẻ phát triển kỉ đuôi đỏ lụa hồng đang tung tăng uốn lượn như đang múa năng nói mạch những điệu múa đẹp. lạc, phát triển văn công > nghĩa là đang ví những chú cá uốn lượn như ngôn ngữ cho những người nghệ sỹ. trẻ, tính ghi Văn công> cá múa lượn quanh chị rong như những nghệ sỹ nhớ có chủ múa đang biểu diễn trên sân khấu. định. - Cho cháu phát âm từ khó. -2 tuổi -Cháu DTTS phát âm từ khó. -Nói đủ nghe, - Các con đọc thơ chậm rãi,đọc to vừa phải ,ngắt nghỉ ở những không nói lý câu thơ. nhí. - Cho cả lớp đọc thơ 1-2 lần - Rèn phát - Đọc theo tổ, nhóm, cá nhân. triển kỹ năng - Đọc theo nhiều hình thức như đọc to nhỏ, nhanh chậm, đọc quan sát, giúp sáng tạo... trẻ phát triển kỉ - Cô chú ý cách phát âm của trẻ, sửa sai cho trẻ. năng nói mạch * Đàm thoại lạc, phát triển - C/c đọc bài thơ tên gì? (trẻ 3 tuổi trả lời, 2 tuổi nhắc lại. ngôn ngữ cho - Bài thơ ai sáng tác ? (trẻ 3 tuổi trả lời, 2 tuổi nhắc lại. trẻ, tính ghi - Cô rong xanh được miêu tả như thế nào? (trẻ 3 tuổi trả lời, 2 nhớ có chủ tuổi nhắc lại. định theo khả - Đàn cá nhỏ đẹp như thế nào? (trẻ 3 tuổi trả lời, 2 tuổi nhắc năng của trẻ. lại. 3. GDTT - Cô rong xanh và chú cá nhỏ sống với nhau như thế nào? (trẻ -Giáo dục cháu 3 tuổi trả lời, 2 tuổi nhắc lại. biết bảo vệ các 3. Hoạt động 3:Trò chơi : Ai nhanh trí con vật sống ở cc: chia trẻ thành 2 đội đứng thành 2 hàng dọc, trên bàn cô có dưới nước, các bức tranh vẽ về cô rong xanh và chú cá nhỏ. Khi nghe không xả rác hiệu lệnh của cô , cháu chạy lên chọn tranh có nội dung trong
  19. làm ô nhiễm bài thơ gắn lên bảng. Đội nào gắn đúng và nhiều trong thời nguồn nước. gian 1 bản nhạc là đội đó thắng. -Giáo dục cháu biết bảo vệ các con vật sống ở dưới nước, không xả rác làm ô nhiễm nguồn nước. Chơi, hoạt động theo ý thích Hoạt động Mục đích Chuẩn bị Cách tiến hành - Bé nhận biết 1.Kiến thức Đồ dùng của 1. Hoạt động 1. Ổn định, gt nội dung HĐ và làm quan Trẻ nhận biết cô: - Hát theo bài thơ “Rong và cá ”. Giới thiệu bài chữ cái l sách và phát âm -Giaó án, chữ 2. Hoạt động 2. LCCC:l BNB & LCCC đúng chữ cái l. cái. - Cô giới thiệu chữ cái d. trang 18 2. Kỹ năng Đồ dùng của - Cô phát âm cho trẻ chữ cái l 2-3 lần. -Chơi tự do Rèn kỹ năng trẻ: - Cho cả lớp phát âm chưc cái d theo tổ, nhóm, cá nhân. theo y thích ở phát âm đúng - Sách chữ cái, - Cô chú ý sửa sai cho trẻ. các góc và rõ ràng cho màu tô. - Cả lớp cùng cô đọc đoạn thơ “Giàn thiên lí” trẻ. Mẹ bắc giàn 3. GDTT: Cho thiên lí Giao dục trẻ Leo mệt nghỉ ngoan chú ý Rồi bung hoa trong giờ học. Hương lan xa Thơm khắp ngõ (Lý Hà) - Cho trẻ thực hiện tô màu Qủa thanh long. *Kết thúc: nhận xét, tuyên dương. -Chơi tự do theo y thích ở các góc. Đánh giá/ Nhận xét
  20. Chỉnh sửa Giáo viên BÙI THỊ LAN Thứ tư ngày 03/01/2024 Chơi ngoài trời Hoạt động Mục đích Chuẩn bị Cách tiến hành *Quan sát con 1.Kiến thức Đồ dùng của III. Tiến trình hoạt động: ốc -Trẻ biết tên cô: 1.Hoạt động 1: Ổn định gọi, lợi ích,