Bài tập trắc nghiệm môn Toán 12 - Chương II: Hàm số mũ. Logarit - Trường THPT Thống Nhất

docx 23 trang ThuyPT 17/12/2025 1110
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập trắc nghiệm môn Toán 12 - Chương II: Hàm số mũ. Logarit - Trường THPT Thống Nhất", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_trac_nghiem_mon_toan_12_chuong_ii_ham_so_mu_logarit.docx

Nội dung tài liệu: Bài tập trắc nghiệm môn Toán 12 - Chương II: Hàm số mũ. Logarit - Trường THPT Thống Nhất

  1. Tổ Toán – Tin THPT Thống Nhất TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II – HÀM SỐ MŨ – LOGARIT I. Công thức Lũy thừa - Mũ - Logarit Câu 1. Giá trị của biểu thức là: A.28 B. C. D. Câu 2. Nếu a = log2 3 và b = log2 5 thì: 1 1 1 1 1 1 A. log 6 360 = + a + b B. log 6 360 = + a + b 2 3 4 6 2 2 6 3 1 1 1 1 1 1 C. log 6 360 = + a + b D. log 6 360 = + a + b 2 6 2 3 2 2 3 6 Câu 3. Cho ( 2 - 1)m < ( 2 - 1)n . Khi đó A. m n D. m £ n 4 Câu 4. log4 8 bằng bao nhiêu ? 3 1 5 A. B. 2 C. D. 8 2 4 1 Câu 5. Nếu log3 a thì bằng log81 100 a A. a4 B. 16a C. D. 2a 8 a2.3 a2 .a.5 a4 Câu 6. Tính giá trị biểu thức: A loga 3 a 16 67 22 62 A. B. C. D. 5 5 5 15 log 4 Câu 7. Giá trị của a a ( a 0 và a 1) bằng 1 A. B. 4 C. 16 D. 2 2 b Câu 8. Cho log b = 3 . Khi đó giá trị của biểu thức log là a b a a 3 - 1 3 - 1 A. 3 - 1 B. 3 + 1 C. D. 3 + 2 3 - 2 Câu 9. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau log 1 a log 1 b a b 0 log1 a log1 b a b 0 A. B. 2 2 3 3 C. ln x 0 x 1 D. log3 x 0 0 x 1 2 1 log x log a log b Câu 10. Nếu 1 3 1 5 1 thì x bằng 2 2 2 3 2 3 3 1 a 2 a 3 A. B. C. D. a 2 a 2b5 1 1 b5 b5 b5 1
  2. Tổ Toán – Tin THPT Thống Nhất 1 Câu 11. Tập xác định của hàm số 2x2 5x 2 ln là: x2 1 A. 1;2 B. 1;2 C. 1;2 D. 1;2 5 6 12 2 Câu 12. Với x 0, đơn giản biểu thức : 3 x y 5 xy ta được kết quả: A. 2xy2 B. 0 C. -2xy2 D. -xy2 Câu 13. Biết log6 a 2 thì log6 a bằng 1 A. 6 B. C. 1 D. 4 4 10 x Câu 14. y log Tập xác định của hàm số 3 x2 3x 2 là: A. (1; ) B. ( ;1)  (2;10) C. ( ;10) D. (2;10) 3 2x x2 Câu 15. Tìm tập xác định hàm số sau: f (x) log 1 2 x 1 3 13 3 13 3 13 3 13 A. D ;  ; B. D ; 3  ;1 2 2 2 2 3 13 3 13 C. D ; 3  1; D. D ; 3  ;1 2 2 1 A 2log 6 log 400 3log 3 45 Câu 16. Giá trị của biểu thức 1 2 1 1 là 3 3 3 A. 5 B. -4 C. -3 D. 4 4 1 1 a 3 8a 3b b 2 Câu 17. Rút gọn A . 1 2 3 a 3 được kết quả: 2 2 a a 3 2 3 ab 4b 3 A.2a - b B. a + b C. 0 D. 1 Câu 18. Hàm số y = ln(x2 -2mx + 4) có tập xác định D = R khi: A. B. m < 2 -2 < m < 2 C. m = 2 D. Câu 19 Cho a > 0;b > 0;a ¹ 1;b ¹ 1;n Î R* , một học sinh tính biểu thức 1 1 1 P = + + ...... + log b log b log b theo các bước sau a a2 an 2 n I . P = logb a + logb a + ... + logb a 2 n II. P = logb a.a ...a 1+ 2+ 3+ ...+ n III. P = logb a IV. P = n (n + 1)logb a Bạn học sinh trên đã giải sai ở bước nào A. III B. II C. IV D. I Câu 20. Nếu log1218 a thì log2 3 bằng 2
  3. Tổ Toán – Tin THPT Thống Nhất 1 a 2a 1 a 1 1 2a A. B. C. D. a 2 a 2 2a 2 a 2 a b Câu 21. Cho loga b 2,loga c 5 .Giá trị của loga là 3 c 4 5 5 2 A. B. C. D. 3 3 3 3 3 5 Câu 22. Với biểu thức a 4 a 6 cơ số a phải thỏa điều kiện A. a 1 B. a 0 C. a 1 D. 0 a 1 1 1 1 1 a 3b 3 a 3b3 Câu 23. Rút gọn biểu thức (a,b 0,a b) được kết quả là: 3 a2 3 b2 1 1 A. 3 ab B. 3 (ab)2 C. D. 3 ab 3 (ab)2 a 7 1.a2 7 Câu 24. Rút gọn biểu thức (a 0) được kết quả là (a 2 2 ) 2 2 A. a3 B. a C. a5 D. a4 Câu 25. Cho log15 3 a , giá trị của log25 15 là: a 1 1 a 1 a 1 a A. B. C. D. 1 a a a 1 a log a Câu 26. Giá trị của a3 ( a 0 và a 1) bằng 1 1 A. 3 B. C. D. 3 3 3 Câu 27. Tính log30 1350 theo a, b với log30 3 a và log30 5 b là A. 2a b 1 B. 2a b 1 C. 2a b 1 D. a 2b 1 Câu 28. Nếu log2 5 a thì log41250 bằng: 1 1 A. 2a B. 4a-1 C. 1+4a D. a 2 2 Câu 29. Biến đổi 3 x5 4 x (x 0) thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ ta được: 23 21 20 12 A. x12 B. x12 C. x 3 D. x 5 Câu 30. Hàm số y = ln x2 5x 6 có tập xác định là: A. (2; 3) B. (- ; 0) C. (0; + ) D. (- ; 2)  (3; + ) 2 1 - - Câu 31. Cho (a - 1) 3 < (a - 1) 3 . Khi đó ta có thể kết luận về a là: A. a > 2 B. 1 1 D. 0 < a < 1 17 15 log 2 5 log 2 3 Câu 32. Nếu a 3 a 8 và b b thì A. a 1, b 1 B. 0 a 1, 0 b 1 C. a 1, 0 b 1 D. 0 a 1, b 1 Câu 33. Cho log2 5 a . Khi đó log41250 bằng: 1 A.1 4a B. 2 4a C. 2 1 4a D. 1 4a 2 3
