Giáo án Hình học 12 nâng cao - Tiết 35, Bài 1: Phương trình mặt phẳng - Ngô Văn Công

doc 2 trang ThuyPT 08/12/2025 1510
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 12 nâng cao - Tiết 35, Bài 1: Phương trình mặt phẳng - Ngô Văn Công", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_hinh_hoc_12_nang_cao_tiet_35_bai_1_phuong_trinh_mat.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 12 nâng cao - Tiết 35, Bài 1: Phương trình mặt phẳng - Ngô Văn Công

  1. Trường THPT Thống Nhất Giỏo ỏn Hỡnh học 12 Nõng cao Tuần:27 Ngày soạn:20/01/2012 Tiết : 35 Ngày dạy: Đ1 PHƯƠNG TRèNH MẶT PHẲNG I/ Mục tiờu: + Về kiến thức: • Cụng thức khoảng cỏch từ 1 điểm tới 1 mặt phẳng + Về kỹ năng: • Nhớ và vận dụng được cụng thức tớnh khoảng cỏch từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng và ỏp dụng vào cỏc bài toỏn khỏc. + Về tư duy, thỏi độ: • Cẩn thận, chớnh xỏc trong việc vận dụng cụng thức, tớnh toỏn II/ Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh: + Giỏo viờn: Giỏo ỏn, bảng phụ, phiếu học tập + Học sinh: - Dụng cụ học tập - Kiến thức về hai vectơ cựng phương - Cỏc vị trớ tương đối của hai mặt phẳng trong khụng gian. III/ Phương phỏp: Tớch cực húa hoạt động của học sinh IV/ Tiến trỡnh bài học: 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ:Kiểm tra bài cũ, lĩnh hội kiến thức hai bộ số tỉ lệ HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG GV :cõu hỏi kiểm tra bài cũ lờn - Học sinh lờn bảng làm bài Cõu hỏi kiểm tra bài cũ: màn hỡnh: - Viết phương trỡnh mặt phẳng (α) đi qua 3 điểm A(5,1,3) ; B(5,0,4) ; C(4,0,6) - Xột vị trớ tương đối giữa (α) và (β): GV nhận xột, sửa sai (nếu cú) và 2x + y + z + 1 = 0 cho điểm. 3. Bài mới: *Hoạt động 1: Cụng thức khoảng cỏch từ 1 điểm tới 1 mặt phẳng HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG Hỏi: Nhắc lại cụng thức khoảng Cho M(x0,y0) và đường thẳng cỏch từ 1 điểm đến 1 đường thẳng : ax + by + c = 0 4. Khoảng cỏch từ 1 điểm tới 1 mặt trong hỡnh học phẳng? phẳng ax0 by0 c d( M; ) = Xét M (x ,y ,z ) và mp(α): Ax + By a2 b2 0 0 0 0 GV nờu cụng thức khoảng cỏch từ + Cz + D = 0, ta có công thức: 1 điểm tới 1 mặt phẳng trong Ax0 By0 Cz0 D khụng gian d M0 , GV hướng dẫn sơ lượt cỏch chứng A2 B2 C 2 minh cụng thức và cỏch ghi nhớ Hoạt động2: Vớ dụ 1 HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG GV cõu hỏi của vớ dụ 1 - Hs theo dừi Vớ dụ 1: Tớnh khoảng cỏch giữa 2 mặt Hỏi: Theo cõu hỏi kiểm tra bài cũ, phẳng GV: Ngụ Văn Cụng 1
  2. Trường THPT Thống Nhất Giỏo ỏn Hỡnh học 12 Nõng cao ta đó cú (α) //(β). Nờu cỏch xỏc (α) : 2x + y + z – 14 = 0 định khoảng cỏch giữa 2 mặt (β): 2x + y + z + 1 = 0 phẳng đú? Gọi 1 học sinh lờn bảng giải + Lấy 1 điểm A bất kỡ thuộc Nhận xột (α) . Khi đú: d((α) ,(β)) = d(A,(α)) HS lờn bảng Hoạt động3: Vớ dụ 2 HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG GV :cõu hỏi của vớ dụ 2 OH là đường cao cần tỡm Vớ dụ 2: Cho tứ diện OABC cú OA vuụng gúc với(OBC). OC = OA = Hỏi: Nờu cỏc cỏch tớnh? 4cm, OB = 3 cm, BC = 5 cm. Tớnh độ Cỏch 1: dài đường cao của tứ diện kẻ từ O. 1 1 1 1 Giải: OH 2 OA2 OB2 OC 2 Tam giỏc OBC vuụng tại O( Pitago) Cỏch 2: Dựng cụng thức thể tớch nờn OA, OB, OC vuụng gúc đội một. GV hướng dẫn học sinh cỏch 3: sử Chọn hệ trục tọa độ cú gốc là O và dụng phương phỏp tọa độ A= (0,0,4), B= (3,0,0), C =(0,4,0) Pt mp(ABC) là : x y z 1 0 3 4 4 4x + 3y + 3z – 12 = 0 OH là đường cao cần tỡm Ta cú : OH = d(O, (ABC)) 12 = 34 Vớ dụ 3( Vớ dụ 4/ 88 sgk) GV :cõu hỏi của vớ dụ 3 Vớ dụ 3: Cho hỡnh lập phương Hỏi: Nờu hướng giải? ABCD. A’B’C’D’ cạnh a. Trờn cỏc - Sử dụng phương phỏp cạnh AA’, BC,C’D’lần lượt lấy cỏc tọa độ điểm M, N, P sao cho AM = CN = D’P = t với 0 < t < a. Chứng minh Gọi 1 hs lờn bảng rằng (MNP) song song (ACD’) và Hs lờn bảng tớnh khoảng cỏhc giữa 2 mặt phẳng đú GV nhận xột, sửa sai 4. Củng cố toàn bài: - nhắc lại cụng thức tớnh khoảng cỏch từ một điểm tới 1 mp 5. Bài tập dặn dũ: - Làm bài tập nhà : 19 23/ 90 sgk GV: Ngụ Văn Cụng 2