Giáo án Hình học 12 - Tiết 13, Bài 1: Khái niệm về mặt tròn xoay - Ngô Văn Công
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 12 - Tiết 13, Bài 1: Khái niệm về mặt tròn xoay - Ngô Văn Công", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_hinh_hoc_12_tiet_13_bai_1_khai_niem_ve_mat_tron_xoay.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 12 - Tiết 13, Bài 1: Khái niệm về mặt tròn xoay - Ngô Văn Công
- Ngụ Văn Cụng Hỡnh học 12 Tuần 12: Ngày soạn: 30/10/2012 Tiết 13 : Ngày dạy: 02/11/2012 Chương II: MẶT NểN, MẶT TRỤ, MẶT CẦU Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRềN XOAY (tt) I. MỤC TIấU: Kiến thức: Nắm được khỏi niệm chung về mặt trũn xoay. Hiểu được khỏi niệm mặt nún trũn xoay, phõn biệt được cỏc khỏi niệm: mặt nún trũn xoay, hỡnh nún trũn xoay, khối nún trũn xoay. Biết cụng thức tớnh diện tớch xung quanh hỡnh nún trũn xoay, thể tớch khối nún trũn xoay. Nắm được khỏi niệm mặt trụ trũn xoay, phõn biệt được cỏc khỏi niệm: mặt trụ trũn xoay, hỡnh trụ trũn xoay, khối trụ trũn xoay. Biết cụng thức tớnh diện tớch xung quanh hỡnh trụ trũn xoay, thể tớch khối trụ trũn xoay. Kĩ năng: Vẽ thành thạo cỏc mặt trụ và mặt nún. Tớnh được diện tớch và thể tớch của hỡnh trụ, hỡnh nún. Phõn chia mặt trụ và mặt nún bằng mặt phẳng. Thỏi độ: Liờn hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với khối trũn xoay. Phỏt huy tớnh độc lập, sỏng tạo trong học tập. II. CHUẨN BỊ: Giỏo viờn: Giỏo ỏn. Hỡnh vẽ minh hoạ. Học sinh: SGK, vở ghi. ễn tập cỏc kiến thức đó học về mặt trũn xoay. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: H. Nờu định nghĩa mặt nún trũn xoay? Đ. 3. Giảng bài mới: Hoạt động của Giỏo viờn Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Tỡm hiểu khỏi niệm hỡnh nún, khối nún trũn xoay GV dựng hỡnh vẽ để minh hoạ I. NẶT NểN TRềN XOAY và hướng dẫn HS cỏch tạo ra hỡnh 1. Mặt nún trũn xoay nún trũn xoay. 2. Hỡnh nún trũn xoay Cho OIM vuụng tại I. Khi quay nú xung quanh cạnh gúc vuụng OI thỡ đường gấp khỳc OMI tạo thành một hỡnh đgl hỡnh nún trũn xoay. H1. Xỏc định khoảng cỏch từ đỉnh Đ1. h = OI. – Hỡnh trũn (I, IM): mặt đỏy đến đỏy? – O: đỉnh – OI: đường cao – OM: đường sinh – Phần mặt trũn xoay sinh ra bởi OM: mặt xung quanh. 3. Khối nún trũn xoay GV giới thiệu khỏi niệm khối Phần khụng gian được giới hạn bởi nún. một hỡnh nún trũn xoay kể cả hỡnh nún đú đgl khối nún trũn xoay. H2. Phõn biệt hỡnh nún và khối Đ2. Cỏc nhúm thảo luận và trả lời. – Điểm ngoài: điểm khụng thuộc khối nún? nún. – Điểm trong: điểm thuộc khối nún nhưng khụng thuộc hỡnh nún. – Đỉnh, mặt đỏy, đường sinh 1
- Hỡnh học 12 Ngụ Văn Cụng Hoạt động 2: Tỡm hiểu cụng thức tớnh diện tớch xung quanh của hỡnh nún GV giới thiệu khỏi niệm hỡnh 4. Diện tớch xung quanh của hỡnh chúp nội tiếp hỡnh nún, diện tớch nún xung quanh hỡnh nún. a) Một hỡnh chúp đgl nội tiếp hỡnh nún nếu đỏy của hỡnh chúp là đa giỏc nội tiếp đường trũn đỏy của hỡnh nún và đỉnh của hỡnh chúp là đỉnh của hỡnh nún. Diện tớch xung quanh của hỡnh nún là giới hạn của diện tớch xung quanh của hỡnh chúp đều nội tiếp hỡnh nún đú khi số cạnh đỏy tăng lờn vụ hạn. b) Diện tớch xung quanh của hỡnh nún bằng nửa tớch độ dài đường trũn đỏy với độ dài đường sinh : Sxq rl Diện tớch toàn phần của hỡnh nún bằng tổng diện tớch xung quanh và diện tớch đỏy. Chỳ ý: Nếu cắt mặt xung quanh của hỡnh nún theo một đường sinh rồi trải ra trờn một mp thỡ ta được một hỡnh quạt cú bỏn kớnh bằng độ dài đường sinh và một cung trũn cú độ dài bằng chu vi đường trũn đỏy của hỡnh nún. Khi đú: H1. Tớnh diện tớch hỡnh quạt? Đ1. Squaùt rl Sxq Squaùt rl Hoạt động 3: Tỡm hiểu cụng thức tớnh thể tớch của khối nún GV giới thiệu khỏi niệm và 5. Thể tớch khối nún cụng thức tớnh thể tớch khối nún. Thể tớch khối nún là giới hạn của thể 1 tớch khối chúp đều nội tiếp khối nún đú H1. Nhắc lại cụng thức tớnh thể Đ1. V Bh khi số cạnh đỏy tăng lờn vụ hạn. 3 tớch khối chúp? 1 V r2h 3 Hoạt động 4: Củng cố Nhấn mạnh: – Cỏc khỏi niệm hỡnh nún, khối nún. – Cụng thức tớnh diện tớch xung quanh, thể tớch của khối nún. 4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: Bài 2, 3, 4, 6, 9 SGK. Đọc tiếp bài "Khỏi niệm mặt trũn xoay". 2