  4. Tổ Toán – Tin THPT Thống Nhất Câu 34. Tập xác định của hàm số y ( x2 3x 2) e là: A. 2; 1 B. ( 1; ) C. ( 2; 1) D. ( ; 2) 1 log7 9 log7 6 log 4 Câu35 . Tìm giá trị của biểu thức sau: A 72 492 5 5 A. 22,5 B. 30 C. 19 D. 22 Câu 36. Nếu log 4 a thì log 4000 bằng: A. 4+2a B. 3+2a C. 4+a D. 3 a Câu 37 Với mọi số a;b > 0 thỏa mãn a2 + 9b2 = 10ab thì đẳng thức đúng là a + 3b lga + lgb A. lg(a + 3b) = lga + lgb B. lg(a + 1)+ lgb = 1C. 2lg(a + 3b) = lga + lgbD. lg = 4 2 11 Câu 38. Rút gọn biểu thức x x x x : x16 , ta được : A. 6 x B. 8 x C. x D. 4 x 3 Câu 39. Giá trị của biểu thức B 2log7 36 log714 3log7 21 là A. -2 B. -2 C. 2 D. 3 Câu 40. Nếu log12 6 a và log12 7 b thì a a b a A. log 7 B. log 7 C. log 7 D. log 7 12 1 b 12 a 1 12 1 a 12 1 b Câu 41. Nếu log3 a thì log9000 bằng A. 3 2a B. a2 C. a2 3 D. 3a2 Câu 42. Cho a 0;b 0 và a2 b2 7ab . Đẳng thức nào sau đây là đúng? a b 1 a b 1 A. log log a log b B. log log a log b 7 3 2 7 7 3 2 7 3 3 a b 1 a b 1 C. log log a log b D. log log a log b 3 7 2 3 3 7 2 3 7 7 Câu 43. Cho f(x) = ln sin 2x . Thì f' bằng: 8 A. 2 B. 4 C. 1 D. 3 4log 5 Câu 44. Giá trị của a a2 ( a 0 và a 1) bằng A. 52 B.54 C.58 D. 5 Câu 45. Tìm khẳng định đúng 2016 2017 2016 2017 A. 2 3 2 3 B. 2 3 2 3 2016 2017 2016 2017 C. 2 3 2 3 D. 2 3 2 3 Câu 46. Hàm số y = x2 .ex nghịch biến trên khoảng: A. (- ¥ ;- 2) B. (1;+ ¥ ) C. (- 2;0) D. (- ¥ ;1) ex Câu 47. Cho hàm số y = . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ? x + 1 A. Hàm số đạt cực đại tại (0;1) B. Hàm số tăng trên ¡ \{1} ex C. Đạo hàm y' = D. Hàm số đạt cực tiểu tại (0;1) (x + 1)2 Câu 48. Cho lgx=a , ln10=b. Tính log10e (x) ab b 2ab a A. B. C. D. 1 b 1 b 1 b 1 b 4
  5. Tổ Toán – Tin THPT Thống Nhất Câu 49. Cho a,b,c là các số thực dương và a, b 1. Khẳng định nào sau đây sai 1 log b c A. loga b.logb a 1 B. loga c C. log a c D. log a c log a b. log b c logc a log b a Câu 50. Cho hai số dương a và b. Xét các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng 1 1 lgb lga lnb ln a (I). (II) (III) log (b) lgb (IV) log (e) lnb a b a b a 10 a a b a A. Chỉ có (I) đúng B. Chỉ có (III) đúng C. Tất cả các mệnh đề đều đúng D. Chỉ có (II) đúng Câu 51. Xét các mệnh đề: 3 1,7 1 1 (I) (II) 4 5 42,23 5 5 Mệnh đề nào đúng A. Cả (I) và (II) đều sai B. (I) sai, (II) đúng C. Cả (I) và (II) đều đúng D. (I) đúng, (II) sai Câu 52. Nếu a = log15 3 thì: 3 5 1 1 A. log 15 = B. log 15 = C. log 15 = D. log 15 = 25 5(1- a) 25 3(1- a) 25 2(1- a) 25 5(1- a) 1 1 1 1 Câu 53. Nếu 5 3 và log log thì a a b 3 b 2 A. a 1,0 b 1 B. 0 a 1,b 1 C. a 1,b 1 D. 0 a 1,0 b 1 Câu 54. Nếu log1218 x và log310 b thì log 3 50 bằng A. 2a 2b 4 B. 2 a b 1 C. 2 a b 1 D. 2a 2b 4 Câu 55. Cho a>0, b >0 thỏa mãn a2 b2 7ab . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: 3 A. log(a b) (log a logb) B. 2(log a logb) log(7ab) C. 2 1 a b 1 3log(a b) (log a logb) D. log (log a logb) 2 3 2 Câu 56. Đặt a log2 3. Khi đó giá trị của biểu thức P log2 18 log2 21 log2 63 là: A. 2a B. 2 a C. 1 a D. 1 a 1 Câu 57. Tìm giá trị của biểu thức sau: C log36 2 log 1 3 2 6 1 3 1 5 A. B. C. D. 2 2 2 2 1 1 1 Câu 58. Cho: . . . M log x log 2 x log k x a a a M thỏa mãn biểu thức nào trong các biểu thức sau: 4k(k 1) k(k 1) k(k 1) k(k 1) A. M B. M C. M D. M loga x 2loga x loga x 3loga x Câu 59. Hàm số y = xln x đồng biến trên khoảng : æ ö æ ö ç1 ÷ ç 1÷ A. ç ;+ ¥ ÷ B. (0;+ ¥ ) C. ç0; ÷ D. (0;1) èçe ø÷ èç eø÷ 2 1 - - Câu 60. Cho (a - 1) 3 < (a - 1) 3 . Khi đó ta có thể kết luận về a là A. a > 2 B. 1 1 5
