Giáo án Hình học 12 - Tiết 14, Bài 1: Khái niệm về mặt tròn xoay - Ngô Văn Công

doc 2 trang ThuyPT 14/03/2026 1230
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 12 - Tiết 14, Bài 1: Khái niệm về mặt tròn xoay - Ngô Văn Công", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_hinh_hoc_12_tiet_14_bai_1_khai_niem_ve_mat_tron_xoay.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 12 - Tiết 14, Bài 1: Khái niệm về mặt tròn xoay - Ngô Văn Công

  1. Ngô văn Công Hình học 12 Tuần 12: Ngày soạn: 5/11/2012 Tiết 14 : Ngày dạy: 07/11/2012 Chương II: MẶT NÓN, MẶT TRỤ, MẶT CẦU Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY (tt) I. MỤC TIÊU: Kiến thức: Nắm được khái niệm chung về mặt tròn xoay. Hiểu được khái niệm mặt nón tròn xoay, phân biệt được các khái niệm: mặt nón tròn xoay, hình nón tròn xoay, khối nón tròn xoay. Biết công thức tính diện tích xung quanh hình nón tròn xoay, thể tích khối nón tròn xoay. Nắm được khái niệm mặt trụ tròn xoay, phân biệt được các khái niệm: mặt trụ tròn xoay, hình trụ tròn xoay, khối trụ tròn xoay. Biết công thức tính diện tích xung quanh hình trụ tròn xoay, thể tích khối trụ tròn xoay. Kĩ năng: Vẽ thành thạo các mặt trụ và mặt nón. Tính được diện tích và thể tích của hình trụ, hình nón. Phân chia mặt trụ và mặt nón bằng mặt phẳng. Thái độ: Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với khối tròn xoay. Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức đã học về mặt tròn xoay. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (3') H. Nêu định nghĩa mặt trụ tròn xoay? Đ. 3. Giảng bài mới: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm hình trụ, khối trụ tròn xoay GV dùng hình vẽ để minh III. MẶT TRỤ TRÒN XOAY hoạ và hướng dẫn HS cách tạo 1. Mặt trụ tròn xoay ra hình trụ tròn xoay. 2. Hình trụ tròn xoay Xét hình chữ nhật ABCD. Khi quay hình đó xung quanh đường thẳng chứa 1 cạnh, chẳng hạn AB, thì đường gấp khúc ADCB tạo thành 1 hình đgl hình trụ tròn xoay. Đ1. h = AB – Hai đáy. H1. Xác định khoảng cách – Đường sinh. giữa hai đáy? – Mặt xung quanh. – Chiều cao. 3. Khối trụ tròn xoay GV giới thiệu khái niệm khối Phần không gian được giới hạn bởi trụ. một hình trụ kể cả hình trụ đó đgl khối trụ tròn xoay. H2. Phân biệt hình trụ và khối – Điểm ngoài. trụ? – Điểm trong. Đ3. Hộp sữa, một số chi tiết – Mặt đáy, đường sinh, chiều cao H3. Cho VD các vật thể có máy. 1
  2. Hình học 12 Ngô văn Công dạng hình trụ, khối trụ? Hoạt động 2: Tìm hiểu công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ 4. Diện tích xung quanh của hình GV giới thiệu khái niệm hình trụ lăng trụ nội tiếp hình trụ, diện a) Một hình lăng trụ đgl nội tiếp một tích xung quanh hình trụ. hình trụ nếu hai đáy của hình lăng trụ nội tiếp hai đường tròn đáy của hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ là giới hạn của diện tích xung quanh của hình lăng trụ đều nội tiếp hình trụ khi số cạnh đáy tăng lên vô hạn. b) Diện tích xung quanh của hình trụ bằng tích độ dài đường tròn đáy và độ dài đường sinh. Sxq 2 rl Diện tích toàn phần của hình trụ bằng tổng diện tích xung quanh và diện tích của hai đáy. Chú ý: Nếu cắt mặt xung quanh của hình trụ theo một đường sinh, rồi trải ra trên một mp thì sẽ được một hình chữ nhật có một cạnh bằng đường sinh l và một cạnh bằng chu vi đường tròn đáy. Sxq Shcn 2 rl H1. Tính diện tích hình chữ Đ1. S 2 rl nhật? hcn Hoạt động 3: Tìm hiểu công thức tính thể tích của khối trụ GV giới thiệu khái niệm và 5. Thể tích khối trụ công thức tính thể tích khối trụ. Thể tích khối trụ là giới hạn của thể tích khối lăng trụ đều nội tiếp khối H1. Nhắc lại công thức tính thể Đ1. V = Bh trụ đó khi số cạnh đáy tăng lên vô tích khối lăng trụ? hạn. V r2h Hoạt động 4: Củng cố Nhấn mạnh: – Các khái niệm hình trụ, khối trụ. – Công thức tính diện tích xung quanh, thể tích của khối trụ. 4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: Bài 5, 7, 8, 10 SGK. 2