Giáo án Hình học 12 nâng cao - Tiết 34, Bài 1: Phương trình mặt phẳng - Ngô Văn Công
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 12 nâng cao - Tiết 34, Bài 1: Phương trình mặt phẳng - Ngô Văn Công", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_hinh_hoc_12_nang_cao_tiet_34_bai_1_phuong_trinh_mat.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 12 nâng cao - Tiết 34, Bài 1: Phương trình mặt phẳng - Ngô Văn Công
- Trường THPT Thống Nhất Giáo án Hình học 12 Nâng cao Tuần:26 Ngày soạn:20/01/2012 Tiết : 34 Ngày dạy: §1 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG I/ Mục tiêu: + Về kiến thức: - Nắm vững các vị trí tương đối của hai mặt phẳng - Điều kiện song song và vuông góc của hai mặt phẳng bằng phương pháp toạ độ + Về kỹ năng: Nhận biết vị trí tương đối của hai mặt phẳng căn cứ vào phương trình của chúng + Về tư duy, thái độ: Yêu cầu học sinh cẩn thận, chính xác II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: + Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập + Học sinh: - Dụng cụ học tập - Kiến thức về hai vectơ cùng phương - Các vị trí tương đối của hai mặt phẳng trong không gian. III/ Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp, dẫn dắt học sinh tiếp cận kiến thức mới, hoạt động nhóm IV/ Tiến trình bài học: 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ:Kiểm tra bài cũ, lĩnh hội kiến thức hai bộ số tỉ lệ 3. Bài mới: *Hoạt động 1: Chiếm lĩnh tri thức:Cách xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng. Điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG - Yêu cầu HS nhận xét vị trí -Học sinh nhận xét 2. Vị trí tương đối của hai mặt phẳng: của hai mp ( ) và ( ) ở câu a Câu a: n cùng phương n Cho hai mp , lần lượt có ptr: và b của phiếu học tập 1 do đó hai mp ( ) và ( ) :Ax+By+Cz+D=0 - GV hướng dẫn cho hs phân chỉ có thể song song hoặc biệt trường hợp song song và ( ):A’x+B’y+C’z+D=0 trùng nhau. trùng nhau bằng cách dựa vào a) ( ) cắt ( ) Câu b: n không cùng hai phương trình A: B :C A': B ':C ' mp ( ) và ( ) có phương n A B C D b) P tương đương nhau mp ( ) và ( ) ở vị trí A' B ' C ' D ' không? Bằng cách xét thêm tỉ cắt nhau A B C D số của hai hạng tử tự do . Từ c) HS: n n A' B ' C ' D ' đó tổng quát các trường hợp d) Điều kiện vuông góc giữa 2 mp: của vị trí trương đối. AA' BB ' CC ' 0 -Nếu n vuông góc n thì có nhận xét gì về vị trí cuả ( ) và( ) đk để hai mặt phẳng vuông góc. Hoạt động2: Thực hành, vận dụng kiến thức đã học để xét vị trí tương đối HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG - Yêu cầu HS làm Học sinh làm bài tập 16 Bài 16 GV: Ngô Văn Công 1
- Trường THPT Thống Nhất Giáo án Hình học 12 Nâng cao tập 16/89 : xét vị trí tương đối a) x + 2y – z + 5 = 0 và 2x +3y–7z – 4 = 0 của các cặp mặt phẳng. Ta có 1 : 2 : -1 2 : 3 : -7 2 mp cắt nhau -Gọi học sinh lên bảng sửa c) x + y + z – 1 = 0và 2x + 2y + 2z + 3 = 0 -Lưa ý cách làm bài của học 1 1 1 1 Ta có 2 mp song song sinh . 2 2 2 3 d) x – y + 2z – 4 = 0 và 10x – 10y + 20z – 40 = 0 1 1 2 4 Ta có 2 mp trùng 10 10 20 40 nhau Bài 2: HĐ5 : 2x my 10z m 1 0 -Yêu cầu học sinh làm : x 2y 3m 1 z 10 0 HĐ5SGK/87 a) Hai mp song song Học sinh chia thành 4 nhóm 2 m 10 m 1 học tập -Mỗi nhóm sửa 1 câu trong 1 2 3m 1 10 -Yêu cầu các nhóm học tập lên 4 câu a, b, c, d. m 2 m 4 bảng sửa 2 - Giáo viên tổng hợp mối liên 4 10 m quan giữa các câu hỏi 2 3 3m 1 Vậy không tồn tại m b) Từ câu a) suy ra không có m để 2 mp trùng nhau c) Hai mp cắt nhau m 3 d) 2 2m 10 3m 1 0 m 8 suy ra 2 mp vuông góc nhau 4. Củng cố toàn bài: - Điều kiện để hai mặt phẳng song song, hai mặt phẳng vuông góc - Làm bài tập 17, 18 SGK 5. Bài tập dặn dò: 6. Phiếu học tập Cho các cặp mặt phẳng: a) : 2x 3y z 1 0 và : 4x 6y 2z 3 0 b) : x 2y 3z 4 0 và : 2x z 0 Tìm các vectơ pháp tuyến của mỗi cặp mặt phẳng trên, nhận xét mối quan hệ của chúng (có cùng phương hay không) Đồng thời xét tỉ số các thành phần toạ độ tương ứng của chúng có bằng nhau hay không? GV: Ngô Văn Công 2