  6. Tổ Toán – Tin THPT Thống Nhất Câu 61. Cho a log2 14 . Tính log49 32 theo a 5 1 5 A. B. 10 a 1 C. D. 2 a 1 2(a 1) a 1 Câu 62. Cho a log315. Khi đó log2515 bằng a a a a A. B. C. D. a 1 2 a 1 a 1 2 a 1 Câu 63. Tìm cơ số a biết A. a = 4 B. a = 8 C. a = 6 D. a = 2 log 50 = Câu 64. Cho a log3 15;b log3 10 vậy 3 A. 2(a + b - 1) B. 3(a + b - 1) C. a + b - 1 D. 4(a + b - 1) 23.2- 1 + 5- 3.54 Câu 65. Giá trị của biểu thức P = là: 10- 3 :10- 2 - (0,1)0 A. 9 B. -10 C. 10 D. -9 1 1 2 3 Câu 66. Cho a, b > 0 thỏa mãn: a 2 a3 , b3 b4 Khi đó: A. 0 a 1, b 1 B. a > 1, 0 < b < 1 C. 0 a 1, 0 b 1 D. a 1, b 1 Câu 67. Cho mệnh đề " với mọi a,b, x R , nếu 0 a b thì ax bx . Mệnh đề đúng khi A. x 0 C. 0 1 Câu 68. Tính log36 24 theo log 12 27 a là 9 a 9 a 9 a 9 a A. B. C. D. 6 2a 6 2a 6 2a 6 2a 25log5 6 + 49log7 8 - 3 Câu 69. Giá trị của biểu thức P = + là: 31 log9 4 + 42- log2 3 + 5log125 27 A. 8 B. 10 C. 9 D. 12 5 5 x 4 y xy 4 Câu 70. Rút gọn biểu thức (x, y 0) được kết quả là 4 x 4 y A. xy B. xy C. 2 xy D. 2xy 1 0,75 1 0,5 Câu 71. Giá trị của biểu thức : 814 36 bằng 16 A. 8 B. 7 C. 5 D. 6 Câu 72. Bất đẳng thức nào sau đây sai? 300 301 10 5 2016 2017 3 3 2 2 1 2 1 2 5 6 A. B. 1 1 C. D. 3 1 3 1 2 2 2 2 3 3 Câu 73. Cho log27 5 a, log8 7 b,log2 3 c. Tính log12 35 bằng: 3b 2ac 3b 2ac 3b 3ac 3b 3ac A. B. C. D. c 3 c 2 c 2 c 1 log 50 = ? Câu 74. Cho a log3 15;b log3 10 vậy 3 A. 2(a + b - 1) B. 3(a + b - 1) C. 4(a + b - 1) D.a + b - 1 6
  7. Tổ Toán – Tin THPT Thống Nhất Câu 75. Trong các điều kiện của biểu thức tồn tại, kết quả rút gọn của 3 2 A logb a 2logb a logb a loga b logab b logb a là: A. 0 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 76. Tập xác định của hàm số y = (x - 2)- 3 là: 2 2 2 A. x = 1, x = B. ¡ \ { 2} C. x = - 1, x = - D. x = 1, x = - 7 7 7 x 3 Câu 77. Hàm số y log có nghĩa khi : 2 2 x A. x 2 B. x 3 x 2 C. 3 x 2 D. 3 x 2 3 Câu 78. Nếu log3 t 4log3 x 7log3 y log3 x thì t bằng? 11 11 3 x 3 x 3 x11 11 A. B. C. D. x 3 y7 y7 y7 y7 Câu 79. Nếu a = log30 3 và b = log30 5 thì: A. log30 1350 = 2a + b + 1B. log30 1350 = 2a + b + 2 C. log30 1350 = a + 2b + 1D. log30 1350 = a + 2b + 2 3 3 3 3 3 Câu 80. Tìm giá trị của biểu thức sau: B log4 7 3 log4 49 21 9 A. -1 B. -2 C. 2 D. 1 8log 7 Câu 81. Giá trị của a a2 (0 < a ¹ 1) bằng A. 74 B. 78 C. 716 D. 72 Câu 82. Cho a = log2 m với m > 0; m ¹ 1 và A = logm (8m). Khi đó mối quan hệ giữa A và a là: 3+ a 3- a A. A = B. A = (3- a)a C. A = (3+ a)a D. A = a a Câu 83. Hàm số y = x.lnx có đạo hàm là : l A. B. 1 C. lnx D. lnx + 1 x ln x Câu 84. Hàm số y x A. Có một cực tiểu B. Có một cực đại C. Không có cực trị D. Có một cực đại và một cực tiểu Câu 85. Tìm giá trị của biểu thức sau: A log9 15 log9 18 log9 10 3 2 A. B. C.4 D.3 2 3 Câu 86. Cho log2 14 m , tính P log49 32 theo m 5 1 A. P 3m 2 B. P C. P 3m 1 D. P 2m 2 m 1 Câu 87. Tìm giá trị của biểu thức sau: 36log6 5 101 lg2 3log9 36 A. 24 B. 40 C. 15 D. 30 1 9 a 4 a 4 Câu 88. Giá trị rút gọn của biểu thức A 1 5 là: a 4 a 4 A. 1+a B. 2a C. 1-a D. a Câu 89. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: f (x) 2x 1 23 x 7
  8. Tổ Toán – Tin THPT Thống Nhất A. 4 B. 6 C. Đáp án khác D. -4 Câu 90. Nếu log12 6 a;log12 7 b thì log2 7 bằng a b a a A. B. C. D. b 1 a 1 1 b a 1 3 f (x)= log x + 1- log 1 (3- x)- log8 (x - 1) Câu 91. Tập xác định của hàm số 2 là: 2 A. 1 1 D. - 1< x < 1 27 log 27 log 3 3 1 5 3 9 Câu 92. Tìm giá trị của biểu thức sau: C 4 1 1 log log 3 1 81 3 3 1 1 3 4 A. B. C. D. 2 2 2 5 4log 5 Câu 93. Giá trị của a a2 a 0,a 1 bằng A. 54 B. 58 C. 52 D. 5 1 1 log 4 9 log 8 log 2 Câu 94. Tìm giá trị của biểu thức sau: A 814 2 25 125 .49 7 A.20 B.Đáp án khác C.18 D.19 Câu 95. Nếu a log12 6, b log12 7 thì log2 7 bằng: a a a b A. B. C. D. b 1 a 1 b 1 1 a 1 4 log x log a log b Câu 96. Cho a>0, b> 0. Giá trị của x bằng bao nhiêu biết 2 4 2 7 2 3 3 3 4 4 1 4 7 4 a 4 7 A. a. b B. C. a b D. 7 4 b7 a b Câu 97. Một người đi mua chiếc xe máy với giá 90 triệu. Biết rằng sau một năm giá trị chiếc xe chỉ còn 60%. Hỏi sau bao nhiệm năm thì giá trị chiếc xe chỉ còn 10 triệu? 1 1 A. B. 3 năm C. 3 năm D. 2 năm 2 năm 3 3 II. Hàm số Mũ - Logarit Câu 98. Chọn câu sai: A.Hàm số có tập giá trị là B.Hàm số không chẵn không lẻ C.Hàm số là hàm số lẻ D.Hàm số không chẵn cũng không lẻ Câu 99. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây sai: A. Hàm số nghịch biến trên khoảng B. Giá trị gần đúng ( với 3 chữ số thập phân ) của hàm số tại là 0,928 C. Giá trị gần đúng ( với 3 chữ số thập phân ) của hàm số tại x=3 là 0,932 D. Hàm số nghịch biến trên R 8
