Giáo án Hình học 12 nâng cao - Tiết 39, Bài 2: Phương trình đường thẳng - Ngô Văn Công

doc 2 trang ThuyPT 08/12/2025 1160
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 12 nâng cao - Tiết 39, Bài 2: Phương trình đường thẳng - Ngô Văn Công", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_hinh_hoc_12_nang_cao_tiet_39_bai_2_phuong_trinh_duon.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 12 nâng cao - Tiết 39, Bài 2: Phương trình đường thẳng - Ngô Văn Công

  1. Trường THPT Thống Nhất Giáo án Hình học 12 Nâng cao Tuần:33 Ngày soạn:10/02/2013 Tiết : 39 Ngày dạy: §2 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG I/ Mục tiêu: + Về kiến thức: • Học sinh nắm được các khái niệm về phương trình tham số , phương trình chính tắc của đường thẳng. + Về kỹ năng: • Học sinh lập được phương trình tham số , phương trình chính tắc của đường thẳng thoả mãn một số điều kiện cho trước. • Xác định được vectơ chỉ phương , điểm nào đó thuộc đường thẳng khi biết phương trình của đuờng thẳng . + Về tư duy, thái độ: • Có thái độ học tập nghiêm túc ,tinh thần hợp tác , tích cực hoạt động để chiếm lĩnh kiến thức . • Rèn tư duy tưởng tuợng, biết qui lạ vè quen . II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: + Giáo viên: Giáo án,bảng phụ ,các phiếu học tập + Học sinh: • Sgk, nắm vững các kiến thức về vectơ, phương trình , hệ phương trình III/ Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp,nêu vấn dề,thuyết giảng và hoạt động nhóm IV/ Tiến trình bài học: 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: HĐ1: Kiểm tra các kiến thức về : CH 1: Nêu điều kiên để 2 vectơ u và vectơ v cùng phương . CH2: Viết phương trình mặt phẳng ( ) đi qua 3 điểm : A(1;3;-3) ; B(-2;1;0) ; C(0;3;-2) HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG Gọi 1 hs trả lời CH1 và CH2 Hs trả lời CH 1và CH2 TL1: +/ u , v có giá // hoặc  +/ u hoặc v bằng 0 +/ khi u và v khác 0 thì : u và v cùng phương  t R:u = t v TL2: Tacó: AB = (-3;-2;3) GV chỉnh sửa và kết luận AC = (-1;0;1) AB, AC= (-2;0;-2) Suy ra mặt phẳng ( ) có véctơ Pháp tuyến là n = (1;0;1) và đi qua A(1;3;-3) . Suy ra phương trình mp( )là : x+z+2 = 0 3. Bài mới:*Hoạt động 1: Phương trình tham số của đường thẳng HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG HĐTP1: Hình thành k/n pt tham số : 1/ Pt tham số của đường thẳng +/Đ/n Gv đ/n vectơ chỉ phương của đường TL1:  t R sao cho : vectơ chỉ phương của đt d thẳng d M M = tu (*) Vectơ u 0 gọi là vectơ chỉ phương Goi 1 hs Trả lời các câu hỏi 0 GV: Ngô Văn Công1
  2. Trường THPT Thống Nhất Giáo án Hình học 12 Nâng cao của đường thẳng d nếuu CH1:Nêu đ/k cần và đủ để điểm M TL2: Với mỗi t R pt trên nằm trên đường thẳng // hoặc  với d . (x;y;z) nằm trên đt cho ta 1 nghiệm (x;y;z) +/Trong k/g với hệOxyz cho đt d đi qua d ? Gv gợi ý : xét 2 vectơ: là toạ đô của 1đ d điểm M 0 (x 0,y 0,z 0 ) và có vectơ chỉ M M và u 0 0 phương :u = (a;b;c) +/ Từ câu trả lời (*) của h/s g/v dẫn HS trảlờiCH1,CH2vàCH3 Khi đó : dắt tới mệnh đề : TL1: vêcto chỉ phương của M (x;y;z) d M 0 M =tu đt d là :u = (2;-1;-2) M 0 M =tu x x ta TL2: x x ta với t 1 =1 tacó :M 1 (1;1;-2) y yo tb (t R) y yo tb (t R)(1) vớit 2 =-2tacó:M 2 (-5;4;-4) z zo tc TL3:*/ với A(1;1;2) z zo tc +/ Cuối cùng gv kết luận : phương 1 1 2t t 1 Phương trình(1) trên gọi là pt trình tham số của đt tham số của đ/ thẳng d và ngược lại. ( có nêu đ/k ngược lại ) Vì 1 2 t t 1 CH2:Như vậy với mỗi t R ở 2 2t t 1 Chú ý : Khi đó với mỗi t R hệ pt trên hệ pt trên cho ta bao nhiêu điẻm thuộc cho ta toạ độ của điểm M nào đó d đt d ? A d HĐTP2: Củng cố HĐ2 */ với B(3;0;-4) +/Treo bảng phụ với n/ d: t 2 Cho đthẳng d có pt tham số T/tự tacó t 2 B d x 1 2t t 2 Sau: y 2 t (t R) TL4: Pt đt cần tìm là: z 2t x 1 2t Và gọi hs trả lời các câu hỏi y t (t R) CH1: Hãy tìm 1 vectơ chỉ phương của z 1 2t đt d ? CH2: Xác định các điểm thuộc d ứng với t=1,t=-2 ? CH3:Trong 2điểm : A(1;1;2) ; B(3;0;-4) điểm Nào d, điểm nào d. +/Cuối cùng gv kết luận HĐTP2. 1. Củng cố toàn bài: • Cho học sinh tái hiện lại vế phải ở mục 1( Đk cần và đủ để hai đường thẳng cắt nhau,song song, trùng,chéo ) • Khi nào hai đường thẳng d và d’ vuông góc với nhau • Nêu cách khác xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 2. Bài tập dặn dò: Làm các bài tập 28 , 29 ,30,31 sgk trang 103 GV: Ngô Văn Công2