Giáo án Hình học 12 - Tiết 34, Bài 2: Bài tập Phương trình mặt phẳng - Ngô Văn Công
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 12 - Tiết 34, Bài 2: Bài tập Phương trình mặt phẳng - Ngô Văn Công", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_hinh_hoc_12_tiet_34_bai_2_bai_tap_phuong_trinh_mat_p.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 12 - Tiết 34, Bài 2: Bài tập Phương trình mặt phẳng - Ngô Văn Công
- Ngô Văn Công Hình Học 12 CB Tuần 29 Ngày soạn: 01/03/2013 Tiết 34 Ngày dạy: Bài 2: BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG I. MỤC TIÊU: Kiến thức: Củng cố: Khái niệm vectơ pháp tuyến, cặp vectơ chỉ phương của mặt phẳng. Phương trình tổng quát của mặt phẳng. Điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuông góc. Kĩ năng: Biết cách lập phương trình tổng quát của mặt phẳng khi biết một điểm và vectơ pháp tuyến. Xác định được hai mặt phẳng song song, vuông góc. Tính được khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng. Thái độ: Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với bài học. Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Giáo án. Hệ thống bài tập. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức về phương trình mặt phẳng. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập) H. Đ. 3. Giảng bài mới: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Luyện tập lập phương trình mặt phẳng H1. Nêu công thức? Cần xác định Đ1. 1. Viết ptmp (P): thêm các yếu tố nào? A(x x ) B(y y ) C(z z ) 0 a) Đi qua M(1; –2; 4) và nhận 0 0 0 a) (P): 2x 3y 5z 16 0 n (2;3;5) làm VTPT. b) n u,v (2; 6;6) b) Đi qua A(0; –1; 2) và song song với giá của mỗi vectơ (P): x 3y 3z 9 0 u (3;2;1), v ( 3;0;1) . x y z c) (P): 1 c) Đi qua A(–3; 0; 0), B(0; –2; 3 2 1 0), C(0; 0; –1). d) n AC, AD ( 2; 1; 1) d) Đi qua A(5; 1; 3), C(5; 0; 4). (P): 2x y z 14 0 D(4; 0; 6). H2. Cần xác định các yếu tố nào? Đ2. 2. Viết ptmp (P): a) (P) qua trung điểm I(3; 2; 5) a) Là mp trung trực của đoạn và có VTPT AB (2; 2; 4) AB với A(2; 3; 7), B(4; 1; 3). (P): x y 2z 9 0 b) Qua AB và song song với CD với A(5; 1; 3), B(1; 6; 2), b) n AB,CD (10;9;5) C(5; 0; 4), D(4; 0; 6). (P): 10x 9y 5z 74 0 c) Qua M(2; –1; 2) và song song với (Q): 2x y 3z 4 0 c) nP nQ (2; 1;3) (P): 2x y 3z 11 0 d) Qua A(1; 0; 1), B(5; 2; 3) và vuông góc với (Q): d) nP AB,nQ (1;0; 2) 2x y z 7 0 . (P): x 2z 1 0 Hoạt động 2: Luyện tập xét VTTĐ giữa hai mặt phẳng 1
- Giải tích 12 CB Ngô Văn Công H1. Nêu đk để hai mp song song, Đ1. 3. Xác định các giá trị của m, n cắt nhau, trùng nhau? 2 m 3 5 để mỗi cặp mp sau: song song, a) (P)//(Q) n 8 6 2 cắt nhau, trùng nhau: m 4 a) (P): 2x my 3z 5 0 n 4 (Q): nx 8y 6z 2 0 3 5 m 3 b) (P): 3x 5y mz 3 0 b) (P)//(Q) 2 n 3 1 (Q): 2x ny 3z 1 0 9 m 2 10 n 3 Hoạt động 3: Luyện tập tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng H1. Nêu công thức tính ? Đ1. 4. Tính khoảng cách từ A(2; 4; – a) d(A,(P)) 5 3) đế các mp sau: b) d(A,(P)) 2 a) (P): 2x y 2z 9 0 b) (P): x 0 z A’ D’ 5. Cho hlp ABCD.A B C D có Hướng dẫn HS cách sử dụng pp toạ cạnh bằng 1. B’ C’ độ để giải toán. a) CMR hai mp (AB D ) và D A y (BC D) song song với nhau. b) Tính khoảng cách giữa hai mp B C x trên. H2. Xác định toạ độ các đỉnh của Đ2. A(0;0;0), B(1;0;0), C(1;1;0), hlp? D(0;1;0), A (0;0;1), B (1;0;1), C (1;1;1), D (0;1;1) H3. Viết pt hai mp (AB D ) và Đ3. (BC D)? (AB D ): x y z 0 (BC D): x y z 1 0 (AB D ) // (BC D) 1 d((AB D ),(BC D)) 3 Hoạt động 4: Củng cố Nhấn mạnh: – Cách viết phương trình mặt phẳng. – Cách sử dụng công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng. 4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: Bài tập thêm. Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết. 2