  9. Tổ Toán – Tin THPT Thống Nhất Câu 100. Cho hàm số y ex e x . Nghiệm của phương trình y' 0 là: A. x 0 B. x ln 2 C. x 1 D. x ln 3 1 Câu 101. Đối với hàm số y ln , ta có x 1 A. xy ' 1 e y B. xy ' 1 e y C. xy ' 1 e y D. xy ' 1 e y 2 Câu 102. Đạo hàm của hàm số y ln x x 1 là: 2x 1 1 2x 1 1 A. 2 B. C. D. 2 ln x x 1 x2 x 1 x2 x 1 ln x x 1 Câu 103. Cho hàm số ,khi đó . Giá trị của a bằng A. B. C. 1 D. 2 2 Câu 104. Đạo hàm của hàm số y log2 2x 1 là: 4log2 2x 1 2 2log2 2x 1 4log 2x 1 A. B. C. D. 2 2x 1 ln 2 2x 1 ln 2 2x 1 ln 2 2x 1 Câu 105. Đạo hàm của hàm số y ln4 x là: 4 4 A. 4ln3 x B. ln(x3 ) C. ln3 x D. 4ln(x3 ) x x 5 Câu 106. Cho hàm số y 3 x 1 , tập xác định của hàm số là A. D = (- ¥ ;1) B. D = R \ {1} C. D = R D. D = (1;+ ¥ ) Câu 107. Giá trị nhỏ nhất của hàm số: y x2 4ln(1 x) trên đoạn [ 2;0] A.0 B.1 C.1 4ln 2 D. 4 4ln 3 1 2 Câu 108. Cho hàm số y ( )x 2 x . Tìm khẳng định đúng 2 A. Đồng biến trên R B. Nghịch biến trên R C. Nghịch biến trên nửa khoảng [1; ) D. Đồng biến trên khoảng (1; ) Câu 109. Giá trị nhỏ nhất của hàm số: y ex (x 2)2 trên đoạn 1;3 là: A.e2 B. e3 C. 0 D.e Câu 110. Tính đạo hàm cấp hai y'' của hàm số y ln(3x 2) . 9 9 3 A. y'' 3ln2 (3x 2) B. y'' C. y'' D. y'' 3x 2 (3x 2)2 (3x 2)2 Câu 111. Hàm số y ex e x có bao nhiêu cực trị A. 1 B. 3 C. 0 D. 2 2 Câu 112. Đạo hàm của hàm số y ln(x 1 x ) log3 (sin 2x) là 1 2 tan 2x 2x 2co t 2x 1 2cot 2x 1 2co t 2x A. B. C. D. 1 x2 ln 3 x 1 x2 ln 3 1 x2 ln 3 x 1 x2 ln 3 Câu 113. Đạo hàm của hàm số y 5 ln 7x bằng: 1 1 7 1 A. B. C. D. 5x 5 ln4 7x 35x 5 ln4 7x 5x 5 ln4 7x 5 5 ln4 7x Câu 114. Cho hàm số y x ex . Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại x 0 B. Hàm số không đạt cực trị tại x 0 9
  10. Tổ Toán – Tin THPT Thống Nhất C. Hàm số đạt cực tiểu tại x 0 D. Hàm số không xác định tại x 0 ln x Câu 115. Hàm số y x A. Có một cực đại và một cực tiểu. B. Không có cực trị C. Có một cực tiểu D. Có một cực đại Câu 116. Đạo hàm của hàm số y (x 1)e2x là: A. (x 2)e2x B. e2x C. (2x 1)e2x D. (2x 3)e2x Câu 117. Cho hàm số f (x) 2x . Biểu thức f (a 1) f (a) bằng: A.1 B. 2a 1 C.2 D. 2a 2 Câu 118. Cho hàm số y 3x2 2 , tập xác định của hàm số là æ ù é ö æ ù é ö é ù ïì ïü ç 2ú ê 2 ÷ ç 2 ê 2 ÷ ê 2 2ú ï 2ï A.D = ç- ¥ ;- È ;+ ¥ ÷B. D = ç- ¥ ;- úÈ ;+ ¥ ÷C. D = - ; D. D = R \ í ± ý ç 3ú ê 3 ÷ ç 3ú ê 3 ÷ ê 3 3ú ï 3ï èç ûú ëê ø è û ëê ø ëê ûú îï þï Câu 119. Tập xác định của hàm số y (x 1)e là A. R B. R\{1} C. [1; ) D. (1; ) y log (log (x 1)) Câu 120. Tập xác định của hàm số 5 1 là: 5 A. ( 1;0] B. ( 1; ) C. ( 1;0) D. (0; ) Câu 121. Đạo hàm của hàm số y (3x 1) là A. (3x 1) ln(3x 1) B. (3x 1) 1 C. 3 (3x 1) 1 D. 3(3x 1) ln(3x 1) Câu 122. Tập xác định của hàm số y ln x 2 là 1 2 A. ; B. ; C. 0; D. e ; 2 e Câu 123. x 2 2;2 Giá trị lớn nhất của hàm số: y e (2x x 8) trên đoạn   2 A. 2e2 B. 5e C. D. 5e e2 2 Câu 124. Cho hàm số y 5x 3x . Tính y ' 2 2 2 x2 3x 2 A. y ' 2x 3 5x 3x ln5 B. y ' 5x 3x ln5 C. y ' x 3x 5 ln 5 D. y ' 2x 3 5x 3x ex Câu 125. Cho hàm số f(x) . Tính f '(1) x2 4 4 A. f '(1) 3e B. f '(1) e C. f '(1) e D. f '(1) e 5 3 Câu 126. Đạo hàm của hàm số y ecos2x tại x 6 3 3 A. B. C. D. 3e e 2 3e e 2 Câu 127. Đạo hàm của hàm số y (x2 1)ex bằng A. (x 1)ex B. x2ex C. (x2 1)2 ex D. (x 1)2 ex Câu 128. Cho hàm số y x ln x . Giá trị của y''(e) 10
  11. Tổ Toán – Tin THPT Thống Nhất 1 A. e B. C.3 D. 2 e Câu 129. Hàm số f (x) x2 ln x có giá trị nhỏ nhất trên đoạn 3;5 là A. 25ln 5 B. 32 ln 2 C. 9ln 3 D.8ln 2 Câu 130. Tìm đạo hàm của hàm số: y 2x tại x =2 A. 2 B. ln 2 C. 2ln 2 D.4 1 Câu 131. Tập xác định của hàm số y ln x 1 là 2 x A. 1;2 B. 0; C. R \ 2 D. ;1  2; Câu 132. Cho hàm số y x2 ln(1 2x) . Kết luận nào sau đây về cực trị hàm số này là đúng 1 4 ln 2 1 1 4 ln 2 A. y tại x B. y tại x 1 CT 4 2 CT 4 1 4 ln 2 1 1 4 ln 2 C. y tại x D. y tại x 1 CÑ 4 2 CT 4 Câu 133. Tập xác định của hàm số y ln(x2 4) là A. ( 2; ) B. (2; ) C. ( ; 2)  (2; ) D. ( 2;2) Câu 134. Đạo hàm của hàm số y 5 x là: 4 5 1 1 A. B. C. D. 1 5 5 4 5 5 4 x x 5 x 5 x 5 x Câu 135. Với điều kiện nào của a thì y 1 3a 4a2 là một hàm số mũ? 3 3 1 1 3 3 A. a 1;  ;0  0; B. a ;  ; 4 4 4 4 4 4 1 3 1 C. a 1;  0; D. a ;1  1; 4 4 4 Câu 136. Giá trị nhỏ nhất của hàm số: y ex (x2 x 5) trên đoạn [1;3] là: A.