Giáo án Hình học 12 - Tiết 33, Bài 2: Phương trình mặt phẳng - Ngô Văn Công

doc 2 trang ThuyPT 14/03/2026 890
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 12 - Tiết 33, Bài 2: Phương trình mặt phẳng - Ngô Văn Công", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_hinh_hoc_12_tiet_33_bai_2_phuong_trinh_mat_phang_ngo.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 12 - Tiết 33, Bài 2: Phương trình mặt phẳng - Ngô Văn Công

  1. Ngô Văn Công Hình Học 12 CB Tuần 28 Ngày soạn: 01/03/2013 Tiết 33 Ngày dạy: Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG (tt) I. MỤC TIÊU: Kiến thức: Nắm được vectơ pháp tuyến, cặp vectơ chỉ phương của mặt phẳng. Nắm được sự xác định mặt phẳng. Phương trình tổng quát của mặt phẳng. Điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuông góc. Kĩ năng: Biết cách lập phương trình tổng quát của mặt phẳng khi biết một điểm và vectơ pháp tuyến. Xác định được hai mặt phẳng song song, vuông góc. Tính được khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng. Thái độ: Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với bài học. Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức về phương trình mặt phẳng. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (3') H. Nêu điều kiện để hai mặt phẳng song song, trùng nhau, cắt nhau? Đ. 3. Giảng bài mới: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu cách tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng GV hướng dẫn HS chứng minh IV. KHOẢNG CÁCH TỪ định lí. MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT MẶT PHẲNG Định lí: Trong KG Oxyz, cho (P): Ax By Cz D 0 và  H1. Xác định toạ độ vectơ M M ? Đ1. điểm M (x ; y ; z ) . 1 0  0 0 0 0 M M (x x ; y y ; z z ) H2. Nhận xét hai vectơ M1M 0 và 1 0 0 1 0 1 0 1 Ax0 By0 Cz0 D d M 0 ,(P) n ? Đ2. Hai vectơ cùng phương. A2 B2 C 2  H3. Tính M M .n bằng hai cách? 1 0   Đ3. M1M 0 .n M1M 0 . n = A(x0 x1 ) B(y0 y1 ) C(z0 z1 ) Hoạt động 2: Áp dụng khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng H1. Gọi HS tính? Đ1. VD1: Tính khoảng cách từ 4 điểm M đến mp(P): a) d(M ,(P)) 3 a) M(1; –2; 13) 11 (P): 2x 2y z 3 0 b) d(M ,(P)) 3 b) M(2; –3; 5) c) d(M ,(P)) 27 (P): 2x y 2z 6 0 d) d(M ,(P)) 2 c) M(1; –4; –2) (P): x y 5z 14 0 d) M(3; 1; –2) (P)  (Oxy) 1
  2. Giải tích 12 CB Ngô Văn Công H2. Nhắc lại cách tính khoảng cách Đ2. Bằng khoảng cách từ 1 VD2: Tính khoảng cách giữa giữa hai mp song song? điểm trên mp này đến mp kia. hai mp song song (P) và (Q): a) Lấy M(0; 0; –1) (Q). a) (P): x 2y 2z 11 0 d((P),(Q)) d(M ,(P)) 3 (Q): x 2y 2z 2 0 b) Lấy M(0; 1; 0) (P) b) (P): 4x y 8z 1 0 4 d((P),(Q)) d(M ,(Q)) (Q): 4x y 8z 5 0 9 H3. Xác định bán kính mặt cầu (S)? VD3: Viết pt mặt cầu (S) có Đ3. R = d(I,(P)) tâm I và tiếp xúc với mp (P): a) I(3; 5; 2) 2 2 2 162 a) (x 3) (y 5) (z 2) (P) : 2x y 3z 1 0 7 I(1;4;7) b) b) 2 (P) : 6x 6y 7z 42 0 23 (x 1)2 (y 4)2 (z 7)2 11 H4. Xác định VTPT của (P)?  VD4: Viết pt mặt phẳng (P) Đ4. n IM tiếp xúc với mặt cầu (S) tại M: a) a) (P): 4(x 1) 2(y 3) 2z 0 (S):(x 3)2 (y 1)2 (z 2)2 24 b) (P) : 6(x 7) 2(y 1) 3(z 5) 0 M( 1;3;0) b) (S):(x 1)2 (y 3)2 (z 2)2 49 M(7; 1;5) Hoạt động 3: Củng cố Nhấn mạnh: – Công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng. – Ứng dụng công thức tính khaongr cách từ 1 điểm đến 1 mp. 4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: Bài 9, 10 SGK. 2