- 5e B. -3e2 C. e3 D.-5e2 Câu 137. Cho hàm số y ln(x2 1) . Nghiệm của phương trình y' 0: A. x 1 B. x 0 C. x 0 v x 1 D. x 1 x é ù Câu 138. Giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của hàm số y = 2 trên ëê- 2;2ûú là 1 1 1 A. GTLN = 4 ; GTNN = - B. GTLN = 4 ; GTNN = 1C. GTLN = 4 ; GTNN = D. GTLN = 1 ; GTNN = 4 4 4 x 1 Câu 139. Đạo hàm của hàm số f x là: 2 x x x x 1 1 1 1 A. f '(x) lg 2 B. f '(x) ln 2 C. f '(x) ln 2 D. f '(x) lg 2 2 2 2 2 Câu 140. Hàm số f (x) x2ex có giá trị lớn nhất trên đoạn  1;1 là 1 A. 2e B. e C. D. 0 e 11
  12. Tổ Toán – Tin THPT Thống Nhất Câu 141. Cho hàm số y ln(4x 3). Đẳng thức nào sau đây đúng A. 4y' (4x 3)y'' 0 B. 4y' 3y'' 0 C. y 4y' (4x 3)y'' 0 D. y' 4y'' 0 5 Câu 142. Cho hàm số y 3 x 1 , tập xác định của hàm số là A.D = (1;+ ¥ ) B. D = R \ {1} C.D = (- ¥ ;1) D. D = R 2 3 Câu 143. Cho hàm số f x x ln x thì f ' 3 bằng A. 9 6ln3 B. 9 18ln3 C. 9 ln3 D. 9 9ln3 1 Câu 145. Cho hàm số y ln . Hệ thức nào sau đây là đúng 1 x A. xy ' 1 ex B. yy ' 1 ex C. xy ' 1 e y D. xy ' 1 e y Câu 146. Đạo hàm của hàm số y 22x 3 là: 2x 2 A. 2.22x 3 ln 2 B. 2x 3 2 C. 22x 3 ln 2 D. 2.22x 3 Câu 147. Hàm số ln x2 2x m 1 có tập xác định là R khi m 0 A. m 0 B. m 0 C. 0 m 3 D. m 1 2 Câu 148. Cho hàm số y 3x2 2 , tập xác định của hàm số là é ù æ ù é ö ïì ïü æ ù é ö ê 2 2ú ç 2ú ê 2 ÷ ï 2ï ç 2 ê 2 ÷ A.D = - ; B. D = ç- ¥ ;- È ;+ ¥ ÷C. D = R \ í ± ý D.D = ç- ¥ ;- úÈ ;+ ¥ ÷ ê 3 3ú ç 3ú ê 3 ÷ ï 3ï ç 3ú ê 3 ÷ ëê ûú èç ûú ëê ø îï þï è û ëê ø Câu 149. Đạo hàm của hàm số f (x) xex là A. f '(x) x 1 ex B. f '(x) ex 1 C. f '(x) ex D. f '(x) x ex 1 Câu 150. Cho hàm số y x.sin x . Biểu thức nào sau đây biểu diễn đúng? A. xy '' 2y ' xy 2sinx B. xy '' y ' xy 2cos x sin x C. xy ' yy ' xy ' 2sin x D. xy ' yy '' xy ' 2sinx Câu 151. Đạo hàm của hàm số y x ln x x là 1 A. 1 B. ln x C. ln x 1 D. ln x x x Câu 152. Đạo hàm của hàm số y (x2 2x 2)ex là A. (2x 2)ex B. x2ex C. xex D. (x2 4x)ex 1 Câu 153. Hàm số y = log có tập xác định là: 5 6 x A. R B. (- ; 6) C. (0; + ) D. (6; + ) ln x Câu 154. Hàm số y đồng biến trên khoảng x 1 A. 0;e B. 0; C. e; D. 0; e 5 Câu 155. Cho hàm số y 3 x 1 , tập xác định của hàm số là A. D = (- ¥ ;1) B.D = (1;+ ¥ ) C. D = R \ {1} D. D = R 2 x- 2 é ù Câu 156. Giá trị nhỏ nhất của hàm số: g(x) = (x + 4x + 1).e trên ëê- 2;3ûú 12
  13. Tổ Toán – Tin THPT Thống Nhất 2 3 6 A. B. C.22e D. e3 e4 e7 - x é Câu 157. Cho hàm số y = x.e , với x Î ë0;+ ¥ ). Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ? 1 min y 1 1 max y = ; é max y = ; min y = - A. é không tồn tại xÎ ëê0;+ ¥ ) B. é é xÎ ëê0;+ ¥ ) e xÎ ëê0;+ ¥ ) e xÎ ëê0;+ ¥ ) e 1 1 max y max y = ; min y = 0 min y = ; é C. é é D. é không tồn tại xÎ ëê0;+ ¥ ) xÎ ëê0;+ ¥ ) e xÎ ëê0;+ ¥ ) xÎ ëê0;+ ¥ ) e Câu 158. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x) x(2 ln x) trên [ 2; 3] là A.4-2ln2 B.Đáp số khác C. e D.1 Câu 159. Cho hàm số f (x) ln x2 x . Giá trị của đạo hàm cấp hai của hàm số tại x 2: 13 A. B. 13 C.36 D. 2ln6 36 Câu 160. Đạo hàm của hàm số f (x) x ln x là: 1 A. ln x B.1 C. ln x 1 D. x 1 cos x Câu 161. Cho hàm số y ln . Tìm y ' sin x 1 1 1 1 A. y ' B. y ' C. y ' D. y ' sin x cos x sin x cos x Câu 162. Cho hàm số f x xex Gọi f '' x là đạo hàm cấp 2. Ta có f '' 1 bằng A. 3e B.1 C.2e D. 0 x Câu 163. Tập xác định của hàm số y log 3 3 là: A. 1; B. 3; C.1; D.Một đáp số khác Câu 164. Cho hàm số y xex . Hệ thức nào sau đây đúng? A. y'' 2y' 3y 0 B. y'' 2y' y 0 C. y'' 2y' 1 0 D. y'' 2y' 3y 0 Câu 165. Cho hàm số y 2x 31 x . Giá trị của đạo hàm của hàm số tại x 0: 1 A. S ;0 B. S  C. S 1;3 D. S ; 1 2 Câu 166. Hàm số y esin x gọi y' là đạo hà của hàm số. Khẳng định nào sau đây đúng A. y' cosx.esin x B. y' esinx cosx C. y' ecosx D. y' sin x.ecosx 2 Câu 167. Hàm số nào sau đây là đạo hàm của hàm số y esin x 2 2 2 2 A. esin x .cos2x B. esin x .sin2 x C. esin x .sin 2x D. esin x .cos2 x Câu 168. Tập xác định của hàm số y (3x 9) 2 là: A. ( ;2) B. (2; ) C.R D. R\ 2 Câu 169. Giá trị nhỏ nhất của hàm số: y ex (x2 3) trên đoạn [ 2;2] là 6 1 A. B. 2e C. e2 D. e3 e2 Câu 170. Hàm số y x ln x đồng biến trên khoảng 1 1 1 A. ;1 B. ; C. ; D. 1; e e e 13
  14. Tổ Toán – Tin THPT Thống Nhất 5x Câu 171. Tập xác định của hàm số y ln là: 3x 6 A. D = (2; ) B. D = [0;2] C. D = ( ;0)  (2; ) D. D = (0;2) Câu 172. Hàm số f (x) x ln x A. Không có cực trị B. Có một cực đại C. Có một cực tiểu D. Có một cực đại và một cực tiểu Câu 173. Hàm số sau f (x) x2e x tăng trên khoảng nào A. ; B. ;0 C. 2; D. 0;2 Câu 174. Cho hàm số y ln x 2 2x 5 . Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số có tập xác định D R B. y ln 5 x 0 C. y ' 0 x 1 D. Hàm số đạt GTNN bẳng 2ln2 khi x = 1 ex Câu 175. y = Cho hàm số x + 1 . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ? A. Hàm số đạt cực tiểu tại (0;1) B. Hàm số đạt cực đại tại (0;1) ex C. ¡ \{1} D. y' = Hàm số tăng trên Đạo hàm (x + 1)2 2 Câu 176. Đạo hàm của hàm số f x log2 2x 1 là 4x 4x 1 f '(x) f '(x) f '(x) A. 2 B. 2 C. Kết quả khác D. 2 2x 1 ln 2 2x 1 ln 2 2x 1 ln 2 Câu 177. Cho hàm số y x ln 1 x . Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số có tập xác định là R \ 1 B. Hàm số tăng trên 1; C. Hàm số tăng trên 1; D. Hàm số giảm trên 1;0 và tăng trên 0; III. Phương trình mũ 4 2 4 2 Câu 178. Tích hai nghiệm của phương trình 22x 4x 6 2.2x 2x 3 1 0 là: A. 9 B.1 C. -1 D. -9 Câu 179. Số nghiệm của phương trình: 3x 31 x 2 là A. 3 B. 2 C. 0 D. 1 Câu 180. Phương trình 6.22x 13.6x 6.32x 0 có tập nghiệm là tập con của tập 2 1  3  A. ; 1; ;2 B. 4; 3;1;0 C. 2; 1;1;3 D. ; 1;4;5 3 3  2  Câu 181. Phương trình 22 x 1 33.2 x 1 4 0 có nghiệm là: A. x 2, x 3 B. x 1, x 4 C. x 1, x 4 D. x 2, x 3 Câu 182. Nghiệm của phương trình 32+ x + 32- x = 30 là: A. x = ± 1 B. Phương trình vô nghiệm C. x = 0 D. x = 3 x x Câu 183. Phương trình 5 24 5 24 10 có nghiệm là 1 A. x 2 B. x 1 C. x 4 D. x 2 3x 1 x 2 x Câu 184. Phương trình 2.4 3.( 2) 0 2 A. B. 0 C. log 3 D. log 5 -1 2 2 14
  15. Tổ Toán – Tin THPT Thống Nhất 2 Câu 185. Nghiệm của phương trình: 4log2 2x xlog2 6 2.3log2 4x . 1 2 1 A. B. x 0, x C. x D. x Vô nghiệm 4 3 4 2 2 Câu 186. Tìm m để phương trình sau có đúng 3 nghiệm: 4x 2x 2 6 m A. m 2 B. m 3 C. 2 m 3 D. m 3 Câu 187. Số nghiệm của phương trình 22 x 22 x 15 là A.2 B. 3 C. 1 D.0 Câu 188. Số nghiệm của phương trình 3x 31 x 2 A. 2 B. 3 C. Vô nghiệm D. 1 2x- 1 7x Câu 189. Nghiệm của phương trình 8 x+ 1 = 0,25.( 2) là: 2 2 2 2 A. x = 1, x = - B. x = 1, x = C. x = - 1, x = - D. x = - 1, x = 7 7 7 7 s s Câu 190. Phương trình 9 − 3.3 + 2 = 0 có hai nghiệm x1,x2 (x1< x2). Giá trị của A = 2x1 + 3x2 A. 0 B. 2 C. 3 log2 3 D. 4 log2 3 Câu 191. Phương trình 9x 1 6x 1 3.4x có bao nhiêu nghiệm: A. 1 B. 2 C. Vô nghiệm D. 3 Câu 192. Phương trình: 4x 3.2x 4 0 có nghiệm là A.Vô nghiệm B.x=1;4 C.x=-1;4 D. x=2 x x Câu 193 Phương trình 9 3.3 2 0 có hai nghiệm x1, x2 ( x1 x2 ) . Giá trị A= 2x1 3x2 là A. 4log3 2 B.Đáp số khác C.1 D. 3log3 2 Câu 194. Tìm nghiệm của phương trình 3.2x 1 5.2x 2x 2 21 A. x 16 B. x 8 C. x log 2 3 D. x 3 x2 5x 9 Câu 195. Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình: 7 343. Tổng x1 + x2 là: A. 5 B.4 C.2 D. 3 1 12 Câu 196. Cho phương trình: 23x 6.2x 1 23(x 1) 2x (*). Số nghiệm của phương trình (*) là: A. 1 B. Vô nghiệm C. 3 D. 2 2 2 Câu 197. Phương trình 4x x 2x x 1 3 có nghiệm: x 0 x 1 x 1 x 1 A. B. C. D. x 1 x 0 x 1 x 2 2 2 Câu 198. Tập nghiệm của phương trình 2.2sin x 2cos x 3 là A. x (2k 1) ,k Z B. x k2 ,k Z C. x k ,k Z D. x k ,k Z 2 2 1 1 1 Câu 199. Phương trình 4 x 6 x 9 x có nghiệm là: 2 3 5 1 5 1 A. x log B. x log C. x log D. x log 5 1 3 5 1 2 3 2 2 2 2 2 3 2 Câu 200. Số nghiệm của phương trình 4x 6x 25x 2 là A.0 B. 2 C.3 D. 1 Câu 201. Nghiệm của phương trình e6x 3e3x 2 0 là: 1 1 A. x = -1, x ln 2 B. Đáp án khác C. x = 0, x = -1 D. x 0, x ln 2 3 3 15
  16. Tổ Toán – Tin THPT Thống Nhất 2 2 Câu 202. Tập nghiệm của phương trình 9x 1 3x 1 6 0 là: A. 2;0;2 B. 0 C. 1;1 D. 1;0;1 Câu 203. Số nghiệm của phương trình 9x 2.3x 3 0 là A. 2 B.3 C. 1 D.0 Câu 204. Phương trình 7.3x 1 5x 2 3x 4 5x 3 có nghiệm là A. x 2 B. x 1 C. x 2 D. x 1 Câu 205. Số nghiệm của phương trình 22+s − 22-s = 15 là: A. 1 B.3 C. 0 D. 2 3 x 1 x 4 1 Câu 206. Nghiệm của phương trình 3 là 9 1 6 7 A. B. 1 C. D. 3 7 6 2x 2 Câu 207. Nghiệm của phương trình 3x 1.5 x 15 là: A. x 1 B. x 2, x log2 5 C. x 3, x log3 5 D. x 4 Câu 208. Phương trình 2x 2x 1 4 có nghiệm là A. log2 3 2 B. log2 3 1 C. 1 log2 3 D. 3 log2 3 x x Câu 209. Phương trình 9 3.3 2 0 có hai nghiêm x1, x2 (x1 x2 ) Giá trị của A 2x1 3x2 A.0 B. 2 C. 4log2 3 D. 3log3 2 Câu 210. Phương trình 3x 32x 1 3x 1 9 có nghiệm là: 1 1 A. x B. x C. x 2 D. x 1 2 3 Câu 211. Phương trình: 64.9x 84.12x 27.16x 0 có nghiệm là 9 3 A.x=-1; -2 B.Vô nghiệm C.x=1; x=2 D. x ; 16 4 x x Câu 212. Phương trình 9 3.3 2 0 có hai nghiệm x1, x2 ( x1 x2 ) . Giá trị A= 2x1 3x2 là A.1 B. 4log3 2 C.Đáp số khác D. 3log3 2 Câu 213. Xác định m để phương trình 32x 1 2m2 m 3 0 có nghiệm: 1 3 A. m ;0 B. m 1; C. m 0;1 2 2 Câu 214. Phương trình 31+ x + 31- x = 10 A. Có một nghiệm âm và một nghiệm dương B. Có hai nghiệm âm C. Vô nghiệm D. Có hai nghiệm dương 1 Câu 215. Cho phương trình 3x 9( )x 1 4 0 . Tổng các nghiệm của phương trình là: 3 A.2 B. 1 C.-1 D. 0 2x + 1 x Câu 216. Phương trình 3 - 4.3 + 1 = 0 có hai nghiệm x1, x2 trong đó x1 < x 2 , chọn phát biểu đúng? A. x1 + x 2 = - 2 B. x1.x2 = - 1 C. 2x1 + x2 = 0 D. x1 + 2x2 = - 1 Câu 217. Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt 9x -m.3x+1=0 A. m>2 hoặc m 2 C. -2<m<2 D. m<-2 Câu 218. Phương trình x2.2x 1 2 x 3 2 x2.2 x 3 4 2x 1 có nghiệm là: 1 1 A. x , x 3 B. Một kết quả khác C. x , x 3 D. x 1, x 3 2 4 16
  17. Tổ Toán – Tin THPT Thống Nhất Câu 219. Phương trình 5x- 1 + 5.0,2x- 2 = 26 có tổng các nghiệm là: A. 2 B. 4 C. 1 D. 3 Câu 220. Nghiệm của phương trình 5x 1 5x 2.2x 8.2x là 8 5 x log 5 4 A. x 1 B. x log 5 C. D. x log 5 2 3 2 2 3 2 Câu 221. Số nghiệm của phương trình 22x 7 x 5 1 là: A. 2 B. 1 C. 3 D.0 æ öx+ 1 ç 1 ÷ 2x Câu 222. Tập nghiệm của phương trình ç ÷ = 125 bằng èç25ø÷ ïì 1ïü ïì 1ïü A. {4} B. í - ý C. í - ý D. {1} îï 8þï îï 4þï Câu 223. Số nghiệm của phương trình 22 x 22 x 15 là A.2 B. 3 C.0 D. 1 Câu 224. Tìm để phương trình có 4 nghiệm phân biệt trong đó có 3 nghiệm lớn hơn A. B. C. D.Đáp án khác Câu 225. Số nghiệm của phương trình 9x 2.3x 3 0 là A.3 B. 1 C.2 D. 0 IV. Phương trình Logarit Câu 226. Tìm để phương trình: có 4 nghiệm thực phân biệt: A. B. C. D. Câu 227. Tập nghiệm của phương trình log 3 x 1 2 là A. 3;2 B. 10;2 C. 4;2 D. 3 log (9x 4) x log 3 log 3 Câu 228. Số nghiệm của phương trình 2 2 2 là A.1 B.2 C.Đáp số khác D.0 log x 2 log x 5 log 8 0. Câu 229. Số nghiệm dương của phương trình là: 2 2 1 2 A. 3a2 B. a2 3 C. a2 D. 3 2a Câu 230. Phương trình log4 log2 x log2 log4 x 2 có nghiệm là: A. x 8 B. x 2 C. x 4 D. x 16 1 2 Câu 231. Phương trình + = 1có số nghiệm là 5 - lgx 1+ lgx A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 232. Phương trình: log3(3x 2) 3 có nghiệm là: 25 29 11 A. B. C. D. 87 3 3 3 Câu 233. Số nghiệm của phương trình log2 x.log3(2x 1) 2log2 x là: A. 1 B.3 C. 0 D. 2 log 4x log 2 3 Câu 234. Phương trình 2 x có bao nhiêu nghiệm? 2 A.4 B. 2 C. 1 D.3 17
  18. Tổ Toán – Tin THPT Thống Nhất Câu 235. Số nghiệm của phương trình log3(x 2) 1=0 là A. 2 B. 1 C. 0 D. 3 3 2 Câu 236. log2 (x 1) log2 (x x 1) 2 log2 x 0 A. x 0 B. x > 0 C. x 1 D. x R Câu 237. Nghiệm của phương trình x log 4 4log x 32 là A.10 B. 20;100 C. 100 D.10;100 2 Câu 238. Nghiệm của phương trình: 4log2 2x xlog2 6 2.3log2 4x . 1 1 2 A. x B. x 0, x C. Vô nghiệmD. x 4 4 3 Câu 239. Nghiệm của phương trình là: A.9 B. -1 C.1 D. 0 Câu 240. 2 2 1;3 3 Phương trình log3 x log3 x 1 2m 1 0 có nghiệm trên khi : 3 3 3 A. 0; B. m 0; C. ; D. m ;0 ; 2 2 2 1 2 Câu 241. Phương trình 1 có tổng các nghiệm là 5 log2 x 1 log2 x 33 A. B.12 C.5 D.66 64 2 Câu 242. Số nghiệm của phương trình log3 (x 6) log3 (x 2) 1 A. 2 B. 1 C.3 D.0 Câu 243. Nghiệm của phương trình 9.xlog9 x x2 là: A. 6 B. 12 C. 3 D. 9 Câu 245. Tìm để phương trình có 4 nghiệm phân biệt trong đó có 3 nghiệm lớn hơn A. B. C. D.Đáp án khác Câu 246. Số nghiệm âm của phương trình 1 2logx 2 5 log5 (x 2) là: A.0 B.Đáp số khác C.1 D.2 Câu 247. Phương trình log4 x 12 .log2 x 1 có nghiệm là: x 4 A. x 3 B. Đáp án khác C. x 4 D. x 3 Câu 248. Tìm để phương trình có 8 nghiệm phân biệt: A. B. C.Không có giá trị m D. Câu 249. Số nghiệm của phương trình A. 0 B. 2 C. 3 D. 1 2 Câu 250. Số nghiệm của phương trình log3 (x 6) log3 (x 2) 1 A.0 B. 1 C.2 D. 3 Câu 251. Số nghiệm của phương trình 2log2 x 1 2 log2 (x 2) là A. 2 B.0 C. 1 D.3 Câu 252. Số nghiệm của phương trình log4 log2 x log2 log4 x 2 là A.0 B.3 C. 2 D. 1 18
  19. Tổ Toán – Tin THPT Thống Nhất Câu 253. Phương trình log2 x log2 x 1 1 có tập nghiệm là: 1 5  1 5  A. S  B. S 1 C. S 1; 2 D. S  2  2  Câu 254. Phương trình lg x 3 lg x 2 1 lg5 có bao nhiêu nghiệm A. vô nghiệm B. 3 C. 2 D. 1 Câu 255. Nghiệm của phương trình log4 (log2 x)+ log2 (log4 x) = 2 là: A. x = 2 B. x = 8 C. x = 4 D. x = 16 2 Câu 256. Nghiệm của phương trình 4log2 2x xlog2 6 2.3log2 4x . 2 1 1 A. x B. x C. D. x 0, x 3 4 Vô nghiệm 4 x 3 2 Câu 257. Cho phương trình log m = - 2x 2 - 5x - , với m là tham số. Tất cả các giá trị của m để 2 3 3 phương trình trên có một nghiệm là - 34 - 34 é A. m > 4 hoặc 0 < m < 2 B. m ³ 4 hoặc 0 < m £ 2 C. ëê2;+ ¥ ) D. 2- 34 £ m £ 22 2 Câu 258. Số nghiệm của pt log3 x 6 log3 x 2 1 là A.3 B.0 C.1 D.2 Câu 259. Số nghiệm của phương trình: à A. 1 B. 3 C. 0 D. 2 Câu 260. Số nghiệm của phương trình log5(5x) - log25 (5x) - 3 = 0 là : A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 261. Số nghiệm của phương trình 2log2 x 1 2 log2 (x 2) là A.Đáp số khác B.1 C.2 D.0 Câu 262. Số nghiệm của phương trình ln3x - 3ln2x - 4lnx+ 12 = 0 là A. 3 B. 0 C. 2 D. 1 x - = - , + Câu 263. Cho phương trình log4 (3.2 1) x 1 có hai nghiệm x1 x 2 . Tổng x1 x2 là: A. 4 B. 6 + 4 2 C. 2 D. log2 (6- 4 2) Câu 264. Nghiệm của phương trình A. 0 và -5 B.0 và -3 C.-4 và -3 D.-5 và -4 2 log3 (x 4x) log1 (2x 3) 0 Câu 265. Số nghiệm của phương trình là: 3 A. 3 B. Vô nghiệm C. 1 D. 2 Câu 266. Nghiệm của phương trình 3 log3 x - log3 3x - 1 = 0 . A. x = 9;x = 27 B. x = 3;x = 81 C. x = 9;x = 81 D. x = 3; x = 27 2 Câu 267. 2 Cho phương trình log2 x 1 log2 x 2x 1 9 (1) .Trong các mệnh đề: (I). (1) 2log2 x 1 log2 x 1 9, với điều kiện x 1. (II). (1) x 1 8, (III). (1) x2 2x 63 0, mệnh đề nào đúng 19
  20. Tổ Toán – Tin THPT Thống Nhất A. Cả I, II, III. B. Chỉ II, III. C. Chỉ III, I. D. Chỉ I, II. Câu 268. Nghiệm của phương trình log2 log4 x 1 là : A.2 B. 4 C. 16 D.8 Câu 269. Phương trình log5 x log7 x 2 có nghiệm là 1 1 A. x 7 B. x C. x 5 D. x 7 5 log x x 1 log 4 x 3 4 x 1 . Câu 270. Cho phương trình 3 9 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai. A. Phương trình có nghiệm là x 0 B. Phương trình có nghiệm là x 9 C. Phương trình có nghiệm là x 1 D. Phương trình có nghiệm là x 4 x Câu 271. Nếu 6 5 6 5 thì A. x 1 B. x 1 C. x 1 D. x 1 Câu 272. Tập nghiệm của bất phương trình 32x 1 10.3x 3 0 là : A.  1;1 B. 0;1 C. 1;1 D.  1;1 Câu 273. Tập nghiệm của bất phương trình 4x 2x 2 0 là: A. ;1 B. 2; C. 1; D. ;2 2 x x 2 2 Câu 274. Tập nghiệm của bất phương trình là: 5 5 A. Đáp án khác B. 1 x 2 C. x 1 D. x > 1 3 x x 1 Câu 275. Số nghiệm nguyên của bất phương trình 10 3 x 1 10 3 x 3 là A.3 B. 1 C.2 D. 0 Câu 276. Bất phương trình 5.4x 2.25x 7.10x 0 có nghiệm là A.1 x 2 B. 1 x 0 C. 0 x 1 D. 2 x 1 2 x x 2 2 Câu 277. Bất phương trình có tập nghiệm là: 3 3 A. 1;2 B. 1; C. 1;2 D. ;1 1 Câu 278 Các số thực x thỏa mãn a x a x 1 2 A. x = 1 B. Không có x nào C. x = 0 D. x > 0 Câu 279. Nghiệm của bất phương trình32.4 x - 18.2x + 1< 0 là: 1 1 A. 1< x < 4 B. - 4 < x < - 1 C. < x < D. 2 < x < 4 16 2 Câu 280. Tập nghiệm của bất phương trình 32x 1 10.3x 3 0 là A. 0;1 B.  1;1 C. 1;1 D.  1;0 2 Câu 281. Số nghiệm của phương trình: log3(x − 6)= log3(x − 2)+ 1 là: A.0 B. 1 C. 3 D.2 Câu 282. Tập nghiệm của bất phương trình 5 2x 2 25 là A. 0 2 D. x>2 hoặc x<0 20